Bản tin nhận định thị trường · 24/07/2026

Market Insights

Tị thực, kích hư" (Tránh chỗ thực, đánh chỗ hư - Tránh nơi phòng bị vững chắc/nguy hiểm, tấn công nơi sơ hở/an toàn).

  • Tránh chỗ "Thực" (Rút khỏi nơi nguy hiểm, áp lực lớn): Nhóm cổ phiếu vốn hóa lớn thuộc các ngành "xương sống" như Ngân hàng (TCB, VPB, SHB), Chứng khoán (VIX, SSI, MBS), Bất động sản (VIC, VHM) và Bán lẻ (PNJ, MWG) đang chịu áp lực bán tháo dữ dội và tỷ lệ margin căng thẳng. Đặc biệt, khối ngoại xả ròng hơn 1,300 tỷ đồng, tập trung mạnh vào các trụ cột này. Dòng tiền thông minh nhận thấy đây là khu vực "địch đang mạnh" (áp lực cung lớn), nên đã chủ động rút lui, không dại dột tung tiền vào bắt đáy để tránh "cháy thành vạ lây".

  • Đánh chỗ "Hư" (Tìm nơi trú ẩn an toàn, ít rủi ro): Dòng tiền không hoàn toàn bốc hơi mà khôn khéo luân chuyển, tìm đến những ngách phòng thủ, ít chịu áp lực chốt lời chung của thị trường. Nhóm Năng lượng và Dầu khí (BSR, GAS, PLX, PVD) chính là "chỗ hư" – nơi lực bán yếu mỏng. Việc tập trung lực lượng (dòng tiền) vào đây đã giúp nhóm này dễ dàng giữ được sắc xanh hiếm hoi, trở thành ốc đảo an toàn giữa bối cảnh toàn thị trường chìm trong sắc đỏ.

VN-Index (HOSE)

1.686,11
-0,78%

Số mã tăng / giảm

247 / 444
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

51,78%
Giảm giá 47,97%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-139 ròng
8858227
88 tăng58 đứng227 giảm
HNX-27 ròng
505677
50 tăng56 đứng77 giảm
UPCOM-31 ròng
10991140
109 tăng91 đứng140 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,68BSR+0,59STB+0,48VNM-0,30VPX-0,38VCK-0,39SSI-0,44GEE-0,57LPB-0,65FPT-0,76GVR-0,97TCB-1,09MWG-1,11TCX-1,47VIC-1,73VHM

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

021.4M42.9M09:1509:4510:1510:4511:1513:1513:4514:15

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-54506/07-13207/07-55808/07-46009/07+20310/07-26613/07-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,18SX Phụ trợ+0,33Tiện ích+0,13Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,10SX Hàng gia dụng+0,00Thực phẩm - Đồ uống-0,07Vật liệu xây dựng-0,19Chăm sóc sức khỏe-0,22Chế biến Thủy sản-0,30Khai khoáng-0,41Ngân hàng-0,45Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-0,47Bán buôn

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +726
Cá nhân nội
Mua ròng +1.166
Tự doanh
Bán ròng -497
Cá nhân ngoại
Bán ròng -335
Tổ chức ngoại
Bán ròng -1.059

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

HPG · HOSE
+87
VNM · HOSE
+24
PVS · HOSE
+18
VJC · HOSE
+16
NAF · HOSE
+14
VCB · HOSE
+12
PLX · HOSE
+11
VND · HOSE
+11
MWG · HOSE
+10
ITD · HOSE
+10

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

PNJ · HOSE
-534
VIX · HOSE
-86
VHM · HOSE
-78
VPB · HOSE
-78
TCB · HOSE
-76
STB · HOSE
-64
SHB · HOSE
-60
MBB · HOSE
-57
SSI · HOSE
-56
GEX · HOSE
-51

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng dưới trung bình (×0.92 so TB20)
RSIRSI 36 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnNến tăng
Mẫu hìnhVai-đầu-vai / giảm dần

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
16
Tăng
2.120
Không đổi
918
Giảm
7.516
Sàn
1.288

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
-0,42%
VHM
-1,52%
KSF
-1,66%
VRE
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
HUT
VCB
+0,19%
BID
+0,00%
CTG
-0,17%
TCB
-2,22%
VPB
-0,20%
MBB
-0,68%
LPB
-1,69%
STB
+2,08%
ACB
+0,00%
HDB
-0,39%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
BAB
VPL
-0,53%
BSR
+2,78%
TCX
-4,62%
VCK
-2,47%
VPX
-2,82%
GEE
NAB
ACV
+0,52%
VJC
-0,16%
HVN
-1,40%
GMD
VGI
-0,13%
FPT
-2,78%
FOX
VNM
+1,90%
MSN
-0,16%
SAB
SBT
GAS
+0,60%
POW
PGV
MCH
-0,74%
MWG
-4,90%
FRT
SSI
-3,18%
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
HPG
+0,00%
GVR
-3,32%
DCM
DPM
DGC
THD
REE
CC1
BVH
PVI
MSR
PVS
PLX
HAG
VEA
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng3.474-39,61%-14,15%+7,65%+1,58%-1,73%
Bất động sản1.983-37,54%-13,10%+5,37%-15,95%-37,76%
Chứng khoán1.714-47,09%-24,45%-0,50%-41,16%+8,76%
SX Phụ trợ1.561+682,70%+103,37%+175,86%+113,87%+607,82%
Thực phẩm - Đồ uống601-25,47%-14,85%-45,25%-5,77%+22,08%
Vận tải - kho bãi454-34,03%-3,92%+33,60%-9,56%+27,03%
Vật liệu xây dựng410-50,81%-34,23%-2,82%+22,33%+0,28%
Công nghệ và thông tin392-12,80%-24,54%+38,86%-33,03%+16,26%
Xây dựng320-27,71%-15,32%-2,11%-19,36%-9,74%
Bán lẻ310-58,25%+10,21%+73,26%+9,35%-32,20%
SX Nhựa - Hóa chất260-45,21%-31,53%+29,35%-6,73%-36,00%
Thiết bị điện260-43,41%+13,05%+105,46%-10,20%+10,68%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC213.100-0,42%2.6M130,711,01.649.091
VHM130.000-1,52%2.9M8,42,0542.178
VCB54.100+0,19%2.5M12,61,9451.207
BID36.000+0,00%3.0M8,21,4262.082
VGI77.200-0,13%127K21,15,2235.287
CTG29.000-0,17%7.6M5,21,2225.630
TCB28.600-2,22%10.7M7,61,1207.273
VPB24.950-0,20%12.4M6,71,1198.348
MBB21.900-0,68%10.3M6,11,2177.613
MCH135.000-0,74%90K23,410,1176.051
HPG20.800+0,00%17.6M7,81,2175.614
GAS67.200+0,60%1.1M14,02,3161.185
LPB52.400-1,69%2.2M14,13,7159.222
ACV38.700+0,52%271K11,01,9137.940
STB73.500+2,08%6.1M29,32,2135.736
VPL74.500-0,53%755K53,13,5134.318
ACB22.500+0,00%13.4M7,91,3130.600
HDB25.850-0,39%7.8M7,11,6129.887
VNM58.900+1,90%4.2M11,83,5120.799
BSR24.000+2,78%10.1M7,91,7116.920

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 51,78%Giảm giá 47,97%Đi ngang 0,25%
  • Tăng giá 51,78%
  • Giảm giá 47,97%
  • Đi ngang 0,25%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 42,39%Nến Đỏ 57,61%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 42,39%
  • Nến Đỏ 57,61%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.770,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
NVL
12.950 · +1,97%
MUA MẠNH+65
RSI53MACD146,2KL/TB20×1,80Bollingertăng
Hỗ trợ11.450
XS tăng80%
Kháng cự13.350
Nến tăngTăng dần (uptrend)
HHP
15.200 · +1,00%
MUA MẠNH+65
RSI60MACD34,7KL/TB20×1,43Bollingertăng
Hỗ trợ13.950
XS tăng79%
Kháng cự15.500
Nến tăngTăng dần (uptrend)
STB
73.500 · +2,08%
MUA MẠNH+65
RSI57MACD135,4KL/TB20×1,37Bollingertăng
Hỗ trợ68.300
XS tăng79%
Kháng cự76.200
Nến tăngTăng dần (uptrend)
VNM
58.900 · +1,90%
MUA MẠNH+54
RSI58MACD427,4KL/TB20×0,97Bollingertăng
Hỗ trợ54.600
XS tăng69%
Kháng cự60.100
Nến tăngTăng dần (uptrend)
DVP
75.300 · +1,07%
MUA+44
RSI75MACD405,6KL/TB20×0,80Bollingertăng
Hỗ trợ70.200
XS tăng56%
Kháng cự76.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tăng dần (uptrend)
VJC
127.400 · -0,16%
QUAN SÁT-5
RSI31MACD230,0KL/TB20×0,88Bollingerđi ngang
Hỗ trợ124.500
XS tăng51%
Kháng cự142.500
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
PVD
19.000 · +2,70%
QUAN SÁT-18
RSI26MACD-969,2KL/TB20×1,03Bollingergiảm
Hỗ trợ17.350
XS tăng53%
Kháng cự33.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
TPB
14.200 · +1,43%
QUAN SÁT-19
RSI26MACD-202,0KL/TB20×1,05Bollingergiảm
Hỗ trợ13.750
XS tăng53%
Kháng cự16.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
QNP
31.900 · +0,31%
QUAN SÁT-19
RSI50MACD-6,5KL/TB20×0,17Bollingerđi ngang
Hỗ trợ30.300
XS tăng48%
Kháng cự33.000
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
LPB
52.400 · -1,69%
QUAN SÁT-20
RSI51MACD-47,0KL/TB20×0,85Bollingergiảm
Hỗ trợ50.100
XS tăng39%
Kháng cự56.000
Nến giảmTăng dần (uptrend)
VCB
54.100 · +0,19%
BÁN-25
RSI19MACD-677,8KL/TB20×0,61Bollingergiảm
Hỗ trợ52.600
XS tăng52%
Kháng cự63.100
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
SHP
32.550 · +4,33%
BÁN-25
RSI48MACD-14,6KL/TB20×0,05Bollingerđi ngang
Hỗ trợ30.350
XS tăng45%
Kháng cự33.000
không xác địnhVai-đầu-vai / giảm dần
MSN
63.900 · -0,16%
BÁN-29
RSI20MACD-407,4KL/TB20×0,76Bollingergiảm
Hỗ trợ61.700
XS tăng48%
Kháng cự73.100
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
DHG
90.900 · +0,78%
BÁN-29
RSI38MACD-163,8KL/TB20×1,51Bollingergiảm
Hỗ trợ89.900
XS tăng48%
Kháng cự94.800
Nến tăngBear Flag (cờ giảm)
BSR
24.000 · +2,78%
BÁN-29
RSI43MACD-124,6KL/TB20×1,03Bollingergiảm
Hỗ trợ22.600
XS tăng44%
Kháng cự27.450
Shooting Star (áp lực bán)Vai-đầu-vai / giảm dần
PLX
33.800 · +1,20%
BÁN-31
RSI37MACD-138,9KL/TB20×0,86Bollingergiảm
Hỗ trợ31.900
XS tăng43%
Kháng cự38.500
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
GAS
67.200 · +0,60%
BÁN-33
RSI33MACD-914,6KL/TB20×0,82Bollingergiảm
Hỗ trợ64.400
XS tăng42%
Kháng cự79.900
Shooting Star (áp lực bán)Vai-đầu-vai / giảm dần
GMD
73.200 · +1,67%
BÁN-34
RSI42MACD-453,9KL/TB20×1,17Bollingergiảm
Hỗ trợ67.000
XS tăng43%
Kháng cự79.300
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
VIX
12.450 · -3,49%
BÁN-36
RSI25MACD-252,6KL/TB20×0,96Bollingergiảm
Hỗ trợ11.950
XS tăng44%
Kháng cự17.300
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
SAB
46.500 · -1,06%
BÁN-40
RSI42MACD-23,1KL/TB20×1,10Bollingergiảm
Hỗ trợ45.000
XS tăng35%
Kháng cự48.950
Nến giảmBull Pennant (cờ tăng)
FPT
62.900 · -2,78%
BÁN-42
RSI24MACD-671,5KL/TB20×0,73Bollingergiảm
Hỗ trợ62.800
XS tăng43%
Kháng cự74.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
CTD
55.100 · -3,16%
BÁN MẠNH-46
RSI17MACD-1.312,5KL/TB20×0,53Bollingergiảm
Hỗ trợ54.700
XS tăng41%
Kháng cự73.800
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MCH
135.000 · -0,74%
BÁN MẠNH-48
RSI50MACD-350,0KL/TB20×0,34Bollingergiảm
Hỗ trợ128.800
XS tăng29%
Kháng cự142.000
Hanging ManTích lũy đi ngang
PNJ
30.750 · -6,96%
BÁN MẠNH-49
RSI17MACD-1.311,4KL/TB20×5,34Bollingergiảm
Hỗ trợ30.750
XS tăng43%
Kháng cự64.800
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNTDP27.60183,31006-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNCTS21.502,901,31505-1SMC: BOS Giam
BÁNEVS5.80414,09524-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamMA: Cum Trend Shift
BÁNVEA33.90180,63504-1
BÁNTVN8.70590,21004-1
BÁNORS13.106,903,56004-1SMC: BOS Giam
BÁNNTL14.35206,78004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNKDC48.70153,12004-1
BÁNSSB15.402,329,53004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNSBG11.60124,80004-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNCRC5.95511,49504-1SMC: BOS Giam
CHỜ MUAPTL1.81144,955320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADDG0.901,291,090310MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 23/07, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.272 VND/USD, tăng 12 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.059 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.485 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.317 VND/USD, tăng nhẹ 01 đồng so với phiên 22/07. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 78 đồng ở chiều mua vào và 08 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.272 VND/USD và 26.372 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 23/07, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 0,40 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 3,00%; 1W 4,00%; 2W 5,40% và 1M 6,80%. Lãi suất bình quân LNH USD giữ nguyên ở tất cả các kỳ hạn; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp biến động nhẹ trái chiều, chốt phiên ở mức: 3Y 3,63%; 5Y 4,21%; 7Y 4,27%; 10Y 4,41%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 35 ngày và 63 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 2.993,04 tỷ đồng trúng thầu ở cả 3 kỳ hạn. Có 6.653,47 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, hôm qua NHNN hút ròng 3.660,43 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 159.415,82 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

6.3 Tiêu điểm vĩ mô/vi mô

image.png

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.408,30-1,2+8,0
NASDAQ25.137,69-2,2+8,2
Dow Jones51.711,65-1,0+6,9
Russell 20002.940,16-0,7+17,2
Nikkei 22564.611,15-2,7+24,7
Hang Seng24.963,23-1,0-5,2
CSI 3004.649,19+2,7-1,5
KOSPI6.690,62-5,7+55,3
TAIEX43.654,84-2,7+48,7
FTSE 10010.675,02+0,3+7,3
DAX24.972,13+0,8+1,8
CAC 408.334,43+0,4+1,7
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)89,92-2,5+56,9
Dầu Brent ($/bbl)92,05-8,6+51,5
Khí TN ($/MMBtu)2,91-0,1-19,5
Vàng ($/oz)4.061,70+0,4-5,9
Bạc ($/oz)58,72+1,6-16,8
Bạch kim ($/oz)1.611,70+0,8-24,2
Đồng ($/lb)6,36+0,9+12,8
Cà phê ($/lb)311,45+0,7-12,8
Mỹ — TPCP 3M (%)3,80+1,5+7,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,46+1,2+19,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,70+1,0+12,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,17+0,5+6,3
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)101,36-0,1+3,0
EUR/USD1,14-0,2-3,1
USD/JPY163,79+0,4+4,5
GBP/USD1,33-0,4-1,1
USD/CNY6,76-0,2-3,4
USD/CHF0,82+0,3+3,1
AUD/USD0,70+0,1+4,7
USD/CAD1,41-0,1+2,6
USD/KRW1.460,86-1,0+1,2
USD/SGD1,29-0,0+0,5
USD/INR96,55-0,0+7,3
USD/VND26.314,00+0,0+0,1

Cập nhật theo phiên 24/07/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 24/07/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success