Trang chủ AAS
AAS Research · Thư viện báo cáo cổ phiếu

Equity CompassLa bàn cổ phiếu

Báo cáo cổ phiếu số 1 thị trường. Nhìn thấu bản chất đằng sau từng con số, phân tích chuyên sâu đến tận dòng tiền, và trả lời thẳng câu hỏi nhà đầu tư cần nhất: mua ở đâu, chốt lời ở đâu, vì sao.

24Báo cáo
49Mã phân tích
249Trang nội dung
07/10Cập nhật 2026
TPCP10Y4,53▲ Lợi suất tăng 0,61 điểm % từ cuối 2025 nhưng vẫn thấp hơn mọi thước đo lãi suất khác.GMD78— Giữ tỷ trọng hiện có; chưa mua mới ở 78 nghìn.VHM—▲ Chiếm 65% tài sản và 60% nợ vay nhóm nhà ở; LR1 đạt 70%NVL—▲ Vùng cam; LR1 72%, LR2 75%, nợ vay 72.9 nghìn tỷNBB—▲ Vùng đỏ; LR1 78%, LR2 260% vượt ngưỡng an toànKDH—— Vùng xanh; LR1 49%, tài chính ổn định hơn mặt bằng chungANV17,4— NẮM GIỮHPG20,5▲ P/B 1,23x thấp hơn 96% số phiên từ 2015; nhóm P/B 1,0–1,3x từng cho lợi suất 12 tháng trung bình +73%.MBB19,55▲ Tăng trưởng quy mô tốt, NIM ổn định ở mức cao 4,27% và ROE đạt 22,5%VPB23,3— Nắm giữBID—▼ Pha 4 Giảm, -1,5% YTDCTG—▼ Pha 4 Giảm, -14,7% YTDVCB—▼ Pha 4 Giảm, +0,9% YTDMBB—▼ Pha 4 Giảm, -3,5% YTDVPB—— Pha 1 Tích luỹ, +4,4% YTDTCB—— Pha 1 Tích luỹ, -3,5% YTDACB—— Pha 3 Phân phối, +2,0% YTDHDB—— Pha 1 Tích luỹ, -5,7% YTDSHB—▼ Pha 4 Giảm, -29,6% YTDSTB—▲ Pha 2 Tăng, +21,2% YTDLPB—— Pha 3 Phân phối, +6,3% YTDVIB—▼ Pha 4 Giảm, -12,8% YTDTPB—▼ Pha 4 Giảm, -15,8% YTDNAB—— Pha 1 Tích luỹ, +3,4% YTDMSB—▲ Pha 2 Tăng, +37,2% YTDSSB—— Pha 3 Phân phối, +22,6% YTDOCB—— Pha 1 Tích luỹ, -1,7% YTDEIB—▼ Pha 4 Giảm, -22,1% YTDABB—▲ Pha 2 Tăng, +39,8% YTDBAB—— Pha 1 Tích luỹ, -0,4% YTDVBB—▲ Pha 2 Tăng, +55,0% YTDNVB—— Pha 1 Tích luỹ, +0,7% YTDVAB—▼ Pha 4 Giảm, -4,4% YTDBVB—▼ Pha 4 Giảm, -16,9% YTDKLB—— Pha 1 Tích luỹ, -6,2% YTDPGB—▼ Pha 4 Giảm, -16,0% YTDSGB—— Pha 1 Tích luỹ, +4,8% YTDDGW45,2▲ P/E dự phóng 9,4x đã phản ánh phần lớn mức tăng lợi nhuận lõi.DPG26,6▲ P/B 1,07x ở phân vị 3% kể từ 2018, định giá rẻ nhưng chưa có xác nhận từ bàn giao BĐS.TLG54,2▲ Giá đang cao hơn giá trị cơ bản khoảng 5%, phần chênh do kỳ vọng chào mua công khai của Kokuyo.SIP49▲ Quỹ đất gồm 445 ha bậc A và 630 ha bậc B, thị trường mới trả khoảng 8% PV đất A+B.NTC131,2— NTC 3 đã có chủ trương và giấy phép xây dựng, còn 145 ha chưa cho thuê đang bồi thường.SZC17,3▲ 416 ha đã bồi thường (bậc A) và 215 ha chưa đền bù (bậc B), kết quả nhạy với giá thuê.SNZ24,4— Ước tính thô trên số hợp nhất, cần làm SOTP theo tỷ lệ sở hữu các công ty con.KBC25,5— 500 ha bậc A và 800 ha bậc B nằm trong tồn kho, thị trường trả 1,24 lần giá gốc.D2D23,8▼ KCN đã lấp đầy, giá trị chủ yếu nằm ở các dự án nhà ở chưa định giá được theo thị trường.DRI15,6▲ MuaCTD59,4▼ Giá đang giao dịch dưới MA200 (71,7 nghìn) và P/B 0,69x sát đáy 2 năm nhưng chưa xác lập xu hướng tăng.FPT64,7▼ Giá đang thấp hơn -45% từ đỉnh 01/2025, hiện nằm dưới MA200 (72,1).HAH51,7— Nắm giữKDH15,7— Theo dõi, tích lũy dầnFOX62,8▲ Mua tích lũy từng phầnBSR30,4— Không mua mớiPVP20,85▲ đỉnh lịch sửMWG73,4▲ Bán lẻ tăng tốc, biên lõi Q2/2026 đạt 7,2% cao nhất từ 2014.SCS44,3▼ Giá dưới MA200, chưa có biên an toàn so với giá trị kỳ vọng 40.190đ.ACV39,4▼ Định giá thấp lịch sử nhưng cần đợi tín hiệu vượt MA200 để xác nhận xu hướng.PET48▼ P/E cốt lõi 27,3x cao hơn trung vị 18,8x; P/B 3,0x gần đỉnh 04/2022.PNJ30,7▼ Giảm sàn, thấp hơn đáy 24/07 sau tờ trình lỗ và tăng vốn
Thư viện báo cáo

Mỗi mã một câu chuyện, một cú nhấp để đọc

Rê chuột qua từng thẻ để thấy vùng giá hành động; bấm vào thẻ để đọc toàn bộ báo cáo, mở trang đọc riêng hoặc tải PDF về máy.

Sắp xếp
Vĩ mô - Lãi suất

TPCP 10 năm

Trái phiếu Chính phủ Việt Nam

Chưa hết đắt

Thế giới 13% của Việt Nam

Giá 01/10
4,53
nghìn đ
Lợi suất TPCP 10 năm
4,53%
+0,61 điểm %
GDP danh nghĩa 9T/2026
+13,1%
Lợi suất thực vượt 2,8% (tương đương ~7,3% danh nghĩa)
9 trang · 07/10/2026
Bất động sản

Bất động sản

AAS Research

Vùng vàng - Cảnh giác

Luật mới nới cung đất khi tín dụng BĐS tăng nhanh: Việt Nam đang ở vị trí của Trung Quốc năm 2017, chưa tới điểm gãy, nhưng thiếu khóa dòng tiền bán trước

Số mã
1
trong báo cáo
Tín dụng BĐS/GDP
37.9%
+11%
Credit Gap 2025 (ước tính)
+7
19 trang · 06/10/2026
HOSE · khai thác cảng và logistics

GMD

CTCP Tập đoàn Gemadept

NẮM GIỮ

Gemalink kéo lợi nhuận, Nam Đình Vũ chưa lấp đầy công suất mới; giá đã phản ánh phần lớn tăng trưởng 2026

Giá 06/10
78
nghìn đ
LNST mẹ lõi 6T/2026
1.169 tỷ
+38%
Lãi Gemalink 6T/2026
532 tỷ
+67%
Tích lũy từng phần ở 66–74 nghìn; mua thêm ≤ 66 nghìnChốt lời một phần nếu Q3–Q4 không xác nhận lãi Gemalink ≥ 280 tỷ/quýCơ sở: P/E, P/B, SOTP
13 trang · 06/10/2026
HOSE · Thủy sản

ANV

CTCP Nam Việt

NẮM GIỮ

Lợi nhuận 2026 giảm gần một nửa: chi phí thức ăn và thuế chống bán phá giá Mỹ ăn vào biên; rô phi lớn dần nhưng chưa đo được

Giá 05/10/2026
17,4
nghìn đ
LNST CĐ mẹ 6T/2026
330 tỷ đồng
-29%
Biên gộp Q2/2026
16,1%
-12,1%
Tích lũy từng phần ở 15–17 nghìn; mua thêm ≤ 15 nghìnChốt lời một phần nếu biên gộp chưa hồi phụcGiá trị hợp lý cơ sở (+13%)
12 trang · 05/10/2026
HOSE · Thép

HPG

CTCP Tập đoàn Hòa Phát

TÍCH LŨY

Dung Quất 2 đưa sản lượng lên ~4 triệu tấn/quý: lợi nhuận H2/2026 phụ thuộc biên trên mỗi tấn giữ được bao nhiêu khi giá thép hạ nhiệt

Giá 05/10
20,5
nghìn đ
LNST mẹ 6T/2026
15.365 tỷ
+52%
Sản lượng 6T/2026
7,14 triệu tấn
+28%
Tích lũy từng phần dưới 23,7 nghìn (P/B 1,3x BVPS 2026F)Chốt lời 1/3–1/2 ở 26,9–30,4 nghìn; phần còn lại giữ nếu biên/tấn thép Q4 ≥ 3,1Cơ sở, P/E lõi – P/B 50/50
13 trang · 05/10/2026
HOSE · Ngân hàng

MBB

Ngân hàng TMCP Quân đội

NẮM GIỮ

Lợi nhuận tăng nhờ quy mô, NIM đứng vững và dự phòng theo kịp nợ xấu mới; giới hạn nằm ở nguồn vốn và vốn tự có

Giá 01/10/2026
19,55
nghìn đ
LNTT Q2/2026
10.560 tỷ
41%
NIM Q2
4,27%
-0,01%
Mua thêm khi z <= -1 (giá <= 17,7)Chốt lời từng phần khi z > +1 (giá > 23,1)Tích lũy từng phần vùng 17,7 - 20,4
23 trang · 05/10/2026
HOSE · Ngân hàng

VPB

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Nắm giữ

Lợi nhuận kỷ lục đến từ quy mô; NIM, nguồn vốn và chất lượng tài sản chưa theo kịp tốc độ tăng tín dụng

Giá 01/10
23,3
nghìn đ
LNTT Q2/2026
10.959 tỷ
76%
Dư nợ 6 tháng
1.161 nghìn tỷ
23%
Mua thêm khi giá <= 18.5 (z <= -1)Chốt lời từng phần khi giá > 25.8 (z > +1)BVPS 30/6 đạt 17.832 đồng
22 trang · 03/10/2026
HOSE · Phân phối ICT

DGW

CTCP Thế Giới Số – Digiworld

Nắm giữ

Lợi nhuận lõi tăng gần gấp đôi; danh mục chứng khoán và lãi tồn kho làm lợi nhuận quý biến động mạnh

Giá 01/10
45,2
nghìn đ
LNST CĐ mẹ 6T/2026
510 tỷ đồng
+130%
Doanh thu 6T/2026
15.774 tỷ đồng
+40%
Mua thêm từng phần ở 38–42 nghìn (P/B dưới bình quân 3 năm -1σ)Chốt lời dần ở 55–65 nghìnP/E trung vị (2017–26) x EPS lõi Cơ sở
16 trang · 02/10/2026
HOSE · Xây lắp - Thủy điện - BĐS

DPG

CTCP Tập đoàn Đạt Phương

Tích lũy từng phần

Backlog, dự án BĐS và dự phóng 2026: lõi xây lắp – thủy điện giữ ~355 tỷ, phần còn lại chờ Casamia Balanca bàn giao

Giá 01/10/2026
26,6
nghìn đ
LNST CĐ mẹ 6T/2026
180,6 tỷ
+31%
Doanh thu 6T/2026
2.355 tỷ
+41%
Tích lũy tối đa 1/2 tỷ trọng ở vùng 24–28 nghìn. Mua thêm ≤ 24 nghìn.Chốt lời 1/2 ở vùng 32,5–35,8 nghìn, phần còn lại ở > 42 nghìn.Giá trị hợp lý (cơ sở, P/E lõi - P/B 50/50)
16 trang · 02/10/2026
Ngân hàng

Ngân hàng

Chọn lọc

Thông tư 50/2026: trần LDR 95% chỉ áp dụng từ 10/2028, và không nới cho mọi ngân hàng

Số mã
27
trong báo cáo
Trung vị YTD (27 NH)
-1,5%
Khối ngoại ròng YTD
-37,6 nghìn tỷ
9 trang · 02/10/2026
HOSE · Văn phòng phẩm

TLG

CTCP Tập đoàn Thiên Long

Nắm giữ

Q3/2026: LNST cổ đông mẹ ~89 tỷ (+17%), xuất khẩu kéo doanh thu, biên xuất khẩu và lỗ liên kết kìm lợi nhuận

Giá 01/10
54,2
nghìn đ
LNST CĐ mẹ Q3/2026F
89 tỷ
+17%
Doanh thu 8T/2026
3.183 tỷ
+13%
Tích lũy ≤ 52 nghìn. Không mua mới trên 52 nghìn.Chốt lời một phần > 58 nghìn khi chưa có giá chào mua chính thức.Giá trị hợp lý cơ sở dựa trên P/E - P/B 50/50.
10 trang · 02/10/2026
HOSE · Xây dựng

CTD

CTCP Xây dựng Coteccons

Theo dõi

Mô hình lợi nhuận NĐTC27–28: lãi cao nhất 7 năm, nhưng dòng tiền sống nhờ tiền ứng trước

Giá 28/09/2026
59,4
nghìn đ
Doanh thu NĐTC26
34.340 tỷ đồng
38%
LNST NĐTC26
788 tỷ đồng
73%
Tích lũy tối đa 1/3 tỷ trọng ở vùng ≤ 60 nghìn (P/B ≤ 0,7x)Chốt lời một nửa ở 95 nghìn (P/B 1,1x), phần còn lại ở 108 nghìn (BVPS NĐTC27E)Cơ sở P/E - P/B 50/50 (+20%)
16 trang · 29/09/2026
UPCOM · Cao su

DRI

CTCP Đầu tư Cao su Đắk Lắk

Mua

Dự báo lợi nhuận Q3, Q4/2026 và đề xuất

Giá 2026-09-29
15,6
nghìn đ
LNST Q3/2026F
77 tỷ
+97% YoY
LNST Cả năm 2026F
322 tỷ
Gấp 2,0 lần 2025
14,0 – 15,6 nghìn đ19 – 21 nghìn đ11,5 / 19,1 / 26,5
3 trang · 29/09/2026
BĐS khu công nghiệp

Nhóm BĐS KCN

Không đề cập

Định giá nhóm BĐS khu công nghiệp sau Thông tư 99

Số mã
1
trong báo cáo
Chi phí vốn r
12%
Tỷ giá giả định
25.400 đ/USD
8 trang · 29/09/2026
HOSE · Lọc hóa dầu

BSR

Tổng công ty Lọc hóa dầu Việt Nam

Không mua mới

Đỉnh chu kỳ Hormuz, Q3 kỷ lục, định giá đã phản ánh

Giá 25/09
30,4
nghìn đ
LNST 2026F
30.833 tỷ
+491%
P/E 2026F
4,9x
Vùng mua lại 20 – 22 nghìn đ17 – 21 nghìn đ
10 trang · 28/09/2026
UPCOM · Viễn thông

FOX

CTCP Viễn thông FPT

Mua tích lũy từng phần

Dự báo lợi nhuận Q3, Q4/2026 và đề xuất mua

Giá 25/09/2026
62,8
nghìn đ
LNST CTY MẸ Q3/2026F
1.005 tỷ
+13,6%
LNST CẢ NĂM 2026F
3.860 tỷ
+12,9%
50 – 63 nghìn đ75 – 82 nghìn đ65 nghìn đ (Trung vị 12,4x)
3 trang · 28/09/2026
HOSE · Công nghệ

FPT

Công ty Cổ phần FPT

Tích lũy theo bậc thang P/E

Tăng trưởng kép, tách FPT Telecom và vùng mua theo P/E

Giá 25/09
64,7
nghìn đ
P/E trượt
12,2x
LN mẹ 2026F
10.553 tỷ
+12,6%
Nâng tỷ trọng lên 60% ngay, 80% khi giá ≤ 63,6 và 100% khi giá ≤ 58,3Giảm tỷ trọng khi P/E ≥ 20x (khoảng 106,0) và 20% khi giá ≥ 132,6Định giá SOTP kịch bản cơ sở
6 trang · 28/09/2026
HOSE · Vận tải và Xếp dỡ

HAH

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An

Nắm giữ

Dự báo lợi nhuận Q3, Q4/2026 và đề xuất

Giá 25/09
51,7
nghìn đ
LNST Mẹ 2026F
1.285 tỷ
+6,5%
EPS 2026F
6.820 đồng
Vùng mua thêmChốt lời tham khảo
4 trang · 28/09/2026
HOSE · Bất động sản

KDH

CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền

Theo dõi, tích lũy dần

Sinh tồn, quỹ đất và định giá theo chu kỳ

Giá 25/09/2026
15,7
nghìn đ
P/B
0,95x
Tiền / Nợ đến hạn
1,30x
Vùng tích lũy 12,0 – 13,0 nghìn đMục tiêu 17,5 / 20,5 nghìn đRNAV/cp cơ sở 14,4k
5 trang · 28/09/2026
HOSE · Bán lẻ

MWG

CTCP Đầu tư Thế Giới Di Động

Mua

Bán lẻ tăng tốc, kinh doanh nguồn vốn và tác động của IPO Điện Máy Xanh

Giá 25/09
73,4
nghìn đ
LNST CTY MẸ 2026F
12.184 tỷ
+73%
P/E 2026F
8,9x
66 – 75 nghìn đ95 – 110 nghìn đ101,7 (P/E 12,3x)
4 trang · 28/09/2026
HOSE · Phân phối

PET

Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí – Petrosetco

Không mua mới

Phân phối tăng mạnh, danh mục GELEX kéo lợi nhuận xuống

Giá 25/09
48
nghìn đ
LNST CTY MẸ 2026F
197 tỷ
-24%
LN CỐT LÕI CTY MẸ 2026F
260 tỷ
+32%
Vùng mua lại 30 – 34 nghìn đ (trước quyền mua)P/E cốt lõi về trung vị
5 trang · 28/09/2026
HOSE · Vàng bạc Đá quý

PNJ

CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Theo dõi

Khủng hoảng kim cương: cập nhật và đánh giá xử lý

Giá 28/09
30,7
nghìn đ
Vốn hóa
15.715 tỷ
-51%
Dự phòng thu đổi 2026
7.071 tỷ
Chưa mua trước ĐHĐCĐ 21/10; mua thăm dò khi giá phát hành > 25.000Kịch bản cơ sở (PH 20.000, P/E 12x)
10 trang · 28/09/2026
HOSE · Vận tải Dầu khí

PVP

CTCP Vận tải Dầu khí Thái Bình Dương – PVTrans Pacific

Theo dõi

Dự báo lợi nhuận Q3, Q4/2026 và đề xuất

Giá 28/09
20,85
nghìn đ
LNST Q3/2026F
146 tỷ
+111%
LNST Cả năm 2026F
488 tỷ
x2.5
16,5 – 17,5 nghìn đ22 – 24 nghìn đ17,8 – 19,1 nghìn đ
3 trang · 28/09/2026
HOSE | UPCOM · Hàng không

SCS & ACV

CTCP Dịch vụ Hàng hóa Sài Gòn & Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam

Nắm giữ, chưa mua mới (SCS) & Tích lũy từng phần (ACV)

ACV, SCS khi Long Thành bắt đầu hoạt động

Số mã
2
trong báo cáo
P/E trượt SCS
6,1x
P/B ACV
1,90x
10 trang · 28/09/2026
Cách đọc khuyến nghị

Bốn trạng thái, một ngôn ngữ màu

Mỗi báo cáo kết thúc bằng một trạng thái và các vùng giá cụ thể. Equity Compass gom chúng thành bốn nhóm để bạn lọc nhanh.

01

Mua · Tích lũy

Giá đang nằm trong hoặc sát vùng mua báo cáo đề xuất. Giải ngân chia đợt theo các mức giá ghi trong báo cáo.

02

Theo dõi

Định giá chưa đủ biên an toàn. Chờ giá về vùng mua hoặc chờ chất xúc tác mà báo cáo nêu rõ.

03

Nắm giữ

Giữ vị thế đang có, chưa mở mới. Báo cáo nêu điều kiện để nâng hoặc giảm tỷ trọng.

04

Không mua mới

Lợi nhuận hoặc định giá đang ở vùng cao của chu kỳ. Người đang nắm giữ cân nhắc chốt lời từng phần.

Thanh vùng giá trên mỗi thẻ

Dải xanh là vùng mua hoặc tích lũy, dải vàng là vùng chốt lời, vạch đứng là giá trị hợp lý cơ sở, chấm đen là giá tham chiếu trong báo cáo. Nhìn một lần là biết giá đang ở đâu so với kế hoạch hành động.

Vùng giá hành động · DRInghìn đ
Mua 14,0–15,6Chốt lời 19–21Hợp lý 19,1

P/E thấp chưa chắc là tín hiệu mua. Với cổ phiếu chu kỳ (DRI, HAH, PVP, BSR), các báo cáo dùng P/B và lợi nhuận chuẩn hóa, vì P/E thấp nhất thường rơi đúng đỉnh lợi nhuận.