Bản tin nhận định thị trường · 10/06/2026

Market Insights

Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.

VN-Index (HOSE)

1.803,71
+0,59%

Số mã tăng / giảm

414 / 248
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

55,67%
Giảm giá 44,26%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+102 ròng
20750105
207 tăng50 đứng105 giảm
HNX+17 ròng
774860
77 tăng48 đứng60 giảm
UPCOM+47 ròng
1308683
130 tăng86 đứng83 giảm

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-1.99721/05-1.87122/05-44325/05-38226/05-85427/05-58728/05-69629/05-66301/06-60402/06-56003/06-77304/06+26705/06-72008/06-86209/06-60410/06

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,73Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+1,16Bất động sản+1,16SX Nhựa - Hóa chất+1,15Thiết bị điện+0,64Bán lẻ+0,60Công nghệ và thông tin+0,44Chăm sóc sức khỏe+0,43Tài chính khác+0,41Vận tải - kho bãi+0,40Ngân hàng+0,35Thực phẩm - Đồ uống+0,33Chế biến Thủy sản

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 712,0 tỷ · 10 mã712,0TrầnTăng: 6.138,6 tỷ · 207 mã6.138,6TăngKhông đổi: 1.941,9 tỷ · 50 mã1.941,9Không đổiGiảm: 2.020,0 tỷ · 105 mã2.020,0GiảmSàn: 2,4 tỷ · 2 mã2,4Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSB · HOSE
+169
PNJ · HOSE
+116
DCM · HOSE
+50
HSG · HOSE
+39
MSN · HOSE
+35
VPB · HOSE
+32
HDB · HOSE
+19
DPM · HOSE
+17
SHB · HOSE
+15
VJC · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-118
HPG · HOSE
-107
VHM · HOSE
-100
CTD · HOSE
-89
VCB · HOSE
-47
KBC · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
SSI · HOSE
-33
PVT · HOSE
-32
EIB · HOSE
-30

Bản đồ dòng tiền theo ngành (treemap)

Ngân hàng
3.645 tỷ · %
Bất động sản
1.854 tỷ · %
Chứng khoán
1.470 tỷ · %
Xây dựng
989 tỷ · %
Thực phẩm - Đồ uống
450 tỷ · %
Vận tải - kho bãi
438 tỷ · %
Công nghệ và thông tin
395 tỷ · %
Thiết bị điện
345 tỷ · %
Bán lẻ
321 tỷ · %
Bán buôn
274 tỷ · %
SX Nhựa - Hóa chất
266 tỷ · %
SX Phụ trợ
Vật liệu xây dựng
Tiện ích
Nông - Lâm - Ngư
Khai khoáng
TăngĐi ngangGiảmDiện tích = GTGD

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.645
Bất động sản1.854
Chứng khoán1.470
Xây dựng989
Thực phẩm - Đồ uống450
Vận tải - kho bãi438
Công nghệ và thông tin395
Thiết bị điện345
Bán lẻ321
Bán buôn274
SX Nhựa - Hóa chất266
SX Phụ trợ239

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC196.000+1,45%1.4M105,06,81.488.805
VHM146.800+0,55%1.6M9,01,6599.682
VCB61.700+0,33%2.3M14,02,1513.874
BID41.650+1,22%3.7M9,01,5299.575
VGI90.800+0,22%188K24,05,9275.769
CTG33.500+0,30%3.6M5,01,4259.416
TCB30.950+0,16%4.7M8,01,2218.965
VPB26.050+0,58%10.2M7,01,1205.489
GAS82.500+0,12%509K16,02,7198.827
MBB24.700+0,20%9.4M6,01,4198.556
HPG23.600+0,21%7.5M8,01,5180.757
MCH130.300+0,23%93K20,010,5168.284
VPL90.000+0,00%684K161.397
ACV43.700+0,23%286K10,02,2156.212
BSR27.950-0,36%4.5M140.455
LPB46.600+0,43%555K12,02,5138.610
ACB26.500+0,00%38.0M8,01,2136.121
STB70.600-1,94%3.2M29,01,9135.736
GVR33.950+1,65%1.4M20,02,0133.600
HDB25.300+0,80%7.3M5,01,5125.632

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

VN-INDEX TĂNG 0.59% — khối lượng dưới trung bình (×0.78 so TB20)

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 55,67%Giảm giá 44,26%Đi ngang 0,07%
  • Tăng giá 55,67%
  • Giảm giá 44,26%
  • Đi ngang 0,07%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,16%Nến Đỏ 51,77%Nến Doji 0,07%
  • Nến Xanh 48,16%
  • Nến Đỏ 51,77%
  • Nến Doji 0,07%
Kháng cự1.864,00
Hỗ trợ1.748,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNBVH66.20568,71005-1SMC: BOS GiamPK: Phan Ky An (+)
BÁNTCO11.95202,54005-1SMC: CHOCH Giam
BÁNNAF50.10664,61004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNCSM11.80215,53004-1SMC: BOS Giam
LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUADL15.60410,875731SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Kep (-)
MUAVHG1.70209,415601SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUASBG13.20170,720521SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
MUABKG2.69178,905521SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
MUACTF18.10281,420431SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangPK: Phan Ky An (-)
MUAVC326.401,251,155401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUASBT21.20622,665401SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUAHPX4.37328,900411SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
CHỜ MUASAB47.55625,475300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUANVB12.60407,725300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASIP51220,635310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUATSC2.45281,690300SMC: BOS Tang
CHỜ MUAKLB14.20247,320310SMC: BOS Tang
CHỜ MUAOCB12.503,690,870300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200

05 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 09/06, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.151 VND/USD, tăng 01 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.944 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.358 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.333 VND/USD, giảm 12 đồng so với phiên 08/06. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 13 đồng ở chiều mua vào và 03 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.239 VND/USD và 26.349 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 09/06, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 3,70 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi tăng 0,15 đpt ở kỳ hạn 1M so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 5,80%; 1W 6,55%; 2W 6,90% và 1M 7,65%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ tăng 0,01 đpt ở kỳ hạn ON; giao dịch tại: ON 3,66%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở các kỳ hạn ngắn trong khi tăng ở các kỳ hạn 10Y và 15Y, chốt phiên: 3Y 3,52%; 5Y 4,13%; 7Y 4,17%; 10Y 4,34%; 15Y 4,52%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 56 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 1.000 tỷ đồng trúng thầu ở mỗi kỳ hạn 7 ngày và 56 ngày, 821 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày. Có 10.996,20 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 8.175,20 tỷ đồng từ thị trường. Có 295.745,81 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

06 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.405,73+0,3+8,0
NASDAQ25.929,66+0,9+11,6
Dow Jones50.786,01-0,2+5,0
Russell 20002.855,42+0,8+13,8
Nikkei 22564.179,27+0,2+23,8
Hang Seng24.407,96-1,0-7,3
CSI 3004.748,59+0,7+0,7
KOSPI7.730,82+3,3+79,4
TAIEX43.225,54-0,6+47,3
FTSE 10010.147,23-2,2+2,0
DAX24.125,23-2,0-1,7
CAC 408.130,22-0,8-0,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)89,73+1,7+56,5
Dầu Brent ($/bbl)92,79+1,5+52,7
Khí TN ($/MMBtu)3,23+3,0-10,6
Vàng ($/oz)4.188,90-1,7-2,9
Bạc ($/oz)64,40-1,1-8,7
Bạch kim ($/oz)1.671,00-2,2-21,4
Đồng ($/lb)6,23-1,1+10,5
Cà phê ($/lb)243,50-0,4-31,9
Mỹ — TPCP 3M (%)3,63+0,1+2,7
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,28+0,0+14,5
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,55+0,4+8,7
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,02+0,5+3,3
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,97-0,1+1,6
EUR/USD1,15+0,1-1,8
USD/JPY160,52+0,2+2,4
GBP/USD1,34+0,3-0,7
USD/CNY6,78+0,2-3,1
USD/CHF0,80+0,1+0,9
AUD/USD0,70-0,5+4,9
USD/CAD1,39-0,2+1,6
USD/KRW1.524,78-0,3+5,6
USD/SGD1,29-0,0+0,3
USD/INR95,28-0,4+5,9
USD/VND26.270,00-0,1-0,1

Cập nhật theo phiên 10/06/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 10/06/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success