Bản tin nhận định thị trường · 30/07/2026

Market Insights

"Nắng hạn gặp mưa rào" - Thị trường có sự bùng nổ về cả điểm số lẫn thanh khoản của thị trường sau một giai đoạn "khô hạn" (thị trường sụt giảm và dò đáy trước đó).

  • Lực tăng giải hạn: VN-Index có một phiên hồi phục tích cực, tăng vọt 39.98 điểm (+2.35%), phủ sắc xanh rộng khắp với 277 mã tăng.

  • Dòng tiền tuôn trào: Thanh khoản (HOSE) tăng đột biến +40.9%, đạt 19,756.4 tỷ đồng. Dòng tiền lan tỏa trên diện rộng, đặc biệt tập trung vào nhóm Ngân hàng, Chứng khoán và Bất động sản. Sự xác nhận của thanh khoản lớn ngay tại vùng mô hình hai đáy chính là "cơn mưa rào" giải tỏa tâm lý cho toàn thị trường.

 

VN-Index (HOSE)

1.744,66
+2,35%

Số mã tăng / giảm

534 / 167
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

59,91%
Giảm giá 39,66%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+219 ròng
2773358
277 tăng33 đứng58 giảm
HNX+52 ròng
984946
98 tăng49 đứng46 giảm
UPCOM+96 ròng
1597163
159 tăng71 đứng63 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+6,83VHM+3,34VCB+2,76BID+1,80CTG+1,34TCB+1,14TCX+1,10MCH+1,08VPB+1,02MWG+1,02VCK+0,98VPL+0,98VIC+0,95BSR+0,74VRE+0,69FPT

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

036.3M72.5M09:1509:4510:1510:4511:1513:0013:3014:0014:30

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

+20310/07-26613/07-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+5,64Thiết bị điện+4,79Khai khoáng+4,71Bán lẻ+4,64Chứng khoán+3,96Tài chính khác+3,42Bán buôn+2,98SX Phụ trợ+2,72Công nghệ và thông tin+2,57Ngân hàng+2,27SX Nhựa - Hóa chất+2,21Bảo hiểm+2,19Thực phẩm - Đồ uống

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +164
Cá nhân nội
Bán ròng -555
Tự doanh
Bán ròng -257
Cá nhân ngoại
Mua ròng +33
Tổ chức ngoại
Mua ròng +615

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
+195
VNM · HOSE
+158
MSN · HOSE
+105
FPT · HOSE
+76
MCH · HOSE
+76
GMD · HOSE
+73
LPB · HOSE
+46
VHM · HOSE
+45
PNJ · HOSE
+45
MWG · HOSE
+38

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
-144
ACB · HOSE
-63
NVL · HOSE
-47
IDC · HNX
-41
GEX · HOSE
-33
VIX · HOSE
-33
VPB · HOSE
-20
EIB · HOSE
-18
MSB · HOSE
-18
DGW · HOSE
-14

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng TĂNG mạnh (×1.22 so TB20 phiên)
RSIRSI 51 — nghiêng tích cực (trên 50)
MACDMACD histogram ÂM — động lượng giảm, đường MACD dưới tín hiệu
BollingerDải Bollinger: xu thế giảm
NếnMarubozu tăng (lực mua mạnh)
Mẫu hìnhVai-đầu-vai / giảm dần

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
2.357
Tăng
13.433
Không đổi
253
Giảm
599
Sàn
0

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,27%
VHM
+5,64%
KSF
+0,39%
VRE
+6,81%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
HUT
SJS
DXG
PDR
VCB
+3,48%
BID
+5,08%
CTG
+3,75%
TCB
+3,17%
VPB
+2,67%
MBB
+1,81%
LPB
+0,00%
STB
+0,14%
ACB
+0,22%
HDB
+0,78%
SHB
SSB
VIB
MSB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VPL
+3,38%
BSR
+3,63%
TCX
+5,05%
VCK
VPX
GEE
NAB
GEL
KSV
CRV
IDP
F88
ACV
+2,33%
VJC
-1,04%
HVN
GMD
VGI
+5,07%
FPT
+2,92%
FOX
VNM
+2,00%
MSN
+2,41%
SAB
SBT
QNS
GAS
+1,18%
POW
PGV
IDC
MCH
+2,88%
MWG
+4,96%
FRT
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
+0,69%
GVR
+2,99%
DCM
DPM
THD
REE
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng4.317+44,81%+24,84%-24,94%-21,13%+13,56%
Bất động sản3.429+12,68%+35,65%+7,98%+6,87%+101,50%
Chứng khoán3.361+118,18%+50,88%+3,76%-14,05%+30,93%
Thực phẩm - Đồ uống1.034+23,56%+41,57%+28,28%+98,71%+81,72%
Vật liệu xây dựng717-15,92%+69,63%-14,10%+22,93%+101,31%
Vận tải - kho bãi710+77,96%+62,97%+3,27%+19,81%+61,00%
Bán lẻ625+66,49%+9,63%-15,73%+64,93%+52,82%
Công nghệ và thông tin533+24,47%+79,20%+18,48%-40,93%+21,10%
SX Phụ trợ499+7,99%-12,06%+150,24%-43,72%+62,74%
Xây dựng487+49,62%+6,95%+10,08%-11,10%-16,17%
Thiết bị điện463+245,71%+41,60%+0,69%+43,09%+70,46%
SX Nhựa - Hóa chất308+32,20%+11,55%-35,26%-7,33%+3,54%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC220.000+0,27%4.8M134,011,31.703.024
VHM147.900+5,64%5.9M8,92,2575.038
VCB56.500+3,48%5.4M12,72,0456.220
BID37.250+5,08%6.6M8,11,4258.078
VGI78.800+5,07%267K20,55,0228.286
CTG30.450+3,75%11.1M5,31,2227.960
TCB29.300+3,17%19.7M7,41,1201.249
VPB25.000+2,67%13.2M6,51,1193.191
HPG21.800+0,69%30.0M8,11,3182.790
MCH142.900+2,88%996K24,29,5181.599
MBB22.500+1,81%11.2M6,11,2178.016
GAS68.700+1,18%946K14,22,3163.839
LPB52.600+0,00%3.8M13,93,7157.131
ACV39.500+2,33%400K11,01,9138.298
VPL79.500+3,38%646K51,53,3137.905
STB71.600+0,14%2.4M29,12,2134.793
ACB22.350+0,22%12.1M7,81,3129.439
HDB25.700+0,78%9.0M6,91,6127.635
VNM61.200+2,00%6.9M12,23,6125.397
BSR25.700+3,63%7.3M8,41,8124.181

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 59,91%Giảm giá 39,66%Đi ngang 0,43%
  • Tăng giá 59,91%
  • Giảm giá 39,66%
  • Đi ngang 0,43%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,28%Nến Đỏ 51,08%Nến Doji 0,65%
  • Nến Xanh 48,28%
  • Nến Đỏ 51,08%
  • Nến Doji 0,65%
Kháng cự1.772,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
VNM
61.200 · +2,00%
MUA MẠNH+64
RSI66MACD487,4KL/TB20×1,52Bollingertăng
Hỗ trợ54.600
XS tăng78%
Kháng cự61.400
Nến tăngBreakout nền
VHM
147.900 · +5,64%
MUA MẠNH+58
RSI56MACD626,7KL/TB20×1,39Bollingertăng
Hỗ trợ126.600
XS tăng79%
Kháng cự158.700
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
FRT
116.300 · +6,99%
MUA+40
RSI53MACD746,9KL/TB20×0,86Bollingertăng
Hỗ trợ100.200
XS tăng67%
Kháng cự122.000
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
PVT
18.150 · +6,76%
MUA+34
RSI48MACD44,3KL/TB20×1,07Bollingertăng
Hỗ trợ16.050
XS tăng68%
Kháng cự20.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
VRE
24.300 · +6,81%
MUA+26
RSI45MACD57,6KL/TB20×1,68Bollingerđi ngang
Hỗ trợ20.900
XS tăng71%
Kháng cự28.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MSN
67.900 · +2,41%
MUA+24
RSI50MACD246,8KL/TB20×1,00Bollingertăng
Hỗ trợ61.700
XS tăng64%
Kháng cự72.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MSH
30.900 · +1,98%
QUAN SÁT+12
RSI36MACD4,5KL/TB20×0,43Bollingerđi ngang
Hỗ trợ29.900
XS tăng60%
Kháng cự33.950
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Bear Flag (cờ giảm)
VJC
124.200 · -1,04%
QUAN SÁT+3
RSI30MACD244,4KL/TB20×1,08Bollingerđi ngang
Hỗ trợ118.100
XS tăng56%
Kháng cự142.500
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
VCI
21.500 · +3,37%
QUAN SÁT-8
RSI46MACD-40,1KL/TB20×1,32Bollingergiảm
Hỗ trợ18.150
XS tăng52%
Kháng cự25.900
Nến tăngTích lũy đi ngang
GEX
22.100 · +6,76%
QUAN SÁT-9
RSI36MACD-153,2KL/TB20×1,55Bollingergiảm
Hỗ trợ19.700
XS tăng56%
Kháng cự31.050
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VSC
13.650 · +6,64%
QUAN SÁT-12
RSI33MACD-55,3KL/TB20×2,75Bollingergiảm
Hỗ trợ12.400
XS tăng54%
Kháng cự18.800
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
GMD
76.400 · +3,52%
QUAN SÁT-13
RSI54MACD-95,7KL/TB20×0,90Bollingerđi ngang
Hỗ trợ67.000
XS tăng54%
Kháng cự79.300
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VIX
13.050 · +6,97%
QUAN SÁT-14
RSI39MACD-37,8KL/TB20×1,67Bollingergiảm
Hỗ trợ11.550
XS tăng54%
Kháng cự17.200
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VCK
31.150 · +6,86%
QUAN SÁT-14
RSI49MACD-81,6KL/TB20×2,11Bollingergiảm
Hỗ trợ27.450
XS tăng53%
Kháng cự34.350
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
NAF
48.250 · -0,62%
QUAN SÁT-16
RSI47MACD66,6KL/TB20×0,92Bollingerđi ngang
Hỗ trợ42.300
XS tăng49%
Kháng cự49.150
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
TCB
29.300 · +3,17%
QUAN SÁT-17
RSI37MACD-267,7KL/TB20×1,54Bollingergiảm
Hỗ trợ27.800
XS tăng52%
Kháng cự34.200
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
SHB
11.750 · +4,91%
QUAN SÁT-20
RSI36MACD-69,2KL/TB20×1,38Bollingergiảm
Hỗ trợ11.100
XS tăng50%
Kháng cự13.800
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
MWG
69.800 · +4,96%
BÁN-22
RSI41MACD-801,4KL/TB20×1,73Bollingergiảm
Hỗ trợ62.500
XS tăng51%
Kháng cự79.600
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
DGW
36.500 · +3,25%
BÁN-23
RSI47MACD-38,5KL/TB20×2,49Bollingergiảm
Hỗ trợ31.450
XS tăng51%
Kháng cự40.700
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
GEL
25.350 · +6,96%
BÁN-26
RSI41MACD-106,6KL/TB20×1,18Bollingergiảm
Hỗ trợ22.250
XS tăng46%
Kháng cự31.550
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
GAS
68.700 · +1,18%
BÁN-28
RSI38MACD-301,3KL/TB20×0,71Bollingergiảm
Hỗ trợ64.400
XS tăng44%
Kháng cự78.800
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
CTD
59.100 · +2,96%
BÁN-31
RSI35MACD-319,4KL/TB20×1,09Bollingergiảm
Hỗ trợ54.700
XS tăng43%
Kháng cự72.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
PNJ
32.500 · -0,76%
BÁN-36
RSI22MACD-331,2KL/TB20×0,80Bollingergiảm
Hỗ trợ30.750
XS tăng44%
Kháng cự58.700
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
MSB
15.750 · -0,63%
BÁN MẠNH-55
RSI48MACD-95,4KL/TB20×0,92Bollingergiảm
Hỗ trợ15.350
XS tăng31%
Kháng cự16.450
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNL4022.60176,53004-1SMC: BOS Giam
BÁNBWE43121,42504-1SMC: BOS Giam
MUAKDC50102,415511SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
MUAMST10.402,520,065521SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangPK: Phan Ky Kep (-)
MUACTF17.65329,670500SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUASBT21.30614,890521SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
MUAMZG11.80521,900501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
MUAKLB11.25607,850511SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200 MA: Golden Cross
MUAVNM61.204,579,285401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAAGG11.75302,200421SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangPK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUATAL20.80233,385310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAVHM147.904,247,780300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUACRC5.83461,620320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAORS14.207,405,535300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAHVH11.40183,200320MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 29/07, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.306 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.091 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.521 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.322 VND/USD, giảm trở lại 18 đồng so với phiên 28/07. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 17 đồng ở chiều mua vào và 27 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.291 VND/USD và 26.391 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 29/07, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,90 đpt ở kỳ hạn ON trong khi tăng 0,05 – 0,40 đpt ở các kỳ hạn 1W và 2W, không thay đổi ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 1,30%; 1W 4,60%; 2W 5,70% và 1M 6,90%. Lãi suất bình quân LNH USD nhẹ 0,01 đpt ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ đi ngang ở kỳ hạn 2W; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,79%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở các kỳ hạn 3Y và 15Y trong khi tăng nhẹ ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên ở mức: 3Y 3,64%; 5Y 4,21%; 7Y 4,27%; 10Y 4,41%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 42 ngày và 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 4.249,72 tỷ đồng trúng thầu ở cả 3 kỳ hạn. Có 3.966,01 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 283,71 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 144.342,34 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 29/07, KBNN đấu thầu thành công 6.600 tỷ đồng/13.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 51%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 3.550 tỷ đồng/4.000 tỷ đồng gọi thầu và 10Y trúng thầu 3.050 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y, 15Y và 30Y gọi thầu lần lượt 500 tỷ đồng, 1.000 tỷ đồng và 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu ở cả ba kỳ hạn. Lãi suất trúng thầu ở kỳ hạn 5Y là 4,20% (+0,02 đpt so với phiên đấu thầu trước đó), 10Y là 4,36% (+0,01 đpt).

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.316,15-1,5+6,7
NASDAQ24.442,94-1,7+5,2
Dow Jones51.594,14-2,2+6,6
Russell 20002.906,31-1,6+15,9
Nikkei 22561.867,43+0,7+19,4
Hang Seng25.858,88+0,2-1,8
CSI 3004.549,72+0,5-3,6
KOSPI5.593,56-1,2+29,8
TAIEX39.933,30-0,3+36,1
FTSE 10010.932,13+0,2+9,9
DAX25.444,90-0,1+3,7
CAC 408.474,09+0,8+3,4
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)84,15-0,4+46,8
Dầu Brent ($/bbl)90,72-0,0+49,3
Khí TN ($/MMBtu)2,71-0,5-25,0
Vàng ($/oz)4.135,80+2,5-4,1
Bạc ($/oz)58,35+0,8-17,3
Bạch kim ($/oz)1.626,80+2,3-23,5
Đồng ($/lb)6,45+2,8+14,4
Cà phê ($/lb)332,90+2,2-6,8
Mỹ — TPCP 3M (%)3,66-2,7+3,5
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,35-0,2+16,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,62+0,4+10,4
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,14+0,9+5,7
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)100,69-0,1+2,3
EUR/USD1,15+0,8-2,3
USD/JPY162,76-0,7+3,9
GBP/USD1,34+0,8-0,6
USD/CNY6,74-0,4-3,6
USD/CHF0,81-0,8+2,6
AUD/USD0,70+0,1+4,5
USD/CAD1,40-0,5+2,4
USD/KRW1.432,56-1,4-0,8
USD/SGD1,29-0,4+0,3
USD/INR95,68+0,1+6,4
USD/VND26.321,00-0,0+0,1

Cập nhật theo phiên 30/07/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 30/07/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success