Bản tin nhận định thị trường · 12/06/2026

Market Insights

Dò đá qua sông - Nhà đầu tư hiện tại đang phải dò dẫm từng bước. Thanh khoản teo tóp là minh chứng rõ nhất cho việc dòng tiền lớn đang đứng ngoài "dò xét" các tín hiệu vĩ mô và xu hướng kỹ thuật trước khi quyết định xuống tiền mạnh tay

VN-Index (HOSE)

1.791,65
-0,39%

Số mã tăng / giảm

287 / 381
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

55,20%
Tăng giá 44,80%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-59 ròng
11867177
118 tăng67 đứng177 giảm
HNX-37 ròng
457082
45 tăng70 đứng82 giảm
UPCOM+2 ròng
124125122
124 tăng125 đứng122 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+1,33GAS+0,60TCB+0,41VJC+0,29TPB+0,26MSB-0,26VRE-0,28GEX-0,30BVH-0,34GVR-0,35LPB-0,38GEE-0,54BID-0,81VIC-1,10VPL-5,04VHM

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-44325/05-38226/05-85427/05-58728/05-69629/05-66301/06-60402/06-56003/06-77304/06+26705/06-72008/06-86209/06-60410/06-55611/06-54112/06

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,57Tiện ích+0,81Vận tải - kho bãi+0,58Xây dựng+0,52Tài chính khác+0,38Công nghệ và thông tin+0,30Nông - Lâm - Ngư+0,18Ngân hàng+0,09SX Thiết bị, máy móc+0,08SX Phụ trợ-0,06Chứng khoán-0,06Chế biến Thủy sản-0,06Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSB · HOSE
+169
PNJ · HOSE
+116
DCM · HOSE
+50
HSG · HOSE
+39
MSN · HOSE
+35
VPB · HOSE
+32
HDB · HOSE
+19
DPM · HOSE
+17
SHB · HOSE
+15
VJC · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-118
HPG · HOSE
-107
VHM · HOSE
-100
CTD · HOSE
-89
VCB · HOSE
-47
KBC · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
SSI · HOSE
-33
PVT · HOSE
-32
EIB · HOSE
-30

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng trên trung bình (×1.04 so TB20)
RSIRSI 38 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnNến giảm
Mẫu hìnhBear Flag (cờ giảm)

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +1.265
Cá nhân nội
Bán ròng -421
Tự doanh
Bán ròng -303
Cá nhân ngoại
Bán ròng -215
Tổ chức ngoại
Bán ròng -326

Bản đồ dòng tiền theo ngành (treemap)

Ngân hàng
6.377 tỷ · +0,18%
Bất động sản
2.410 tỷ · -1,14%
Chứng khoán
1.931 tỷ · -0,06%
Thực phẩm - Đồ uống
641 tỷ · -0,17%
Xây dựng
524 tỷ · +0,58%
Công nghệ và thông tin
454 tỷ · +0,38%
Vật liệu xây dựng
385 tỷ · -0,29%
Bán lẻ
Vận tải - kho bãi
369 tỷ · +0,81%
Tiện ích
333 tỷ · +1,57%
Thiết bị điện
317 tỷ · -2,79%
SX Phụ trợ
279 tỷ · +0,08%
SX Nhựa - Hóa chất
Bán buôn
226 tỷ · -0,24%
Nông - Lâm - Ngư
TăngĐi ngangGiảmDiện tích = GTGD

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng6.377+0,18%+0,31%-0,55%-1,62%-2,30%
Bất động sản2.410-1,14%-0,52%-5,58%-7,94%-12,61%
Chứng khoán1.931-0,06%-0,40%-1,85%-3,82%-5,29%
Thực phẩm - Đồ uống641-0,17%+0,44%-0,46%-1,75%-2,71%
Xây dựng524+0,58%-0,68%+4,20%+4,49%+19,89%
Công nghệ và thông tin454+0,38%-0,32%-2,07%+2,31%+2,12%
Vật liệu xây dựng385-0,29%-1,20%-2,07%-3,21%-3,70%
Bán lẻ370-0,33%-0,77%-1,76%-0,87%-6,58%
Vận tải - kho bãi369+0,81%+0,23%-1,56%+1,22%-0,29%
Tiện ích333+1,57%+1,85%+0,20%-1,35%-3,19%
Thiết bị điện317-2,79%-3,69%-6,96%-7,18%-13,32%
SX Phụ trợ279+0,08%-0,49%-1,92%-5,04%-10,02%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC195.500-0,26%3.3M107,06,81.510.382
VHM138.700-4,01%4.3M9,01,6593.521
VCB61.600+0,00%3.2M14,02,1514.710
BID41.050-0,85%3.4M9,01,5301.395
VGI89.300-0,22%283K24,05,9272.421
CTG33.400+0,15%4.9M5,01,4259.028
TCB31.250+1,30%10.9M8,01,2218.611
VPB26.000+0,00%12.5M7,01,1206.282
MBB24.850+0,40%20.4M6,01,4199.361
GAS85.100+3,15%2.0M16,02,7199.068
HPG23.200-0,43%13.3M8,01,5178.838
MCH130.300+0,00%473K20,010,5168.673
VPL87.000-3,23%685K161.218
ACV43.700+0,46%390K10,02,2155.854
GVR35.000-1,13%1.5M21,02,0141.600
BSR28.100+0,18%6.6M140.455
LPB45.500-1,19%737K12,02,5137.564
ACB26.500+0,00%61.2M8,01,2136.121
STB70.900-0,56%5.4M29,01,9134.416
HDB25.200+0,40%8.2M5,01,5125.632

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

Diễn biến thị trường mang đậm tính giằng co với sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm cổ phiếu trụ cột:

* Nhóm tạo áp lực: Bất động sản và một số bluechip là tác nhân chính kéo chỉ số đi xuống. Các cổ phiếu họ Vingroup (VIC, VHM, VPL) cùng với BID đã lấy đi hơn 7 điểm của thị trường chung.

* Nhóm nâng đỡ: Ở chiều ngược lại, lực cầu vẫn len lỏi ở một số mã ngân hàng, công nghệ và dầu khí. GAS, TCB, TPB, và FPT duy trì được sắc xanh, giúp kìm hãm đà rơi của chỉ số.

* Khối ngoại tiếp tục xu hướng xả hàng, tập trung vào các vào các mã vốn hóa lớn. Đáng chú ý, danh sách bán ròng mạnh nhất gọi tên VIC, VHM, MBB, MWG và VPB.

Góc nhìn kỹ thuật

Dòng tiền suy yếu là nguyên nhân chính khiến VN-Index chật vật. Sự xuất hiện của nến Spinning Top trong những phiên gần đây cho thấy sự giằng co về mặt tâm lý — nhà đầu tư đang lựa chọn đứng ngoài để chờ đợi các tín hiệu vĩ mô rõ ràng hơn. Chỉ số hiện tại đã rơi xuống dưới các đường trung bình động quan trọng (SMA 50 ngày và SMA 100 ngày). Nếu thanh khoản không có sự bứt phá đột biến, thị trường nhiều khả năng sẽ tiếp tục đi ngang tích lũy quanh mốc 1.790 - 1.800 trước khi xác định được xu hướng mới.

 

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 44,80%Giảm giá 55,20%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 44,80%
  • Giảm giá 55,20%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 47,20%Nến Đỏ 51,84%Nến Doji 0,96%
  • Nến Xanh 47,20%
  • Nến Đỏ 51,84%
  • Nến Doji 0,96%
Kháng cự1.864,00
Hỗ trợ1.748,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
STB
70.900 · -0,56%
MUA+35
RSI55MACD120,4KL/TB20×0,99Bollingertăng
Hỗ trợ66.100
XS tăng62%
Kháng cự74.000
Shooting Star (áp lực bán)Tăng dần (uptrend)
GMD
76.000 · +0,53%
MUA+33
RSI52MACD159,1KL/TB20×0,59Bollingertăng
Hỗ trợ71.900
XS tăng64%
Kháng cự80.800
Hanging ManBull Pennant (cờ tăng)
PNJ
62.000 · +0,00%
MUA+20
RSI25MACD849,4KL/TB20×0,87Bollingerđi ngang
Hỗ trợ61.700
XS tăng68%
Kháng cự67.100
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
SHS
18.200 · -0,55%
QUAN SÁT+19
RSI55MACD6,5KL/TB20×1,26Bollingertăng
Hỗ trợ16.600
XS tăng62%
Kháng cự18.800
Nến giảmTích lũy đi ngang
GAS
85.100 · +3,15%
QUAN SÁT+10
RSI54MACD-152,0KL/TB20×1,01Bollingerđi ngang
Hỗ trợ79.500
XS tăng52%
Kháng cự95.500
Nến tăngBull Pennant (cờ tăng)
CTD
70.800 · -1,12%
QUAN SÁT-0
RSI38MACD202,7KL/TB20×0,70Bollingerđi ngang
Hỗ trợ69.900
XS tăng54%
Kháng cự76.100
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)
PLX
40.050 · +0,50%
BÁN-20
RSI48MACD-33,6KL/TB20×0,48Bollingergiảm
Hỗ trợ38.550
XS tăng45%
Kháng cự47.000
Nến tăngTích lũy đi ngang
CTS
21.450 · +0,47%
BÁN-24
RSI22MACD-427,7KL/TB20×0,81Bollingergiảm
Hỗ trợ21.400
XS tăng53%
Kháng cự29.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
DCM
38.200 · +0,92%
BÁN-27
RSI38MACD-93,2KL/TB20×0,84Bollingergiảm
Hỗ trợ37.100
XS tăng45%
Kháng cự45.650
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
BSR
28.100 · +0,18%
BÁN-28
RSI48MACD-188,5KL/TB20×0,59Bollingergiảm
Hỗ trợ27.450
XS tăng45%
Kháng cự33.950
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
MSN
71.100 · +0,14%
BÁN-35
RSI36MACD-403,5KL/TB20×0,71Bollingergiảm
Hỗ trợ70.800
XS tăng41%
Kháng cự77.500
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
HCM
27.000 · -1,64%
BÁN-35
RSI46MACD-134,8KL/TB20×0,68Bollingergiảm
Hỗ trợ26.500
XS tăng35%
Kháng cự30.450
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
TCX
38.100 · -0,78%
BÁN-41
RSI17MACD-266,3KL/TB20×0,72Bollingergiảm
Hỗ trợ38.000
XS tăng41%
Kháng cự51.800
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
HPG
23.200 · -0,43%
BÁN-41
RSI27MACD-22,5KL/TB20×0,67Bollingergiảm
Hỗ trợ23.200
XS tăng41%
Kháng cự26.700
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VHM
138.700 · -4,01%
BÁN-42
RSI40MACD-2.266,7KL/TB20×0,93Bollingergiảm
Hỗ trợ138.700
XS tăng40%
Kháng cự163.100
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PVS
38.500 · -0,26%
BÁN-42
RSI47MACD-19,7KL/TB20×0,35Bollingergiảm
Hỗ trợ37.500
XS tăng35%
Kháng cự44.000
Nến tăngBear Flag (cờ giảm)
BMP
135.000 · -0,15%
BÁN-44
RSI40MACD-192,1KL/TB20×0,88Bollingergiảm
Hỗ trợ131.600
XS tăng36%
Kháng cự159.500
Shooting Star (áp lực bán)Bear Flag (cờ giảm)
VIC
195.500 · -0,26%
BÁN-44
RSI42MACD-2.923,1KL/TB20×1,09Bollingergiảm
Hỗ trợ190.800
XS tăng36%
Kháng cự230.200
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
VPX
25.400 · -0,97%
BÁN MẠNH-46
RSI26MACD-131,8KL/TB20×0,95Bollingergiảm
Hỗ trợ25.200
XS tăng41%
Kháng cự28.100
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
DPM
24.200 · -0,82%
BÁN MẠNH-46
RSI33MACD-101,0KL/TB20×0,55Bollingergiảm
Hỗ trợ23.800
XS tăng35%
Kháng cự28.450
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VGC
41.900 · -0,48%
BÁN MẠNH-48
RSI42MACD-5,0KL/TB20×0,55Bollingergiảm
Hỗ trợ40.850
XS tăng34%
Kháng cự44.500
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
SSI
26.150 · -0,57%
BÁN MẠNH-51
RSI34MACD-106,4KL/TB20×0,93Bollingergiảm
Hỗ trợ26.150
XS tăng35%
Kháng cự28.750
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
GEL
30.500 · -1,29%
BÁN MẠNH-51
RSI37MACD-22,7KL/TB20×0,62Bollingergiảm
Hỗ trợ30.500
XS tăng35%
Kháng cự33.800
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MWG
76.400 · -0,65%
BÁN MẠNH-55
RSI40MACD-18,1KL/TB20×0,84Bollingergiảm
Hỗ trợ74.200
XS tăng33%
Kháng cự82.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Bear Flag (cờ giảm)

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNOIL13.802,631,83004-1SMC: BOS Giam
BÁNPIV6.80260,58504-1SMC: CHOCH Giam
LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUACIG6.70108,845601SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAVHE3.30324,380511SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
MUAHPG24.3520,095,150511SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
MUAAPG5.23317,515400SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUAVJC183.701,076,190401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
MUAPSI9.10263,865431SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (-)
MUAKLB14.75307,045401MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAIDJ4.701,129,635300MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
CHỜ MUANAB12.401,455,305320MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUAGIL11.75132,830310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADCM37.202,119,030320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAPVD29.252,958,420320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUASDA2.80196,200300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUADAH3.48160,835300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASSB14.852,454,045300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASVN3294,215300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUATVC9.30257,585300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
GVRMUA
Giá mua/bán≤ 36
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

EPS dự phóng 2,500 VND

IDCMUA
Giá mua/bán≤ 44
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

· Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều; · Cổ phiếu nằm trên hỗ trợ động MA(200) – Vùng giá cho đầu tư trung hạn; · Với mức EPS 6.700 VNĐ, P/E forward (kỳ vọng) năm 2026 của IDC chỉ rơi vào khoảng 7,5 - 8 lần — mức định giá hấp dẫn khi có tỷ suất cổ tức tiền mặt duy trì đều đặn 35% - 40%/năm;

SZCMUA
Giá mua/bán≤ 24
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-06-11

Phân kỳ dương cảnh báo sự đảo chiều/Cổ phiếu bị

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 11/06, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.153 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.946 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.360 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.329 VND/USD, tăng 08 đồng so với phiên 10/06. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 33 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.212 VND/USD và 26.332 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 11/06, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,40 – 0,50 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi giữ nguyên ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,40%; 1W 5,30%; 2W 6,10% và 1M 7,70%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,79%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở tất cả các kỳ hạn, chốt phiên ở mức: 3Y 3,54%; 5Y 4,15%; 7Y 4,19%; 10Y 4,35%; 15Y 4,54%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 56 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 1.000 tỷ đồng trúng thầu ở mỗi kỳ hạn 7 ngày và 56 ngày, 934,06 tỷ đồng trúng thầu ở kỳ hạn 35 ngày. Có 5.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 2.065,94 tỷ đồng từ thị trường. Có 288.988,60 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.393,17-0,0+7,8
NASDAQ25.716,30-0,4+10,7
Dow Jones51.045,50+0,4+5,5
Russell 20002.954,10+1,1+17,8
Nikkei 22566.020,04+2,8+27,4
Hang Seng24.718,10+1,9-6,2
CSI 3004.777,32+1,2+1,3
KOSPI8.123,62+4,6+88,5
TAIEX44.169,04+2,4+50,5
FTSE 10010.443,80+1,4+5,0
DAX24.512,84+1,3-0,1
CAC 408.322,44+1,5+1,6
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)86,45-1,4+50,8
Dầu Brent ($/bbl)89,19-1,3+46,8
Khí TN ($/MMBtu)3,12+1,0-13,8
Vàng ($/oz)4.208,10+2,9-2,5
Bạc ($/oz)66,70+4,4-5,5
Bạch kim ($/oz)1.699,30+2,2-20,1
Đồng ($/lb)6,42+2,6+13,8
Cà phê ($/lb)253,45-0,2-29,1
Mỹ — TPCP 3M (%)3,62+0,0+2,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,22+0,8+13,0
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,50+0,9+7,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)4,99+0,7+2,5
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,76-0,1+1,4
EUR/USD1,16+0,3-1,5
USD/JPY160,26-0,2+2,3
GBP/USD1,34+0,3-0,5
USD/CNY6,76-0,2-3,3
USD/CHF0,80-0,4+0,6
AUD/USD0,70+0,7+5,5
USD/CAD1,40+0,2+1,9
USD/KRW1.519,08-0,4+5,2
USD/SGD1,28-0,3-0,1
USD/INR95,10-0,6+5,7
USD/VND26.250,00-0,1-0,2

Cập nhật theo phiên 12/06/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 12/06/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success