Bản tin nhận định thị trường · 12/06/2026

Market Insights

Dò đá qua sông - Nhà đầu tư hiện tại đang phải dò dẫm từng bước. Thanh khoản teo tóp là minh chứng rõ nhất cho việc dòng tiền lớn đang đứng ngoài "dò xét" các tín hiệu vĩ mô và xu hướng kỹ thuật trước khi quyết định xuống tiền mạnh tay

VN-Index (HOSE)

1.791,65
-0,39%

Số mã tăng / giảm

287 / 381
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

55,20%
Tăng giá 44,80%
Cuộn để khám phá báo cáo
03 — Chuyển động thị trường

Độ rộng & dòng vốn

HOSE-59 ròng
11867177
118 tăng67 đứng177 giảm
HNX-37 ròng
457082
45 tăng70 đứng82 giảm
UPCOM+2 ròng
124125122
124 tăng125 đứng122 giảm

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-44325/05-38226/05-85427/05-58728/05-69629/05-66301/06-60402/06-56003/06-77304/06+26705/06-72008/06-86209/06-60410/06-55611/06-54112/06

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,57Tiện ích+0,81Vận tải - kho bãi+0,58Xây dựng+0,52Tài chính khác+0,38Công nghệ và thông tin+0,30Nông - Lâm - Ngư+0,18Ngân hàng+0,09SX Thiết bị, máy móc+0,08SX Phụ trợ-0,06Chứng khoán-0,06Chế biến Thủy sản-0,06Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

+1,33GAS+0,60TCB+0,41VJC+0,29TPB+0,26MSB-0,26VRE-0,28GEX-0,30BVH-0,34GVR-0,35LPB-0,38GEE-0,54BID-0,81VIC-1,10VPL-5,04VHM

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC195.500-0,26%3.3M107,06,81.510.382
VHM138.700-4,01%4.3M9,01,6593.521
VCB61.600+0,00%3.2M14,02,1514.710
BID41.050-0,85%3.4M9,01,5301.395
VGI89.300-0,22%283K24,05,9272.421
CTG33.400+0,15%4.9M5,01,4259.028
TCB31.250+1,30%10.9M8,01,2218.611
VPB26.000+0,00%12.5M7,01,1206.282
MBB24.850+0,40%20.4M6,01,4199.361
GAS85.100+3,15%2.0M16,02,7199.068
HPG23.200-0,43%13.3M8,01,5178.838
MCH130.300+0,00%473K20,010,5168.673
VPL87.000-3,23%685K161.218
ACV43.700+0,46%390K10,02,2155.854
GVR35.000-1,13%1.5M21,02,0141.600
BSR28.100+0,18%6.6M140.455
LPB45.500-1,19%737K12,02,5137.564
ACB26.500+0,00%61.2M8,01,2136.121
STB70.900-0,56%5.4M29,01,9134.416
HDB25.200+0,40%8.2M5,01,5125.632

Bản đồ dòng tiền theo ngành (treemap)

Ngân hàng
6.377 tỷ · +0,18%
Bất động sản
2.410 tỷ · -1,14%
Chứng khoán
1.931 tỷ · -0,06%
Thực phẩm - Đồ uống
641 tỷ · -0,17%
Xây dựng
524 tỷ · +0,58%
Công nghệ và thông tin
454 tỷ · +0,38%
Vật liệu xây dựng
385 tỷ · -0,29%
Bán lẻ
Vận tải - kho bãi
369 tỷ · +0,81%
Tiện ích
333 tỷ · +1,57%
Thiết bị điện
317 tỷ · -2,79%
SX Phụ trợ
279 tỷ · +0,08%
SX Nhựa - Hóa chất
Bán buôn
226 tỷ · -0,24%
Nông - Lâm - Ngư
TăngĐi ngangGiảmDiện tích = GTGD

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng6.377+0,18%+0,31%-0,55%-1,62%-2,30%
Bất động sản2.410-1,14%-0,52%-5,58%-7,94%-12,61%
Chứng khoán1.931-0,06%-0,40%-1,85%-3,82%-5,29%
Thực phẩm - Đồ uống641-0,17%+0,44%-0,46%-1,75%-2,71%
Xây dựng524+0,58%-0,68%+4,20%+4,49%+19,89%
Công nghệ và thông tin454+0,38%-0,32%-2,07%+2,31%+2,12%
Vật liệu xây dựng385-0,29%-1,20%-2,07%-3,21%-3,70%
Bán lẻ370-0,33%-0,77%-1,76%-0,87%-6,58%
Vận tải - kho bãi369+0,81%+0,23%-1,56%+1,22%-0,29%
Tiện ích333+1,57%+1,85%+0,20%-1,35%-3,19%
Thiết bị điện317-2,79%-3,69%-6,96%-7,18%-13,32%
SX Phụ trợ279+0,08%-0,49%-1,92%-5,04%-10,02%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

04 — Dòng tiền luân chuyển

Dashboard VN-Index · dòng tiền & dự báo

Bình luận phiên

Diễn biến thị trường mang đậm tính giằng co với sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm cổ phiếu trụ cột:

* Nhóm tạo áp lực: Bất động sản và một số bluechip là tác nhân chính kéo chỉ số đi xuống. Các cổ phiếu họ Vingroup (VIC, VHM, VPL) cùng với BID đã lấy đi hơn 7 điểm của thị trường chung.

* Nhóm nâng đỡ: Ở chiều ngược lại, lực cầu vẫn len lỏi ở một số mã ngân hàng, công nghệ và dầu khí. GAS, TCB, TPB, và FPT duy trì được sắc xanh, giúp kìm hãm đà rơi của chỉ số.

* Khối ngoại tiếp tục xu hướng xả hàng, tập trung vào các vào các mã vốn hóa lớn. Đáng chú ý, danh sách bán ròng mạnh nhất gọi tên VIC, VHM, MBB, MWG và VPB.

Góc nhìn kỹ thuật

Dòng tiền suy yếu là nguyên nhân chính khiến VN-Index chật vật. Sự xuất hiện của nến Spinning Top trong những phiên gần đây cho thấy sự giằng co về mặt tâm lý — nhà đầu tư đang lựa chọn đứng ngoài để chờ đợi các tín hiệu vĩ mô rõ ràng hơn. Chỉ số hiện tại đã rơi xuống dưới các đường trung bình động quan trọng (SMA 50 ngày và SMA 100 ngày). Nếu thanh khoản không có sự bứt phá đột biến, thị trường nhiều khả năng sẽ tiếp tục đi ngang tích lũy quanh mốc 1.790 - 1.800 trước khi xác định được xu hướng mới.

 

Chuyển động thị trường

Khối lượngkhối lượng trên trung bình (×1.04 so TB20)
RSIRSI 38 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnNến giảm
Mẫu hìnhBear Flag (cờ giảm)

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Chưa có dữ liệu phiên này.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +1.265
Cá nhân nội
Bán ròng -421
Tự doanh
Bán ròng -303
Cá nhân ngoại
Bán ròng -215
Tổ chức ngoại
Bán ròng -326

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSB · HOSE
+169
PNJ · HOSE
+116
DCM · HOSE
+50
HSG · HOSE
+39
MSN · HOSE
+35
VPB · HOSE
+32
HDB · HOSE
+19
DPM · HOSE
+17
SHB · HOSE
+15
VJC · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-118
HPG · HOSE
-107
VHM · HOSE
-100
CTD · HOSE
-89
VCB · HOSE
-47
KBC · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
SSI · HOSE
-33
PVT · HOSE
-32
EIB · HOSE
-30

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 44,80%Giảm giá 55,20%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 44,80%
  • Giảm giá 55,20%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 47,20%Nến Đỏ 51,84%Nến Doji 0,96%
  • Nến Xanh 47,20%
  • Nến Đỏ 51,84%
  • Nến Doji 0,96%
Kháng cự1.864,00
Hỗ trợ1.748,00
05 — Phân tích kỹ thuật một số mã tiêu biểu

Sức mạnh tín hiệu · 24

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
LDG
3.350 · +2,45%
MUA MẠNH+60
RSI64MACD66,0KL/TB20×2,65Bollingertăng
Hỗ trợ2.650
XS tăng77%
Kháng cự3.490
Doji (do dự)Tăng dần (uptrend)
STB
70.900 · -0,56%
MUA+34
RSI55MACD111,8KL/TB20×0,99Bollingertăng
Hỗ trợ66.100
XS tăng61%
Kháng cự74.000
Shooting Star (áp lực bán)Tăng dần (uptrend)
SBT
21.550 · -1,60%
MUA+24
RSI61MACD155,5KL/TB20×0,91Bollingertăng
Hỗ trợ19.700
XS tăng56%
Kháng cự22.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tăng dần (uptrend)
SIP
52.000 · +0,00%
MUA+22
RSI42MACD327,7KL/TB20×0,74Bollingertăng
Hỗ trợ49.550
XS tăng62%
Kháng cự53.700
Nến giảmTích lũy đi ngang
IDC
43.500 · +0,00%
QUAN SÁT+20
RSI48MACD112,9KL/TB20×1,22Bollingertăng
Hỗ trợ41.400
XS tăng62%
Kháng cự44.600
Doji (do dự)Bear Flag (cờ giảm)
HDC
17.700 · +0,00%
QUAN SÁT+17
RSI45MACD29,6KL/TB20×0,48Bollingerđi ngang
Hỗ trợ16.900
XS tăng57%
Kháng cự19.400
Nến giảmBull Pennant (cờ tăng)
C32
19.000 · -6,40%
QUAN SÁT+15
RSI72MACD665,3KL/TB20×1,03Bollingertăng
Hỗ trợ11.950
XS tăng43%
Kháng cự20.550
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tăng dần (uptrend)
QCG
12.950 · -0,77%
QUAN SÁT+14
RSI50MACD41,4KL/TB20×1,73Bollingertăng
Hỗ trợ12.150
XS tăng63%
Kháng cự13.900
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tích lũy đi ngang
KBC
30.700 · -0,97%
QUAN SÁT+12
RSI48MACD95,5KL/TB20×0,62Bollingertăng
Hỗ trợ28.200
XS tăng56%
Kháng cự32.450
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tích lũy đi ngang
REE
50.400 · -0,40%
QUAN SÁT+5
RSI26MACD228,4KL/TB20×0,60Bollingerđi ngang
Hỗ trợ50.000
XS tăng60%
Kháng cự54.800
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)
HSG
11.700 · -0,85%
QUAN SÁT-1
RSI33MACD27,9KL/TB20×0,63Bollingerđi ngang
Hỗ trợ11.500
XS tăng53%
Kháng cự13.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
SZC
23.600 · -0,42%
QUAN SÁT-2
RSI41MACD137,9KL/TB20×0,51Bollingerđi ngang
Hỗ trợ22.150
XS tăng50%
Kháng cự25.950
Nến giảmTích lũy đi ngang
VGC
41.900 · -0,48%
QUAN SÁT-3
RSI41MACD0,7KL/TB20×0,55Bollingerđi ngang
Hỗ trợ40.850
XS tăng52%
Kháng cự44.500
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
DRI
14.400 · -0,69%
QUAN SÁT-6
RSI55MACD-19,3KL/TB20×0,58Bollingerđi ngang
Hỗ trợ13.300
XS tăng46%
Kháng cự15.100
Nến giảmTăng dần (uptrend)
TCB
31.250 · +1,30%
BÁN-30
RSI41MACD-163,2KL/TB20×1,17Bollingergiảm
Hỗ trợ30.800
XS tăng43%
Kháng cự34.200
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
CTG
33.400 · +0,15%
BÁN-30
RSI36MACD-130,6KL/TB20×0,61Bollingergiảm
Hỗ trợ33.250
XS tăng43%
Kháng cự36.800
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)
GVR
35.000 · -1,13%
BÁN-33
RSI51MACD-82,5KL/TB20×0,46Bollingergiảm
Hỗ trợ33.000
XS tăng40%
Kháng cự40.000
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
KDC
49.900 · -2,16%
BÁN-34
RSI53MACD-28,1KL/TB20×1,81Bollingerđi ngang
Hỗ trợ47.500
XS tăng45%
Kháng cự51.500
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Bear Flag (cờ giảm)
CEO
15.100 · +0,00%
BÁN-34
RSI37MACD-125,4KL/TB20×0,36Bollingergiảm
Hỗ trợ14.600
XS tăng41%
Kháng cự18.300
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
ANV
20.400 · -0,97%
BÁN-37
RSI27MACD-54,7KL/TB20×0,99Bollingergiảm
Hỗ trợ20.150
XS tăng43%
Kháng cự22.900
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
NKG
13.300 · +0,00%
BÁN-41
RSI36MACD-26,6KL/TB20×0,58Bollingergiảm
Hỗ trợ13.150
XS tăng37%
Kháng cự14.300
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)
PHR
63.600 · -1,40%
BÁN MẠNH-47
RSI44MACD-598,0KL/TB20×0,24Bollingergiảm
Hỗ trợ62.100
XS tăng35%
Kháng cự74.700
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
BVH
65.600 · -2,81%
BÁN MẠNH-51
RSI40MACD-108,5KL/TB20×0,48Bollingergiảm
Hỗ trợ64.200
XS tăng35%
Kháng cự72.500
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PDR
14.900 · -0,67%
BÁN MẠNH-53
RSI36MACD-104,7KL/TB20×0,54Bollingergiảm
Hỗ trợ14.650
XS tăng31%
Kháng cự17.250
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
06 — Tín hiệu mua bán kỹ thuật theo bộ lọc
LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNVHE3325,49006-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNBVH65.60543,33005-1SMC: BOS Giam
BÁNDGW38.90803,43504-1MA: Death Cross
BÁNTAL27.55184,68504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNBNA5.60100,89004-1SMC: BOS Giam
BÁNGEE92.701,346,21504-1
BÁNCTD70.80735,85004-1SMC: CHOCH Giam
LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAPHP37.90102,425401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
MUAAGG12.60243,460401SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUABAF35.051,475,580401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUADAH3.49151,935401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVC326.601,235,015401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAHT113.60164,510310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUANAB12.301,437,505320SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200PK: Phan Ky An (-)
CHỜ MUANVB12.50434,710300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAF8882.20175,000300MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUAPSI8.80275,100300MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
CHỜ MUASDA2.50177,295300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUATDP29129,040300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUATVC9.20247,845300MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAKLB14.35289,660310SMC: CHOCH Tang
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.
07 — Danh mục khuyến nghị

Mua / Bán · Trung tâm Phân tích AAS

SZCMUA
Giá mua/bán≤ 24
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều/Cổ phiếu bị

GVRMUA
Giá mua/bán≤ 36
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

EPS dự phóng 2,500 VND

IDCMUA
Giá mua/bán≤ 44
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

· Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều; · Cổ phiếu nằm trên hỗ trợ động MA(200) – Vùng giá cho đầu tư trung hạn; · Với mức EPS 6.700 VNĐ, P/E forward (kỳ vọng) năm 2026 của IDC chỉ rơi vào khoảng 7,5 - 8 lần — mức định giá hấp dẫn khi có tỷ suất cổ tức tiền mặt duy trì đều đặn 35% - 40%/năm;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.
08 — Tin tức kinh tế vĩ mô
01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 11/06, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.153 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.946 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.360 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.329 VND/USD, tăng 08 đồng so với phiên 10/06. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 33 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.212 VND/USD và 26.332 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 11/06, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,40 – 0,50 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi giữ nguyên ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,40%; 1W 5,30%; 2W 6,10% và 1M 7,70%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,79%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở tất cả các kỳ hạn, chốt phiên ở mức: 3Y 3,54%; 5Y 4,15%; 7Y 4,19%; 10Y 4,35%; 15Y 4,54%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 56 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 1.000 tỷ đồng trúng thầu ở mỗi kỳ hạn 7 ngày và 56 ngày, 934,06 tỷ đồng trúng thầu ở kỳ hạn 35 ngày. Có 5.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 2.065,94 tỷ đồng từ thị trường. Có 288.988,60 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
09 — Biểu đồ trong ngày

10 — TTCK, Ngoại hối & Hàng hóa Toàn cầu
Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.393,17-0,0+7,8
NASDAQ25.716,30-0,4+10,7
Dow Jones51.045,50+0,4+5,5
Russell 20002.954,10+1,1+17,8
Nikkei 22566.020,04+2,8+27,4
Hang Seng24.718,10+1,9-6,2
CSI 3004.777,32+1,2+1,3
KOSPI8.123,62+4,6+88,5
TAIEX44.169,04+2,4+50,5
FTSE 10010.443,80+1,4+5,0
DAX24.512,84+1,3-0,1
CAC 408.322,44+1,5+1,6
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)86,45-1,4+50,8
Dầu Brent ($/bbl)89,19-1,3+46,8
Khí TN ($/MMBtu)3,12+1,0-13,8
Vàng ($/oz)4.208,10+2,9-2,5
Bạc ($/oz)66,70+4,4-5,5
Bạch kim ($/oz)1.699,30+2,2-20,1
Đồng ($/lb)6,42+2,6+13,8
Cà phê ($/lb)253,45-0,2-29,1
Mỹ — TPCP 3M (%)3,62+0,0+2,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,22+0,8+13,0
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,50+0,9+7,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)4,99+0,7+2,5
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,76-0,1+1,4
EUR/USD1,16+0,3-1,5
USD/JPY160,26-0,2+2,3
GBP/USD1,34+0,3-0,5
USD/CNY6,76-0,2-3,3
USD/CHF0,80-0,4+0,6
AUD/USD0,70+0,7+5,5
USD/CAD1,40+0,2+1,9
USD/KRW1.519,08-0,4+5,2
USD/SGD1,28-0,3-0,1
USD/INR95,10-0,6+5,7
USD/VND26.250,00-0,1-0,2

Cập nhật theo phiên 12/06/2026

11 — TTCK Mỹ

AAS

CTCP Chứng khoán Smart Invest (AAS) — Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích.

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 12/06/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success