Bản tin nhận định thị trường · 23/07/2026

Market Insights

"Hư hư thực thực" kết hợp với mưu kế "Lợi nhi dụ chi" (Dùng món lợi để dụ địch).

  1. "Hư hư thực thực" (Giả mà như thật, thật mà như giả): Biểu hiện bề ngoài của thị trường là chỉ số tăng vọt, sắc xanh lan tỏa rộng khắp các nhóm ngành, tạo cảm giác thị trường đã tạo đáy cực kỳ mạnh mẽ (Thực). Tuy nhiên, cốt lõi bên trong là khối lượng giao dịch lại sụt giảm, dòng tiền lớn chưa thực sự nhập cuộc (Hư). Sự phục hồi này mang tính chất "rỗng", mượn sức kéo của một vài trụ lớn (như VIC, VHM) khiến nhà đầu tư khó phân biệt được đây là đáy thật hay chỉ là một cái bẫy kỹ thuật.

  2. "Lợi nhi dụ chi" (Dùng lợi để dụ địch): Nhịp nảy kỹ thuật từ vùng RSI quá bán giống như một "miếng mồi ngon" được tung ra. Sắc xanh phấp phới là "lợi" dùng để dụ dỗ những nhà đầu tư đang mất kiên nhẫn, mang tâm lý sợ lỡ cơ hội (FOMO) vội vã lao vào bắt đáy. Nếu mắc mưu giải ngân toàn lực lúc này, nhà đầu tư rất dễ rơi vào ổ phục kích khi thị trường quay đầu giảm điểm để tạo đáy 2.

VN-Index (HOSE)

1.699,38
+1,85%

Số mã tăng / giảm

393 / 275
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

56,56%
Giảm giá 43,34%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+71 ròng
19848127
198 tăng48 đứng127 giảm
HNX+18 ròng
765458
76 tăng54 đứng58 giảm
UPCOM+29 ròng
1197690
119 tăng76 đứng90 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+19,43VIC+4,41VHM+1,22GAS+0,62GEE+0,53VPL+0,47SSI+0,46VCK+0,45EIB+0,41VIX+0,40GEX+0,40STB+0,37TCB-0,51MBB-0,57VNM-0,69LPB

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

044.9M89.8M09:1509:4510:1510:4511:1513:0013:3014:0014:30

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-81103/07-54506/07-13207/07-55808/07-46009/07+20310/07-26613/07-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+5,47Thiết bị điện+4,56Bất động sản+2,74Chứng khoán+2,72Xây dựng+2,45Bán buôn+2,08Tiện ích+1,83Khai khoáng+1,81Tài chính khác+1,46Bán lẻ+1,01Nông - Lâm - Ngư+0,70SX Thiết bị, máy móc+0,65Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Bán ròng -20
Cá nhân nội
Mua ròng +508
Tự doanh
Bán ròng -47
Cá nhân ngoại
Bán ròng -16
Tổ chức ngoại
Bán ròng -424

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

SHB · HOSE
+75
LPB · HOSE
+46
VIC · HOSE
+41
FRT · HOSE
+37
STB · HOSE
+28
VIX · HOSE
+28
GEE · HOSE
+24
POW · HOSE
+20
PVS · HOSE
+20
CTG · HOSE
+17

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

MBB · HOSE
-154
TCB · HOSE
-118
VCB · HOSE
-89
VPB · HOSE
-85
TPB · HOSE
-82
HPG · HOSE
-77
VRE · HOSE
-56
MSN · HOSE
-52
GMD · HOSE
-48
HDB · HOSE
-41

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng TĂNG mạnh (×1.45 so TB20 phiên)
RSIRSI 36 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnNến tăng
Mẫu hìnhVai-đầu-vai / giảm dần

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
1.674
Tăng
11.454
Không đổi
1.173
Giảm
2.908
Sàn
86

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+5,89%
VHM
+4,02%
KSF
+0,38%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
HUT
VCB
-0,18%
BID
+0,42%
CTG
-0,68%
TCB
+0,86%
VPB
+0,00%
MBB
-1,34%
LPB
-2,02%
STB
+1,41%
ACB
+0,45%
HDB
+0,58%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
BAB
VPL
+1,90%
BSR
+1,52%
TCX
+1,36%
VCK
+3,05%
VPX
+3,10%
GEE
NAB
GEL
KSV
IDP
CRV
VSF
ACV
+0,00%
VJC
+1,27%
HVN
GMD
VGI
-0,89%
FPT
+0,15%
FOX
VNM
-2,20%
MSN
+0,16%
SAB
SBT
QNS
GAS
+3,73%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,89%
MWG
+1,27%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
+0,48%
GVR
-0,18%
DCM
DPM
THD
REE
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng5.752-17,95%+0,96%+5,09%+86,12%+50,90%
Chứng khoán3.239-3,51%-12,23%-17,17%+15,91%+109,92%
Bất động sản3.175-18,85%+18,52%-1,03%+116,67%+38,68%
Vật liệu xây dựng834-14,11%-31,36%+43,11%+153,03%+274,78%
Thực phẩm - Đồ uống806-41,31%-14,47%+54,90%+94,15%+91,79%
Bán lẻ742-29,72%+18,67%+95,71%+397,74%+136,67%
Vận tải - kho bãi688+3,82%+22,19%+16,02%+38,01%+69,01%
SX Nhựa - Hóa chất475+26,57%+10,71%+43,13%+21,84%+24,54%
Thiết bị điện459-3,79%+40,93%+42,11%-20,82%+211,02%
Công nghệ và thông tin450-36,58%-15,75%-50,14%+29,04%-9,37%
Xây dựng443-13,51%-37,91%-19,24%-5,94%+27,44%
Tiện ích286-27,66%-12,23%-23,65%-32,70%-35,00%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC214.000+5,89%4.2M123,410,41.557.389
VHM132.000+4,02%4.6M8,12,0521.231
VCB54.000-0,18%7.4M12,72,0452.042
BID36.000+0,42%5.7M8,21,4260.990
VGI78.300-0,89%243K21,65,3240.461
CTG29.050-0,68%11.4M5,31,2227.183
TCB29.250+0,86%17.0M7,61,1205.501
VPB25.000+0,00%19.2M6,71,1198.348
MBB22.050-1,34%21.0M6,21,2180.029
HPG20.800+0,48%37.0M8,31,3174.769
MCH136.000+0,89%107K25,310,3174.498
LPB53.300-2,02%2.9M14,43,8162.508
GAS66.800+3,73%1.5M13,52,2155.394
ACV39.100+0,00%590K11,11,9140.089
STB72.000+1,41%6.4M28,92,2133.850
VPL74.900+1,90%712K52,13,5131.808
ACB22.500+0,45%27.2M7,31,3130.019
HDB25.950+0,58%11.6M7,01,6129.136
VNM57.800-2,20%4.8M12,03,6123.516
BSR23.350+1,52%5.8M7,81,7115.168

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

ChatGPT Image Jul 23, 2026, 07_46_27 PM.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 56,56%Giảm giá 43,34%Đi ngang 0,10%
  • Tăng giá 56,56%
  • Giảm giá 43,34%
  • Đi ngang 0,10%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,01%Nến Đỏ 51,79%Nến Doji 0,20%
  • Nến Xanh 48,01%
  • Nến Đỏ 51,79%
  • Nến Doji 0,20%
Kháng cự1.770,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
STB
72.000 · +1,41%
MUA MẠNH+69
RSI52MACD41,3KL/TB20×1,42Bollingertăng
Hỗ trợ68.300
XS tăng82%
Kháng cự76.200
Shooting Star (áp lực bán)Tăng dần (uptrend)
VJC
127.600 · +1,27%
MUA+26
RSI31MACD188,8KL/TB20×1,26Bollingerđi ngang
Hỗ trợ126.000
XS tăng69%
Kháng cự142.500
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
GEX
22.200 · +6,99%
QUAN SÁT+3
RSI28MACD-541,5KL/TB20×1,64Bollingergiảm
Hỗ trợ20.200
XS tăng66%
Kháng cự31.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VIX
12.900 · +6,61%
QUAN SÁT-2
RSI27MACD-290,4KL/TB20×1,82Bollingergiảm
Hỗ trợ11.950
XS tăng64%
Kháng cự17.300
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VIC
214.000 · +5,89%
QUAN SÁT-6
RSI48MACD-1.766,6KL/TB20×1,32Bollingergiảm
Hỗ trợ200.000
XS tăng56%
Kháng cự228.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
SHB
12.000 · +2,56%
QUAN SÁT-8
RSI29MACD-125,6KL/TB20×1,84Bollingergiảm
Hỗ trợ11.400
XS tăng60%
Kháng cự13.950
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
TCB
29.250 · +0,86%
QUAN SÁT-11
RSI29MACD-463,1KL/TB20×1,32Bollingergiảm
Hỗ trợ28.350
XS tăng61%
Kháng cự34.600
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
HPG
20.800 · +0,48%
QUAN SÁT-12
RSI23MACD-177,5KL/TB20×1,63Bollingergiảm
Hỗ trợ20.150
XS tăng58%
Kháng cự23.700
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
GEL
24.650 · +6,94%
QUAN SÁT-13
RSI30MACD-523,4KL/TB20×1,15Bollingergiảm
Hỗ trợ22.600
XS tăng56%
Kháng cự32.800
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MCH
136.000 · +0,89%
QUAN SÁT-17
RSI51MACD-248,2KL/TB20×0,39Bollingergiảm
Hỗ trợ127.000
XS tăng45%
Kháng cự142.000
Nến tăngTích lũy đi ngang
SSI
23.550 · +3,97%
QUAN SÁT-18
RSI35MACD-332,3KL/TB20×1,49Bollingergiảm
Hỗ trợ22.200
XS tăng51%
Kháng cự27.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
BID
36.000 · +0,42%
QUAN SÁT-18
RSI22MACD-557,0KL/TB20×1,51Bollingergiảm
Hỗ trợ34.700
XS tăng57%
Kháng cự43.250
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
HCM
25.950 · +2,57%
BÁN-20
RSI42MACD-223,8KL/TB20×1,63Bollingergiảm
Hỗ trợ23.300
XS tăng52%
Kháng cự29.150
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
EIB
17.650 · +6,97%
BÁN-23
RSI32MACD-266,7KL/TB20×1,76Bollingergiảm
Hỗ trợ16.250
XS tăng48%
Kháng cự21.300
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
KBC
27.750 · +3,54%
BÁN-24
RSI39MACD-91,3KL/TB20×1,30Bollingergiảm
Hỗ trợ26.200
XS tăng50%
Kháng cự30.500
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
GEE
71.200 · +6,91%
BÁN-25
RSI30MACD-482,3KL/TB20×1,08Bollingergiảm
Hỗ trợ65.300
XS tăng46%
Kháng cự94.600
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
POW
13.550 · +2,65%
BÁN-31
RSI42MACD-132,9KL/TB20×0,80Bollingergiảm
Hỗ trợ13.000
XS tăng43%
Kháng cự15.150
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
VHM
132.000 · +4,02%
BÁN-31
RSI38MACD-1.871,9KL/TB20×1,04Bollingergiảm
Hỗ trợ126.600
XS tăng43%
Kháng cự163.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PNJ
33.050 · -6,90%
BÁN-33
RSI18MACD-1.239,4KL/TB20×0,10Bollingergiảm
Hỗ trợ33.050
XS tăng46%
Kháng cự64.800
không xác địnhVai-đầu-vai / giảm dần
MWG
71.500 · +1,27%
BÁN-34
RSI33MACD-601,6KL/TB20×2,02Bollingergiảm
Hỗ trợ67.100
XS tăng46%
Kháng cự81.400
Hammer (đảo chiều tăng tiềm năng)Vai-đầu-vai / giảm dần
VND
17.150 · +3,31%
BÁN-36
RSI45MACD-149,6KL/TB20×1,03Bollingergiảm
Hỗ trợ16.000
XS tăng42%
Kháng cự19.100
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
MBB
22.050 · -1,34%
BÁN MẠNH-55
RSI23MACD-306,1KL/TB20×1,45Bollingergiảm
Hỗ trợ21.600
XS tăng42%
Kháng cự26.150
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
DGC
37.950 · -6,30%
BÁN MẠNH-57
RSI18MACD-730,2KL/TB20×5,42Bollingergiảm
Hỗ trợ37.700
XS tăng41%
Kháng cự49.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PHR
57.000 · -1,38%
BÁN MẠNH-65
RSI28MACD-569,0KL/TB20×1,86Bollingergiảm
Hỗ trợ54.400
XS tăng36%
Kháng cự66.400
Hanging ManVai-đầu-vai / giảm dần

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNNAF45.45372,81506-1SMC: CHOCH Giam
BÁNVEA33.90178,44005-1MA: Death Cross
BÁNGAS66.801,253,85004-1MA: Death Cross
BÁNBID363,795,60504-1MA: Death Cross
MUAHVH10.65153,805500SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
MUACSM14.20501,195401SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
CHỜ MUAVPG2.20300,060310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUACTF17309,525310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAVTD4.60152,865300SMC: BOS TangMA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUAOCB10.403,955,660320MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUATLD8.41261,555320MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUATIG6.10350,270300PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAORS13.456,958,980310MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUASAB47555,405310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUACRE6.80143,475310PK: Phan Ky Kep (+)
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 22/07, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.260 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.047 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.473 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.316 VND/USD, giảm 10 đồng so với phiên 21/07. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 04 đồng ở chiều mua vào trong khi giảm 66 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.350 VND/USD và 26.380 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 22/07, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 0,20 đpt ở hầu hết các kỳ hạn từ 1M trở xuống ngoại trừ tăng 0,20 đpt ở kỳ hạn 2W so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 3,30%; 1W 4,10%; 2W 5,70% và 1M 7,20%. Lãi suất bình quân LNH USD giữ nguyên ở các kỳ hạn ngắn trong khi giảm 0,01 – 0,02 đpt ở các kỳ hạn 2W và 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp biến động trái chiều, chốt phiên ở mức: 3Y 3,63%; 5Y 4,21%; 7Y 4,27%; 10Y 4,41%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày và 35 ngày, 3.000 tỷ đồng kỳ hạn 63 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 4.897,87 tỷ đồng trúng thầu ở cả 3 kỳ hạn. Có 18.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 13.102,13 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 163.076,25 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 22/07, KBNN đấu thầu thành công 6.124 tỷ đồng/13.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 47%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 3.000 tỷ đồng/4.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 3.024 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng gọi thầu và 30Y trúng thầu 100 tỷ đồng/500 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y và 15Y gọi thầu lần lượt 500 tỷ đồng và 1.000 tỷ đồng, tuy nhiên, không có khối lượng trúng thầu ở cả hai kỳ hạn. Lãi suất trúng thầu không đổi so với phiên đấu thầu trước đó ở tất cả các kỳ hạn, cụ thể, 5Y là 4,18%, 10Y là 4,35% và 30Y là 4,59%.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

6.3 Tiêu điểm vĩ mô/vi mô

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.498,96-0,1+9,3
NASDAQ25.690,90-0,6+10,6
Dow Jones52.218,58-0,0+7,9
Russell 20002.959,94-0,9+18,0
Nikkei 22566.422,60+0,5+28,2
Hang Seng25.210,81+1,3-4,3
CSI 3004.728,00+4,4+0,2
KOSPI7.096,89+4,4+64,7
TAIEX44.850,81+0,1+52,8
FTSE 10010.667,87-0,5+7,2
DAX24.928,34-0,9+1,6
CAC 408.323,53-1,4+1,6
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)90,59+4,3+58,0
Dầu Brent ($/bbl)86,74-7,8+42,8
Khí TN ($/MMBtu)2,99+2,2-17,4
Vàng ($/oz)4.073,90-1,8-5,6
Bạc ($/oz)58,37-2,8-17,3
Bạch kim ($/oz)1.619,20-1,5-23,8
Đồng ($/lb)6,43-0,3+14,1
Cà phê ($/lb)312,80-1,2-12,5
Mỹ — TPCP 3M (%)3,75+0,3+6,3
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,45+1,0+19,1
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,70+1,0+12,4
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,19+0,8+6,6
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,39+0,3+3,0
EUR/USD1,14-0,2-3,1
USD/JPY163,70+0,3+4,5
GBP/USD1,33-0,3-1,0
USD/CNY6,76-0,1-3,4
USD/CHF0,82+0,6+3,2
AUD/USD0,70-0,3+4,5
USD/CAD1,41-0,1+2,7
USD/KRW1.473,92-0,4+2,1
USD/SGD1,29+0,0+0,6
USD/INR96,57+0,2+7,4
USD/VND26.312,00+0,1+0,1

Cập nhật theo phiên 23/07/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 23/07/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success