Bản tin nhận định thị trường · 11/06/2026

Market Insights

Thanh khoản sụt giảm xuống dưới 10000 tỷ - NĐT đang đưa con đi thi hay bận xem World Cup?

VN-Index (HOSE)

1.798,61
-0,28%

Số mã tăng / giảm

282 / 347
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

55,63%
Giảm giá 44,30%
Cuộn để khám phá báo cáo
03 — Chuyển động thị trường

Độ rộng & dòng vốn

HOSE-60 ròng
11868178
118 tăng68 đứng178 giảm
HNX-10 ròng
576867
57 tăng68 đứng67 giảm
UPCOM+5 ròng
10794102
107 tăng94 đứng102 giảm

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-1.87122/05-44325/05-38226/05-85427/05-58728/05-69629/05-66301/06-60402/06-56003/06-77304/06+26705/06-72008/06-86209/06-60410/06-55611/06

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+2,52SX Nhựa - Hóa chất+2,16Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+1,09Bảo hiểm+0,29SX Thiết bị, máy móc+0,27Thực phẩm - Đồ uống+0,21Xây dựng+0,10Tiện ích+0,05Nông - Lâm - Ngư+0,03Sản phẩm cao su-0,10Tài chính khác-0,16Chế biến Thủy sản-0,17SX Phụ trợ

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

+1,23GVR+0,35KBC+0,28SAB+0,28STB-0,24VRE-0,25CTG-0,26GEE-0,28MSN-0,35LPB-0,38BID-0,40MWG-0,40FPT-0,54HPG-0,56VJC-2,00VHM

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC196.000+0,00%1.7M107,06,81.510.382
VHM144.500-1,57%1.7M9,01,6602.968
VCB61.600-0,16%2.6M14,02,1515.545
BID41.400-0,60%1.6M9,01,5303.215
VGI89.400-1,87%349K24,05,9277.291
CTG33.350-0,45%3.9M5,01,4260.193
TCB30.850-0,32%6.6M8,01,2219.319
VPB26.000-0,19%8.7M7,01,1206.679
GAS82.500+0,00%530K16,02,7199.068
MBB24.750+0,20%4.5M6,01,4198.959
HPG23.300-1,27%10.2M8,01,5181.141
MCH130.300+0,00%463K20,010,5168.673
VPL89.900-0,11%742K161.397
ACV43.400-0,46%353K10,02,2156.212
BSR28.050+0,36%4.5M139.954
LPB46.050-1,18%307K12,02,5139.207
ACB26.500+0,00%23.6M8,01,2136.121
GVR35.400+4,27%5.0M20,02,0135.800
STB71.300+0,99%4.1M28,01,9133.096
HDB25.100-0,79%5.0M5,01,5126.634

Bản đồ dòng tiền theo ngành (treemap)

Ngân hàng
3.003 tỷ · -0,27%
Bất động sản
1.642 tỷ · -0,52%
Chứng khoán
1.540 tỷ · -0,61%
Thực phẩm - Đồ uống
522 tỷ · +0,27%
Xây dựng
428 tỷ · +0,21%
SX Nhựa - Hóa chất
367 tỷ · +2,52%
Bán lẻ
335 tỷ · -1,08%
Vận tải - kho bãi
302 tỷ · -0,98%
Công nghệ và thông tin
297 tỷ · -1,30%
Vật liệu xây dựng
288 tỷ · -1,16%
SX Phụ trợ
260 tỷ · -0,17%
Tiện ích
200 tỷ · +0,10%
Thiết bị điện
Bán buôn
Khai khoáng
Nông - Lâm - Ngư
TăngĐi ngangGiảmDiện tích = GTGD

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng3.003-0,27%+0,97%-1,13%-2,37%-3,12%
Bất động sản1.642-0,52%-0,07%-2,67%-6,83%-11,83%
Chứng khoán1.540-0,61%+0,10%-2,42%-3,89%-5,17%
Thực phẩm - Đồ uống522+0,27%+1,41%-0,79%-0,90%-2,93%
Xây dựng428+0,21%+1,50%+0,44%+6,15%+19,84%
SX Nhựa - Hóa chất367+2,52%+3,31%-0,52%+0,08%-4,49%
Bán lẻ335-1,08%+0,22%-2,14%-1,99%-8,21%
Vận tải - kho bãi302-0,98%-0,33%-0,26%+0,63%-1,51%
Công nghệ và thông tin297-1,30%+0,31%-3,75%+2,21%+0,47%
Vật liệu xây dựng288-1,16%+0,03%-2,57%-3,08%-4,97%
SX Phụ trợ260-0,17%-2,08%-2,75%-2,09%-7,11%
Tiện ích200+0,10%-0,35%-1,78%+0,42%-1,15%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

04 — Dòng tiền luân chuyển

Dashboard VN-Index · dòng tiền & dự báo

Bình luận phiên

Dù thanh khoản sụt giảm mạnh, thị trường không xuất hiện trạng thái bán tháo diện rộng mà thể hiện sự phân hóa rõ rệt:

* Nhóm tích cực: Bất động sản khu công nghiệp thu hút dòng tiền nổi bật với nhiều mã tăng tốt như KBC (+5,98%), GVR (+4,27%), và IDC (+1,87%). Ngoài ra, một số nhóm quy mô nhỏ hơn như Nhựa (AAA, NHH) và Xây dựng cũng giữ được nhịp tăng.

* Nhóm chịu áp lực: Lực bán đè nặng lên nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn (VHM, VIC, NVL) và lan sang một số ngành như Dầu khí, Bảo hiểm.

Các tín hiệu kỹ thuật cho thấy thị trường đang bước vào một nhịp điều chỉnh để kiểm định lại lực cung cầu:

* Vùng hỗ trợ: Khu vực 1.780–1.800 điểm đang đóng vai trò nâng đỡ ngắn hạn. Việc khối lượng giao dịch sụt giảm đi kèm với nhịp điều chỉnh là tín hiệu không quá tiêu cực, cho thấy áp lực bán mang tính chất điều tiết kỹ thuật để hấp thụ thông tin nhiều hơn là xả hàng hoảng loạn.

* Kịch bản ngắn hạn: Nếu thanh khoản tiếp tục duy trì mức thấp và VN-Index đi ngang, giữ được mốc 1.780, thị trường có thể sớm cân bằng và tạo đáy ngắn hạn. Ngược lại, nếu áp lực bán gia tăng khiến chỉ số xuyên thủng vùng này, rủi ro điều chỉnh sâu hơn về mức 1.750–1.770 điểm sẽ mở ra.

Chuyển động thị trường

Khối lượngkhối lượng dưới trung bình (×0.67 so TB20)
RSIRSI 42 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnNến tăng
Mẫu hìnhBear Flag (cờ giảm)

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
63
Tăng
2.120
Không đổi
1.328
Giảm
5.778
Sàn
0

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +674
Cá nhân nội
Bán ròng -153
Tự doanh
Mua ròng +34
Cá nhân ngoại
Bán ròng -218
Tổ chức ngoại
Bán ròng -338

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSB · HOSE
+169
PNJ · HOSE
+116
DCM · HOSE
+50
HSG · HOSE
+39
MSN · HOSE
+35
VPB · HOSE
+32
HDB · HOSE
+19
DPM · HOSE
+17
SHB · HOSE
+15
VJC · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-118
HPG · HOSE
-107
VHM · HOSE
-100
CTD · HOSE
-89
VCB · HOSE
-47
KBC · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
SSI · HOSE
-33
PVT · HOSE
-32
EIB · HOSE
-30

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 55,63%Giảm giá 44,30%Đi ngang 0,07%
  • Tăng giá 55,63%
  • Giảm giá 44,30%
  • Đi ngang 0,07%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,12%Nến Đỏ 51,81%Nến Doji 0,07%
  • Nến Xanh 48,12%
  • Nến Đỏ 51,81%
  • Nến Doji 0,07%
Kháng cự1.864,00
Hỗ trợ1.748,00
05 — Phân tích kỹ thuật một số mã tiêu biểu

Sức mạnh tín hiệu · 24

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
SBT
21.900 · +3,30%
MUA MẠNH+59
RSI68MACD132,5KL/TB20×1,46Bollingertăng
Hỗ trợ19.700
XS tăng79%
Kháng cự21.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Breakout nền
KBC
31.000 · +5,98%
MUA MẠNH+57
RSI50MACD10,3KL/TB20×2,12Bollingertăng
Hỗ trợ28.200
XS tăng79%
Kháng cự32.800
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
STB
71.300 · +0,99%
MUA MẠNH+55
RSI56MACD99,6KL/TB20×0,76Bollingertăng
Hỗ trợ66.100
XS tăng72%
Kháng cự74.400
Nến tăngTăng dần (uptrend)
QCG
13.050 · +6,97%
MUA MẠNH+55
RSI53MACD8,1KL/TB20×3,72Bollingertăng
Hỗ trợ12.150
XS tăng77%
Kháng cự13.450
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
LDG
3.270 · +6,86%
MUA MẠNH+55
RSI61MACD44,4KL/TB20×6,53Bollingertăng
Hỗ trợ2.650
XS tăng76%
Kháng cự3.270
Doji (do dự)Breakout nền
KDC
51.000 · +2,72%
MUA MẠNH+52
RSI61MACD35,4KL/TB20×1,81Bollingertăng
Hỗ trợ47.500
XS tăng74%
Kháng cự51.500
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Bull Pennant (cờ tăng)
IDC
43.500 · +1,87%
MUA MẠNH+47
RSI48MACD75,8KL/TB20×1,67Bollingertăng
Hỗ trợ41.400
XS tăng75%
Kháng cự44.600
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Bull Pennant (cờ tăng)
C32
20.300 · +5,45%
MUA+39
RSI82MACD718,3KL/TB20×6,94Bollingertăng
Hỗ trợ11.950
XS tăng59%
Kháng cự20.550
Hanging ManTăng dần (uptrend)
SZC
23.700 · +4,18%
MUA+35
RSI42MACD73,3KL/TB20×1,56Bollingerđi ngang
Hỗ trợ22.150
XS tăng67%
Kháng cự26.250
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
REE
50.600 · +0,60%
MUA+28
RSI26MACD179,6KL/TB20×0,48Bollingerđi ngang
Hỗ trợ50.000
XS tăng72%
Kháng cự60.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
SIP
52.000 · +1,96%
MUA+26
RSI42MACD239,0KL/TB20×0,58Bollingertăng
Hỗ trợ49.550
XS tăng64%
Kháng cự55.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
DRI
14.600 · +4,29%
MUA+23
RSI59MACD-25,4KL/TB20×1,80Bollingerđi ngang
Hỗ trợ13.300
XS tăng64%
Kháng cự15.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
GVR
35.400 · +4,27%
MUA+22
RSI53MACD-142,1KL/TB20×1,43Bollingerđi ngang
Hỗ trợ33.000
XS tăng65%
Kháng cự40.000
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
HDC
17.700 · -1,12%
QUAN SÁT+13
RSI45MACD17,7KL/TB20×0,28Bollingerđi ngang
Hỗ trợ16.900
XS tăng52%
Kháng cự19.400
Nến giảmBull Pennant (cờ tăng)
HSG
11.800 · -0,42%
QUAN SÁT-2
RSI35MACD30,1KL/TB20×0,78Bollingerđi ngang
Hỗ trợ11.500
XS tăng53%
Kháng cự13.000
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
BVH
67.500 · +1,96%
BÁN-20
RSI45MACD-9,7KL/TB20×0,46Bollingergiảm
Hỗ trợ64.200
XS tăng48%
Kháng cự72.500
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PHR
64.500 · +0,94%
BÁN-26
RSI47MACD-623,8KL/TB20×0,33Bollingergiảm
Hỗ trợ62.100
XS tăng46%
Kháng cự74.700
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
VGC
42.100 · +1,57%
BÁN-28
RSI43MACD-40,5KL/TB20×0,69Bollingergiảm
Hỗ trợ40.850
XS tăng42%
Kháng cự44.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
ANV
20.600 · -0,24%
BÁN-38
RSI29MACD-67,3KL/TB20×0,81Bollingergiảm
Hỗ trợ20.150
XS tăng43%
Kháng cự23.000
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
CEO
15.100 · -1,31%
BÁN-43
RSI37MACD-144,1KL/TB20×0,26Bollingergiảm
Hỗ trợ14.600
XS tăng37%
Kháng cự18.300
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
CTG
33.350 · -0,45%
BÁN MẠNH-47
RSI35MACD-154,4KL/TB20×0,47Bollingergiảm
Hỗ trợ33.250
XS tăng35%
Kháng cự36.800
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
TCB
30.850 · -0,32%
BÁN MẠNH-48
RSI36MACD-213,8KL/TB20×0,66Bollingergiảm
Hỗ trợ30.800
XS tăng34%
Kháng cự34.800
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
NKG
13.300 · -0,37%
BÁN MẠNH-54
RSI36MACD-31,3KL/TB20×0,54Bollingergiảm
Hỗ trợ13.150
XS tăng34%
Kháng cự14.300
Shooting Star (áp lực bán)Bear Flag (cờ giảm)
PDR
15.000 · -1,32%
BÁN MẠNH-60
RSI37MACD-117,4KL/TB20×0,37Bollingergiảm
Hỗ trợ14.650
XS tăng28%
Kháng cự17.250
Hanging ManVai-đầu-vai / giảm dần
06 — Tín hiệu mua bán kỹ thuật theo bộ lọc
LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNCTF17.70279,98006-1SMC: BOS GiamPK: Phan Ky Chuan (-)
BÁNKLB14.15250,94015-1SMC: CHOCH Giam
BÁNMBS193,398,52504-1SMC: BOS Giam
BÁNFTS23571,78004-1SMC: BOS Giam
MUATDP28.80132,445901SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)
MUATVC8.90239,950611SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
MUASAB48.60671,710601SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
MUADCL38.30845,275521SMC: CHOCH TangPK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky An (-)
MUASSB14.502,426,510411SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
MUABVB12.601,264,265421SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangPK: Phan Ky An (-)
CHỜ MUANAB12.501,407,620310SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUADAH3.50155,220300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAKDC51739,225300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUASBG13.50182,495300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASDA2.30146,220320SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUAOCB12.553,985,170320MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.
07 — Danh mục khuyến nghị

Mua / Bán · Trung tâm Phân tích AAS

SZCMUA
Giá mua/bán≤ 24
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều/Cổ phiếu bị

GVRMUA
Giá mua/bán≤ 36
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

EPS dự phóng 2,500 VND

IDCMUA
Giá mua/bán≤ 44
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

· Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều; · Cổ phiếu nằm trên hỗ trợ động MA(200) – Vùng giá cho đầu tư trung hạn; · Với mức EPS 6.700 VNĐ, P/E forward (kỳ vọng) năm 2026 của IDC chỉ rơi vào khoảng 7,5 - 8 lần — mức định giá hấp dẫn khi có tỷ suất cổ tức tiền mặt duy trì đều đặn 35% - 40%/năm;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.
08 — Tin tức kinh tế vĩ mô
01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 10/06, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.153 VND/USD, tăng 02 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.946 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.360 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.321 VND/USD, giảm 12 đồng so với phiên 09/06. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 06 đồng ở chiều mua vào và 16 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.245 VND/USD và 26.365 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 10/06, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,40 – 0,90 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi tăng 0,05 đpt ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,90%; 1W 5,80%; 2W 6,50% và 1M 7,70%. Lãi suất bình quân LNH USD giảm 0,01 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi đi ngang ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giữ nguyên ở kỳ hạn 5Y, chốt phiên: 3Y 3,53%; 5Y 4,13%; 7Y 4,18%; 10Y 4,34%; 15Y 4,54%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 56 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 937,62 tỷ đồng trúng thầu ở kỳ hạn 7 ngày, 1.000 tỷ đồng trúng thầu ở mỗi kỳ hạn 35 ngày và 56 ngày. Có 7.628,89 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 4.691,27 tỷ đồng từ thị trường. Có 291.054,54 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 10/06, KBNN đấu thầu thành công 7.975 tỷ đồng/17.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 47%). Trong đó, kỳ hạn 3Y huy động được 40 tỷ đồng/500 tỷ đồng gọi thầu, 5Y huy động được 4.000 tỷ đồng/6.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y huy động được 3.900 tỷ đồng/9.000 tỷ đồng gọi thầu và kỳ hạn 30Y huy động được 35 tỷ đồng/500 tỷ đồng. Kỳ hạn 15Y gọi thầu 1.000 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu. Lãi suất trúng thầu ở kỳ hạn 3Y là 3,51% (+0,01 đpt so với lần đấu thầu trước), 5Y là 4,10% (+0,05 đpt), 10Y là 4,30% (+0,03 đpt) và 30Y là 4,55% (+0,05 đpt).
09 — Biểu đồ trong ngày

10 — TTCK, Ngoại hối & Hàng hóa Toàn cầu
Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.299,98+0,5+6,4
NASDAQ25.339,72+0,7+9,1
Dow Jones50.290,09+0,7+3,9
Russell 20002.872,81+1,3+14,5
Nikkei 22564.179,27-1,9+23,8
Hang Seng24.407,96-0,6-7,3
CSI 3004.748,59-1,1+0,7
KOSPI7.730,82-4,5+79,4
TAIEX43.225,54-3,3+47,3
FTSE 10010.303,88+0,5+3,6
DAX24.209,71+0,1-1,3
CAC 408.200,80+0,5+0,1
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)90,95+1,0+58,7
Dầu Brent ($/bbl)93,58+0,5+54,0
Khí TN ($/MMBtu)3,09-3,1-14,7
Vàng ($/oz)4.109,60+0,0-4,8
Bạc ($/oz)64,15-0,7-9,1
Bạch kim ($/oz)1.677,60-0,6-21,1
Đồng ($/lb)6,28+0,5+11,3
Cà phê ($/lb)249,65+0,5-30,1
Mỹ — TPCP 3M (%)3,63-0,1+2,8
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,26-0,1+13,9
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,53-0,4+8,1
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,00-0,4+2,9
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)100,23+0,3+1,8
EUR/USD1,15-0,2-2,0
USD/JPY160,50+0,1+2,4
GBP/USD1,33-0,3-1,0
USD/CNY6,78+0,0-3,2
USD/CHF0,80+0,2+1,1
AUD/USD0,70-0,4+4,8
USD/CAD1,40+0,4+2,1
USD/KRW1.530,43+0,3+6,0
USD/SGD1,29+0,1+0,3
USD/INR95,75+0,4+6,4
USD/VND26.325,00+0,2+0,1

Cập nhật theo phiên 11/06/2026

11 — TTCK Mỹ

AAS

CTCP Chứng khoán Smart Invest (AAS) — Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích.

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 11/06/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success