Bản tin nhận định thị trường · 22/07/2026

Market Insights

"Quân tranh lợi giả, thượng tướng bất chí"

  • Ý nghĩa: Khi toàn quân (thị trường) đang nháo nháo tranh nhau thoát thân, tranh giành đường chạy trước bờ vực thẳm, thì vị tướng tài (nhà đầu tư bản lĩnh, thông thái) thường chọn trạng thái bình tĩnh đứng ngoài, quan sát chứ không cuốn theo cơn hoảng loạn.

  • Bối cảnh áp dụng: Áp dụng vào phiên bán tháo hôm nay khi lệnh "đè sàn" chất đống, tâm lý đám đông sụp đổ hoàn toàn theo hiệu ứng domino.

VN-Index (HOSE)

1.668,53
-3,58%

Số mã tăng / giảm

190 / 484
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

54,55%
Giảm giá 45,20%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-170 ròng
7545245
75 tăng45 đứng245 giảm
HNX-60 ròng
4045100
40 tăng45 đứng100 giảm
UPCOM-64 ròng
7571139
75 tăng71 đứng139 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 864

38≤ −7%50−7%~−5%79−5%~−3%211−3%~−1%124−1%~0%1660%490%~1%561%~3%273%~5%335%~7%31≥ 7%
Giảm 502Tăng 196

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

-0,59MBB-0,62VRE-0,67STB-0,78VJC-0,83MCH-1,19TCB-1,21HDB-1,46BID-1,55VPL-1,65MWG-1,83GAS-1,96CTG-3,87VCB-8,21VHM-24,82VIC

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

027.5M54.9M09:0009:3010:0010:3011:0011:3013:0013:3014:0014:30

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-45702/07-81103/07-54506/07-13207/07-55808/07-46009/07+20310/07-26613/07-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

-0,09SX Thiết bị, máy móc-0,40Sản phẩm cao su-0,47SX Hàng gia dụng-0,55Vật liệu xây dựng-0,57Công nghệ và thông tin-0,59Chăm sóc sức khỏe-0,89Thực phẩm - Đồ uống-0,89Tài chính khác-1,03Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-1,18SX Phụ trợ-1,51SX Nhựa - Hóa chất-1,56Chứng khoán

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.00020.000Trần: 48,6 tỷ · 7 mã48,6TrầnTăng: 1.792,0 tỷ · 75 mã1.792,0TăngKhông đổi: 620,3 tỷ · 45 mã620,3Không đổiGiảm: 15.251,5 tỷ · 245 mã15.251,5GiảmSàn: 3.508,2 tỷ · 11 mã3.508,2Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VNM · HOSE
+167
HPG · HOSE
+52
GEE · HOSE
+27
PVT · HOSE
+25
MBB · HOSE
+21
VSC · HOSE
+18
SHS · HOSE
+17
CII · HOSE
+16
HCM · HOSE
+16
PLX · HOSE
+12

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

SSI · HOSE
-292
VIC · HOSE
-208
VCB · HOSE
-202
ACB · HOSE
-192
STB · HOSE
-174
VPB · HOSE
-158
TPB · HOSE
-146
EIB · HOSE
-135
PNJ · HOSE
-126
VIB · HOSE
-113

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
-6,99%
VHM
-6,96%
KSF
-1,89%
VRE
-5,64%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
HUT
DXG
SJS
PDR
VCB
-3,88%
BID
-2,58%
CTG
-3,88%
TCB
-2,68%
VPB
-1,38%
MBB
-1,54%
LPB
-0,37%
STB
-2,34%
ACB
-1,97%
HDB
-4,27%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
BAB
VPL
-5,28%
BSR
-0,22%
TCX
-2,05%
VCK
-1,34%
VPX
-3,19%
GEE
NAB
ACV
-3,00%
VJC
-3,67%
HVN
-3,78%
GMD
VGI
-0,38%
FPT
-0,31%
FOX
VNM
+1,20%
MSN
-1,54%
SAB
SBT
GAS
-5,29%
POW
PGV
MCH
-2,18%
MWG
-6,98%
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
HPG
-0,48%
GVR
-0,73%
THD
REE
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng7.010+73,26%+117,26%+102,03%+79,87%+63,70%
Bất động sản3.913+71,44%+107,88%+63,26%+92,60%+24,12%
Chứng khoán3.357+47,98%+94,90%+23,02%-3,27%+63,15%
Thực phẩm - Đồ uống1.373+94,70%+25,18%+205,54%+25,00%+215,72%
Bán lẻ1.056+275,65%+490,57%+517,58%+275,14%+175,35%
Vật liệu xây dựng972+55,68%+130,02%+67,05%+166,46%+164,30%
Công nghệ và thông tin709+36,44%+151,10%-52,09%+33,47%+55,97%
Vận tải - kho bãi662+40,27%+95,06%+65,15%+41,03%+64,25%
Xây dựng512+35,43%+56,55%+36,44%+20,53%-4,14%
SX Phụ trợ492-35,88%-13,02%-24,02%-69,57%+18,69%
Thiết bị điện478+107,64%+277,36%+85,21%+81,03%+86,35%
Tiện ích395-25,14%+140,99%+89,84%+67,71%+20,30%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC202.100-6,99%5.7M132,711,11.674.521
VHM126.900-6,96%8.2M8,72,1560.251
VCB54.500-3,88%9.2M13,22,0473.767
BID35.850-2,58%6.0M8,41,4267.906
CTG29.700-3,88%15.8M5,51,3239.999
VGI78.300-0,38%290K21,55,3239.244
TCB29.000-2,68%19.1M7,81,1211.170
VPB25.000-1,38%26.4M6,81,1201.125
MBB22.350-1,54%21.2M6,31,3182.849
MCH134.800-2,18%270K23,810,2178.381
HPG20.700-0,48%43.5M7,81,2175.614
GAS64.400-5,29%2.7M14,32,4164.081
LPB54.400-0,37%4.2M14,43,8163.106
ACV38.800-3,00%782K11,42,0143.314
VPL73.500-5,28%708K55,03,7139.160
STB71.000-2,34%8.6M29,62,2137.055
HDB25.800-4,27%20.9M7,31,7134.892
ACB22.400-1,97%30.7M7,61,3132.631
VNM59.100+1,20%10.5M11,93,5122.053
BSR23.000-0,22%7.6M7,81,7115.418

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 54,55%Giảm giá 45,20%Đi ngang 0,25%
  • Tăng giá 54,55%
  • Giảm giá 45,20%
  • Đi ngang 0,25%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 53,79%Nến Đỏ 45,45%Nến Doji 0,76%
  • Nến Xanh 53,79%
  • Nến Đỏ 45,45%
  • Nến Doji 0,76%
Kháng cự1.772,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNMCH134.80285,32005-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNKDC48.80197,09005-1SMC: CHOCH Giam
BÁNTCO10.40226,51504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNVCB54.503,941,67004-1MA: Death Cross
BÁNNRC5.101,767,89004-1MA: Death Cross
BÁNHUT14.901,365,99504-1SMC: BOS Giam
BÁNPOM3.10408,66004-1MA: Death Cross
BÁNNHA8.31100,36004-1SMC: CHOCH Giam
MUAASP9.63248,165521SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15PK: Phan Ky Chuan (-)
MUACSV21.65337,455401MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)
MUADGT3.70112,985411SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
CHỜ MUARYG9.17218,305310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADCL38.10642,465310MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
CHỜ MUAVNM59.104,115,180300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAORS13.406,964,345310SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVGI86.10251,540320PK: Phan Ky Kep (+)

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 21/07, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.260 VND/USD, tăng 08 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.047 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.473 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.326 VND/USD, tăng 29 đồng so với phiên 20/07. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 59 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.346 VND/USD và 26.446 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 21/07, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,20 – 0,40 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi tăng 0,20 đpt ở kỳ hạn 1M so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 3,50%; 1W 4,30%; 2W 5,50% và 1M 7,30%. Lãi suất bình quân LNH USD giữ nguyên ở các kỳ hạn ON và 1W trong khi giảm 0,01 đpt ở các kỳ hạn 2W và 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,74%, 1M 3,78%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ không thay đổi ở kỳ hạn 15Y, chốt phiên: 3Y 3,59%; 5Y 4,21%; 7Y 4,27%; 10Y 4,41%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày, 3.000 tỷ đồng kỳ hạn 63 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 3.187,92 tỷ đồng trúng thầu ở các kỳ hạn 07 ngày và 63 ngày. Có 9.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 5.812,08 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 176.178,38 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

6.3 Tiêu điểm vĩ mô/vi mô

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.509,20+0,9+9,5
NASDAQ25.837,21+1,3+11,2
Dow Jones52.224,64+0,7+7,9
Russell 20002.987,40+1,5+19,1
Nikkei 22566.115,60-0,2+27,6
Hang Seng24.892,66-1,0-5,5
CSI 3004.717,24+4,2-0,0
KOSPI6.797,70+0,7+57,7
TAIEX44.825,78+1,3+52,7
FTSE 10010.744,51+1,5+8,0
DAX25.161,39+0,6+2,5
CAC 408.449,13+1,0+3,1
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)87,04+2,5+51,9
Dầu Brent ($/bbl)94,20+3,5+55,1
Khí TN ($/MMBtu)2,90+1,3-19,8
Vàng ($/oz)4.123,10+1,3-4,4
Bạc ($/oz)59,60+1,3-15,5
Bạch kim ($/oz)1.654,40+1,7-22,2
Đồng ($/lb)6,51-0,0+15,4
Cà phê ($/lb)320,70-3,4-10,2
Mỹ — TPCP 3M (%)3,73+0,1+5,7
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,39+0,4+17,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,64+0,3+10,9
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,14+0,2+5,7
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,14-0,0+2,8
EUR/USD1,14-0,0-2,9
USD/JPY163,07+0,4+4,1
GBP/USD1,34-0,5-0,8
USD/CNY6,76-0,2-3,4
USD/CHF0,81+0,3+2,5
AUD/USD0,70-0,1+4,7
USD/CAD1,41+0,1+2,7
USD/KRW1.479,97+0,3+2,5
USD/SGD1,29+0,0+0,5
USD/INR96,56+0,1+7,3
USD/VND26.310,00+0,1+0,1

Cập nhật theo phiên 22/07/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 22/07/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success