Bản tin nhận định thị trường · 24/07/2026

Market Insights

Tị thực, kích hư" (Tránh chỗ thực, đánh chỗ hư - Tránh nơi phòng bị vững chắc/nguy hiểm, tấn công nơi sơ hở/an toàn).

  • Tránh chỗ "Thực" (Rút khỏi nơi nguy hiểm, áp lực lớn): Nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn thuộc các ngành "xương sống" như Ngân hàng (TCB, VPB, SHB), Chứng khoán (VIX, SSI, MBS), Bất động sản (VIC, VHM) và Bán lẻ (PNJ, MWG) đang chịu áp lực bán tháo dữ dội và tỷ lệ margin căng thẳng. Đặc biệt, khối ngoại xả ròng hơn 1,300 tỷ đồng, tập trung mạnh vào các trụ cột này. Dòng tiền thông minh nhận thấy đây là khu vực "địch đang mạnh" (áp lực cung lớn), nên đã chủ động rút lui, không dại dột tung tiền vào bắt đáy để tránh "cháy thành vạ lây".

  • Đánh chỗ "Hư" (Tìm nơi trú ẩn an toàn, ít rủi ro): Dòng tiền không hoàn toàn bốc hơi mà khôn khéo luân chuyển, tìm đến những ngách phòng thủ, ít chịu áp lực chốt lời chung của thị trường. Nhóm Năng lượng và Dầu khí (BSR, GAS, PLX, PVD) chính là "chỗ hư" – nơi lực bán yếu mỏng. Việc tập trung lực lượng (dòng tiền) vào đây đã giúp nhóm này dễ dàng giữ được sắc xanh hiếm hoi, trở thành ốc đảo an toàn giữa bối cảnh toàn thị trường chìm trong sắc đỏ.

VN-Index (HOSE)

1.686,11
-0,78%

Số mã tăng / giảm

247 / 444
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

51,78%
Giảm giá 47,97%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-139 ròng
8858227
88 tăng58 đứng227 giảm
HNX-27 ròng
505677
50 tăng56 đứng77 giảm
UPCOM-31 ròng
10991140
109 tăng91 đứng140 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 925

52≤ −7%44−7%~−5%75−5%~−3%165−3%~−1%125−1%~0%2090%690%~1%941%~3%223%~5%255%~7%45≥ 7%
Giảm 461Tăng 255

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,68BSR+0,59STB+0,48VNM-0,30VPX-0,38VCK-0,39SSI-0,44GEE-0,57LPB-0,65FPT-0,76GVR-0,97TCB-1,09MWG-1,11TCX-1,47VIC-1,73VHM

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

021.4M42.9M09:1509:4510:1510:4511:1513:1513:4514:15

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-54506/07-13207/07-55808/07-46009/07+20310/07-26613/07-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,18SX Phụ trợ+0,33Tiện ích+0,13Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,10SX Hàng gia dụng+0,00Thực phẩm - Đồ uống-0,07Vật liệu xây dựng-0,19Chăm sóc sức khỏe-0,22Chế biến Thủy sản-0,30Khai khoáng-0,41Ngân hàng-0,45Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-0,47Bán buôn

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 16,1 tỷ · 5 mã16,1TrầnTăng: 2.119,8 tỷ · 88 mã2.119,8TăngKhông đổi: 917,6 tỷ · 58 mã917,6Không đổiGiảm: 7.515,7 tỷ · 227 mã7.515,7GiảmSàn: 1.288,4 tỷ · 9 mã1.288,4Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

HPG · HOSE
+87
VNM · HOSE
+24
PVS · HOSE
+18
VJC · HOSE
+16
NAF · HOSE
+14
VCB · HOSE
+12
PLX · HOSE
+11
VND · HOSE
+11
MWG · HOSE
+10
ITD · HOSE
+10

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

PNJ · HOSE
-534
VIX · HOSE
-86
VHM · HOSE
-78
VPB · HOSE
-78
TCB · HOSE
-76
STB · HOSE
-64
SHB · HOSE
-60
MBB · HOSE
-57
SSI · HOSE
-56
GEX · HOSE
-51

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
-0,42%
VHM
-1,52%
KSF
-1,66%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
HUT
VCB
+0,19%
BID
+0,00%
CTG
-0,17%
TCB
-2,22%
VPB
-0,20%
MBB
-0,68%
LPB
-1,69%
STB
+2,08%
ACB
+0,00%
HDB
-0,39%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
BAB
VPL
-0,53%
BSR
+2,78%
TCX
-4,62%
VCK
-2,47%
VPX
-2,82%
GEE
NAB
ACV
+0,52%
VJC
-0,16%
HVN
-1,40%
GMD
VGI
-0,13%
FPT
-2,78%
FOX
VNM
+1,90%
MSN
-0,16%
SAB
SBT
GAS
+0,60%
POW
PGV
MCH
-0,74%
MWG
-4,90%
FRT
SSI
-3,18%
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
HPG
+0,00%
GVR
-3,32%
DCM
DPM
DGC
THD
REE
CC1
BVH
PVI
MSR
PVS
PLX
HAG
VEA
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.474-39,61%-14,15%+7,65%+1,58%-1,73%
Bất động sản1.983-37,54%-13,10%+5,37%-15,95%-37,76%
Chứng khoán1.714-47,09%-24,45%-0,50%-41,16%+8,76%
SX Phụ trợ1.561+682,70%+103,37%+175,86%+113,87%+607,82%
Thực phẩm - Đồ uống601-25,47%-14,85%-45,25%-5,77%+22,08%
Vận tải - kho bãi454-34,03%-3,92%+33,60%-9,56%+27,03%
Vật liệu xây dựng410-50,81%-34,23%-2,82%+22,33%+0,28%
Công nghệ và thông tin392-12,80%-24,54%+38,86%-33,03%+16,26%
Xây dựng320-27,71%-15,32%-2,11%-19,36%-9,74%
Bán lẻ310-58,25%+10,21%+73,26%+9,35%-32,20%
SX Nhựa - Hóa chất260-45,21%-31,53%+29,35%-6,73%-36,00%
Thiết bị điện260-43,41%+13,05%+105,46%-10,20%+10,68%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC213.100-0,42%2.6M130,711,01.649.091
VHM130.000-1,52%2.9M8,42,0542.178
VCB54.100+0,19%2.5M12,61,9451.207
BID36.000+0,00%3.0M8,21,4262.082
VGI77.200-0,13%127K21,15,2235.287
CTG29.000-0,17%7.6M5,21,2225.630
TCB28.600-2,22%10.7M7,61,1207.273
VPB24.950-0,20%12.4M6,71,1198.348
MBB21.900-0,68%10.3M6,11,2177.613
MCH135.000-0,74%90K23,410,1176.051
HPG20.800+0,00%17.6M7,81,2175.614
GAS67.200+0,60%1.1M14,02,3161.185
LPB52.400-1,69%2.2M14,13,7159.222
ACV38.700+0,52%271K11,01,9137.940
STB73.500+2,08%6.1M29,32,2135.736
VPL74.500-0,53%755K53,13,5134.318
ACB22.500+0,00%13.4M7,91,3130.600
HDB25.850-0,39%7.8M7,11,6129.887
VNM58.900+1,90%4.2M11,83,5120.799
BSR24.000+2,78%10.1M7,91,7116.920

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 51,78%Giảm giá 47,97%Đi ngang 0,25%
  • Tăng giá 51,78%
  • Giảm giá 47,97%
  • Đi ngang 0,25%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 42,39%Nến Đỏ 57,61%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 42,39%
  • Nến Đỏ 57,61%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.770,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNTDP27.60183,31006-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNCTS21.502,901,31505-1SMC: BOS Giam
BÁNEVS5.80414,09524-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamMA: Cum Trend Shift
BÁNVEA33.90180,63504-1
BÁNTVN8.70590,21004-1
BÁNORS13.106,903,56004-1SMC: BOS Giam
BÁNNTL14.35206,78004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNKDC48.70153,12004-1
BÁNSSB15.402,329,53004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNSBG11.60124,80004-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNCRC5.95511,49504-1SMC: BOS Giam
CHỜ MUAPTL1.81144,955320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADDG0.901,291,090310MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 23/07, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.272 VND/USD, tăng 12 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.059 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.485 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.317 VND/USD, tăng nhẹ 01 đồng so với phiên 22/07. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 78 đồng ở chiều mua vào và 08 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.272 VND/USD và 26.372 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 23/07, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 0,40 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 3,00%; 1W 4,00%; 2W 5,40% và 1M 6,80%. Lãi suất bình quân LNH USD giữ nguyên ở tất cả các kỳ hạn; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp biến động nhẹ trái chiều, chốt phiên ở mức: 3Y 3,63%; 5Y 4,21%; 7Y 4,27%; 10Y 4,41%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 63 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 2.993,04 tỷ đồng trúng thầu ở cả 3 kỳ hạn. Có 6.653,47 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 3.660,43 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 159.415,82 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

6.3 Tiêu điểm vĩ mô/vi mô

image.png

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.408,30-1,2+8,0
NASDAQ25.137,69-2,2+8,2
Dow Jones51.711,65-1,0+6,9
Russell 20002.940,16-0,7+17,2
Nikkei 22564.611,15-2,7+24,7
Hang Seng24.963,23-1,0-5,2
CSI 3004.649,19+2,7-1,5
KOSPI6.690,62-5,7+55,3
TAIEX43.654,84-2,7+48,7
FTSE 10010.675,02+0,3+7,3
DAX24.972,13+0,8+1,8
CAC 408.334,43+0,4+1,7
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)89,92-2,5+56,9
Dầu Brent ($/bbl)92,05-8,6+51,5
Khí TN ($/MMBtu)2,91-0,1-19,5
Vàng ($/oz)4.061,70+0,4-5,9
Bạc ($/oz)58,72+1,6-16,8
Bạch kim ($/oz)1.611,70+0,8-24,2
Đồng ($/lb)6,36+0,9+12,8
Cà phê ($/lb)311,45+0,7-12,8
Mỹ — TPCP 3M (%)3,80+1,5+7,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,46+1,2+19,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,70+1,0+12,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,17+0,5+6,3
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,36-0,1+3,0
EUR/USD1,14-0,2-3,1
USD/JPY163,79+0,4+4,5
GBP/USD1,33-0,4-1,1
USD/CNY6,76-0,2-3,4
USD/CHF0,82+0,3+3,1
AUD/USD0,70+0,1+4,7
USD/CAD1,41-0,1+2,6
USD/KRW1.460,86-1,0+1,2
USD/SGD1,29-0,0+0,5
USD/INR96,55-0,0+7,3
USD/VND26.314,00+0,0+0,1

Cập nhật theo phiên 24/07/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 24/07/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success