Bản tin nhận định thị trường · 03/08/2026

Market Insights

Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.

VN-Index (HOSE)

1.738,68
+0,17%

Số mã tăng / giảm

278 / 126
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

50,23%
Tăng giá 49,68%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+99 ròng
1676068
167 tăng60 đứng68 giảm
HNX+15 ròng
462731
46 tăng27 đứng31 giảm
UPCOM+38 ròng
655927
65 tăng59 đứng27 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,92BID+0,76MBB+0,72FPT+0,70VCB+0,65CTG+0,45TCB+0,42GVR+0,31LPB+0,25VPB+0,25MSN-0,26VNM-0,66MCH-0,75VPL-2,07VHM-2,12VIC

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

016.6M33.1M09:1509:3009:4510:0010:1510:3010:4511:0011:15

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-15814/07-98015/07+1116/07-69317/07-8720/07+3421/07-1.92322/07-45323/07-1.29524/07-78927/07-1.97528/07-9029/07+66930/07-36331/07+1403/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+2,49Xây dựng+2,27Công nghệ và thông tin+1,47Thiết bị điện+1,25Ngân hàng+1,24Bán lẻ+1,14Bán buôn+1,03Bảo hiểm+0,96Chăm sóc sức khỏe+0,83SX Nhựa - Hóa chất+0,82Tiện ích+0,74Khai khoáng+0,71Chế biến Thủy sản

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng dưới trung bình (×0.11 so TB20)
RSIRSI 48 — nghiêng tiêu cực (dưới 50)
MACDMACD histogram DƯƠNG — động lượng tăng
BollingerDải Bollinger: xu thế đi ngang
NếnNến giảm
Mẫu hìnhTích lũy đi ngang

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
+82
PNJ · HOSE
+23
FRT · HOSE
+18
HPG · HOSE
+16
GEE · HOSE
+7
SSI · HOSE
+5
PLX · HOSE
+4
VCB · HOSE
+4
CEO · HNX
+3
DBC · HOSE
+2

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-50
IDC · HNX
-41
VHM · HOSE
-37
NTP · HNX
-11
MBS · HNX
-9
OIL · UPCoM
-7
VIX · HOSE
-7
SHS · HNX
-6
VNM · HOSE
-5
EIB · HOSE
-5

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
-0,70%
VHM
-1,55%
KSF
+0,38%
VRE
-0,81%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
+0,84%
BID
+1,71%
CTG
+1,14%
TCB
+0,86%
VPB
+0,60%
MBB
+2,00%
LPB
+0,97%
STB
+0,00%
ACB
+0,91%
HDB
+0,60%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
BAB
VPL
-2,39%
BSR
-0,39%
TCX
-0,61%
VCK
+0,32%
VPX
+0,59%
GEE
NAB
GEL
KSV
CRV
IDP
ACV
+0,00%
VJC
-0,64%
HVN
GMD
VGI
+1,12%
FPT
+2,83%
FOX
VNM
-0,99%
MSN
+1,06%
SAB
SBT
QNS
GAS
+0,29%
POW
PGV
IDC
MCH
-1,70%
MWG
+0,86%
FRT
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
+0,46%
GVR
+1,82%
DCM
DGC
THD
REE
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
Xây dựng
Đang tải dữ liệu thời gian thực…
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%1p%3p%5p%10p%20p
Ngân hàng330-93,21%-88,93%-90,46%-94,21%-93,33%
Bất động sản220-93,32%-92,77%-91,29%-91,78%-93,53%
Chứng khoán158-92,91%-89,77%-92,93%-95,73%-95,61%
Công nghệ và thông tin99-78,05%-76,90%-66,75%-81,48%-88,53%
Thực phẩm - Đồ uống60-93,00%-92,79%-91,74%-93,60%-91,67%
Vật liệu xây dựng57-90,17%-93,32%-86,51%-95,31%-90,12%
Bán lẻ54-89,12%-85,58%-90,51%-91,34%-87,47%
Vận tải - kho bãi49-93,41%-87,80%-88,83%-91,35%-92,50%
SX Phụ trợ41-95,31%-91,23%-92,85%-91,71%-87,75%
Xây dựng30-93,10%-90,95%-93,53%-95,86%-96,74%
Thiết bị điện26-93,57%-80,56%-92,04%-92,02%-96,83%
Nông - Lâm - Ngư24-70,62%-63,70%-80,80%-85,64%-74,70%

GT = giá trị giao dịch · %thay đổi so 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC212.600-0,70%298K70,79,51.661.884
VHM145.700-1,62%540K7,72,3608.308
VCB60.000+1,18%924K11,92,0495.492
BID38.500+1,32%509K8,31,4276.643
VGI81.600+1,12%13K21,05,9245.636
CTG31.250+1,46%982K5,51,2239.222
TCB29.200+0,86%840K7,61,1205.147
VPB25.050+1,01%804K6,61,1196.761
MCH138.500-1,77%46K24,69,6184.344
HPG21.800+0,46%2.7M7,91,3183.212
MBB22.900+1,78%1.8M5,91,2181.238
GAS68.900+0,44%41K13,22,4165.528
LPB52.200+0,77%177K13,73,6154.741
VPL77.800-2,26%72K48,83,2142.747
ACV39.400+0,00%42K10,91,9141.164
STB71.700+0,56%236K43,62,1134.416
VNM60.400-0,82%246K11,63,8127.278
ACB22.050+0,68%518K7,61,3127.117
BSR25.050-1,18%960K6,01,7126.935
HDB25.350+0,60%1.3M7,21,5126.133

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

VN-INDEX TĂNG 0.17% — khối lượng dưới trung bình (×0.11 so TB20)

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 49,68%Giảm giá 50,23%Đi ngang 0,09%
  • Tăng giá 49,68%
  • Giảm giá 50,23%
  • Đi ngang 0,09%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 50,77%Nến Đỏ 49,14%Nến Doji 0,09%
  • Nến Xanh 50,77%
  • Nến Đỏ 49,14%
  • Nến Doji 0,09%
Kháng cự1.772,00
Hỗ trợ1.600,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
SIP
49.100 · +2,08%
MUA MẠNH+48
RSI54MACD265,4KL/TB20×0,27Bollingertăng
Hỗ trợ46.100
XS tăng72%
Kháng cự50.100
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
FRT
129.500 · +4,10%
MUA MẠNH+47
RSI69MACD2.506,3KL/TB20×0,78Bollingertăng
Hỗ trợ100.200
XS tăng71%
Kháng cự131.100
Nến tăngTăng dần (uptrend)
FPT
69.000 · +2,83%
MUA+42
RSI54MACD411,9KL/TB20×0,29Bollingertăng
Hỗ trợ61.500
XS tăng69%
Kháng cự73.700
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
TAL
23.800 · +6,97%
MUA+42
RSI52MACD546,2KL/TB20×0,52Bollingertăng
Hỗ trợ19.500
XS tăng69%
Kháng cự25.950
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
HII
7.580 · +6,91%
MUA+42
RSI83MACD181,0KL/TB20×0,21Bollingertăng
Hỗ trợ5.550
XS tăng59%
Kháng cự7.580
không xác địnhBreakout nền
BVH
61.300 · +2,00%
MUA+39
RSI53MACD640,3KL/TB20×0,07Bollingertăng
Hỗ trợ55.200
XS tăng64%
Kháng cự63.300
Nến tăngTăng dần (uptrend)
BID
38.650 · +1,71%
MUA+39
RSI50MACD190,2KL/TB20×0,14Bollingertăng
Hỗ trợ34.350
XS tăng67%
Kháng cự42.000
Nến tăngTích lũy đi ngang
VCB
59.800 · +0,84%
MUA+38
RSI58MACD404,1KL/TB20×0,22Bollingertăng
Hỗ trợ52.600
XS tăng66%
Kháng cự61.800
Nến tăngTích lũy đi ngang
TV2
25.900 · +0,78%
MUA+35
RSI46MACD196,3KL/TB20×0,05Bollingertăng
Hỗ trợ23.000
XS tăng65%
Kháng cự28.000
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tích lũy đi ngang
MSN
66.800 · +1,06%
MUA+31
RSI45MACD348,3KL/TB20×0,09Bollingertăng
Hỗ trợ61.700
XS tăng63%
Kháng cự70.400
Nến tăngTích lũy đi ngang
ASP
12.100 · +1,68%
MUA+31
RSI81MACD199,7KL/TB20×0,35Bollingertăng
Hỗ trợ8.600
XS tăng53%
Kháng cự12.550
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tăng dần (uptrend)
MCH
138.600 · -1,70%
MUA+29
RSI53MACD187,5KL/TB20×0,13Bollingertăng
Hỗ trợ132.800
XS tăng61%
Kháng cự143.600
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tăng dần (uptrend)
GVR
28.000 · +1,82%
MUA+28
RSI40MACD134,0KL/TB20×0,08Bollingerđi ngang
Hỗ trợ25.550
XS tăng62%
Kháng cự32.000
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
CTD
61.100 · +0,16%
MUA+25
RSI42MACD338,2KL/TB20×0,11Bollingerđi ngang
Hỗ trợ54.700
XS tăng60%
Kháng cự71.700
Nến tăngTích lũy đi ngang
VTP
48.350 · +0,73%
MUA+24
RSI31MACD110,8KL/TB20×0,03Bollingerđi ngang
Hỗ trợ43.400
XS tăng61%
Kháng cự64.500
Nến tăngTích lũy đi ngang
EIB
17.950 · +0,84%
MUA+22
RSI40MACD52,7KL/TB20×0,14Bollingerđi ngang
Hỗ trợ16.250
XS tăng59%
Kháng cự20.450
Nến tăngTích lũy đi ngang
CTG
31.150 · +1,14%
QUAN SÁT+18
RSI46MACD89,2KL/TB20×0,13Bollingerđi ngang
Hỗ trợ28.400
XS tăng60%
Kháng cự34.700
Nến giảmTích lũy đi ngang
HAH
45.500 · +0,55%
QUAN SÁT+18
RSI35MACD131,8KL/TB20×0,03Bollingerđi ngang
Hỗ trợ43.050
XS tăng54%
Kháng cự52.500
Shooting Star (áp lực bán)Bull Pennant (cờ tăng)
KBC
27.700 · -0,36%
QUAN SÁT+6
RSI40MACD99,4KL/TB20×0,09Bollingerđi ngang
Hỗ trợ26.200
XS tăng50%
Kháng cự28.850
Doji (do dự)Tích lũy đi ngang
MSB
16.000 · +0,31%
QUAN SÁT-18
RSI55MACD-67,4KL/TB20×0,42Bollingergiảm
Hỗ trợ15.350
XS tăng46%
Kháng cự16.450
Nến giảmBear Flag (cờ giảm)
BMP
153.000 · -0,20%
BÁN-22
RSI58MACD-149,8KL/TB20×0,04Bollingerđi ngang
Hỗ trợ144.000
XS tăng40%
Kháng cự156.000
Doji (do dự)Bull Pennant (cờ tăng)
HVN
21.850 · +1,63%
BÁN-31
RSI42MACD-212,7KL/TB20×0,09Bollingergiảm
Hỗ trợ21.050
XS tăng43%
Kháng cự26.500
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần
TCB
29.200 · +0,86%
BÁN-43
RSI38MACD-117,3KL/TB20×0,08Bollingergiảm
Hỗ trợ27.800
XS tăng36%
Kháng cự34.200
Shooting Star (áp lực bán)Vai-đầu-vai / giảm dần
NLG
22.000 · -0,90%
BÁN MẠNH-58
RSI39MACD-75,7KL/TB20×0,13Bollingergiảm
Hỗ trợ19.150
XS tăng30%
Kháng cự26.150
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
BÁNACB21.9017,797,02406-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNBWE43.35122,01025-1MA: Golden CrossPK: Phan Ky Kep (-)
BÁNOIL131,827,16004-1SMC: CHOCH Giam
BÁNVHC52.60219,28024-1SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNNAB12.152,478,26504-1SMC: BOS Giam
BÁNHDB25.2011,863,36004-1SMC: BOS Giam
BÁNNVB11.40606,43024-1SMC: CHOCH GiamMA: Golden Cross
BÁNBMS13.10198,77504-1
MUABAF29.701,197,685401SMC: BOS TangMA: Golden Cross
CHỜ MUAAFX10.30130,540300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHVH11.80201,730320MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUABKG2.90359,175320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAKOS35.50158,565320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUACRE7148,240320MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15PK: Phan Ky Chuan (-)
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Trong tuần từ 27/07 - 31/07, tỷ giá trung tâm tiếp tục được NHNN điều chỉnh tăng ở hầu hết các kỳ hạn. Chốt ngày 31/07, tỷ giá trung tâm được niêm yết ở mức 25.338 VND/USD, tăng tiếp 55 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. NHNN niêm yết tỷ giá mua giao ngay ở mức 24.122 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn; tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.554 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Tỷ giá LNH trong tuần từ 27/07 - 31/07 tiếp tục tăng nhẹ qua hầu hết các phiên nhưng giảm mạnh phiên cuối tuần. Kết thúc phiên 31/07, tỷ giá LNH đóng cửa tại 26.296 VND/USD, giảm trở lại 29 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng phiên đầu tuần rồi giảm trở lại. Chốt phiên 31/07, tỷ giá tự do giảm 58 đồng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên cuối tuần trước đó, giao dịch tại 26.231 VND/USD và 26.331 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Tuần từ 27/07 - 31/07, lãi suất VND LNH biến động mạnh ở kỳ hạn ON trong khi tăng giảm đan xen ở các kỳ hạn còn lại. Chốt ngày 31/07, lãi suất VND LNH giao dịch ở mức: ON 6,00% (+3,50 đpt); 1W 4,50% (+1,15 đpt); 2W 6,20% (+0,60 đpt); 1M 7,00% (-0,30 đpt). Lãi suất USD LNH tiếp tục dao động nhẹ, kết thúc phiên cuối tuần 31/07 giao dịch ở mức: ON 3,66% (+0,01 đpt); 1W 3,70 (-0,01 đpt); 2W 3,75% (không thay đổi) và 1M 3,80% (+0,01 đpt).
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên thị trường mở tuần qua từ 27/07 - 31/07, ở kênh cầm cố, NHNN chào thầu 61.000 tỷ đồng với các kỳ hạn 7 ngày, 42 ngày, 63 ngày và 91 ngày, lãi suất duy trì ở mức 4,5%. Kết quả có 48.341,63 tỷ đồng trúng thầu. Trong tuần có 36.018,69 tỷ đồng đáo hạn trên kênh cầm cố. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN trong tuần từ 27/07 - 31/07. Như vậy, tuần qua, NHNN bơm ròng 12.322,94 tỷ đồng ra thị trường qua kênh thị trường mở. Có 172.530,36 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 29/07, KBNN đấu thầu thành công 6.600 tỷ đồng/13.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 51%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 3.550 tỷ đồng/4.000 tỷ đồng gọi thầu và 10Y trúng thầu 3.050 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y, 15Y và 30Y gọi thầu lần lượt 500 tỷ đồng, 1.000 tỷ đồng và 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu ở cả ba kỳ hạn. Lãi suất trúng thầu ở kỳ hạn 5Y là 4,20% (+0,02 đpt so với phiên đấu thầu trước đó), 10Y là 4,36% (+0,01 đpt). Ngày 05/08, KBNN dự kiến chào thầu 13.000 tỷ đồng TPCP, trong đó kỳ hạn 3Y chào thầu 500 tỷ đồng, kỳ hạn 5Y chào thầu 4.000 tỷ đồng, kỳ hạn 10Y chào thầu 7.000 tỷ đồng, kỳ hạn 15Y chào thầu 1.000 tỷ đồng và kỳ hạn 30Y chào thầu 500 tỷ đồng. Giá trị giao dịch Outright và Repos trên thị trường thứ cấp tuần qua đạt trung bình 14.979 tỷ đồng/phiên, giảm so với mức bình quân 16.578 tỷ đồng/phiên của tuần trước đó. Lợi suất TPCP trong tuần qua chỉ dao động nhẹ ở các kỳ hạn từ 3Y-10Y. Chốt phiên 31/07, lợi suất TPCP giao dịch ở kỳ hạn 1Y là 3,47% (không đổi so với phiên cuối tuần trước đó); 2Y là 3,57% (không đổi); 3Y là 3,64% (+0,02 đpt); 5Y là 4,21% (+0,005 đpt); 7Y là 4,27% (-0,001 đpt); 10Y là 4,41% (+0,005 đpt); 15Y là 4,58% (không đổi); 30Y là 4,72% (không đổi).

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.489,72+0,7+9,2
NASDAQ25.373,85+1,0+9,2
Dow Jones52.485,03+0,5+8,5
Russell 20002.931,34-0,5+16,9
Nikkei 22563.439,36-1,4+22,4
Hang Seng25.875,50-0,0-1,8
CSI 3004.552,93+0,5-3,5
KOSPI6.366,50-3,5+47,7
TAIEX43.738,76+1,4+49,0
FTSE 10010.868,10-0,3+9,2
DAX25.629,24+0,1+4,4
CAC 408.509,64+0,3+3,8
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)80,18-5,3+39,9
Dầu Brent ($/bbl)90,12+1,2+48,4
Khí TN ($/MMBtu)2,77+0,8-23,4
Vàng ($/oz)4.113,80+1,6-4,7
Bạc ($/oz)58,36+1,3-17,3
Bạch kim ($/oz)1.664,00+0,8-21,7
Đồng ($/lb)6,53+1,5+15,8
Cà phê ($/lb)313,55-2,9-12,2
Mỹ — TPCP 3M (%)3,68+0,2+4,2
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,46+1,9+19,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,74+1,8+13,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,28+1,3+8,5
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,72-0,1+1,3
EUR/USD1,15+0,1-1,8
USD/JPY156,29-2,4-0,3
GBP/USD1,35+0,1+0,0
USD/CNY6,75-0,1-3,5
USD/CHF0,81+0,4+2,1
AUD/USD0,70+0,2+5,4
USD/CAD1,40+0,1+2,3
USD/KRW1.426,88+0,4-1,2
USD/SGD1,28-0,1-0,3
USD/INR95,37-0,3+6,0
USD/VND26.291,00+0,1-0,0

Cập nhật theo phiên 03/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 03/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success