Bản tin nhận định thị trường · 03/08/2026

Market Insights

"Dĩ dật đãi lao" (Lấy nhàn chờ mệt)

  • "Lao" (Sự kiệt quệ của nhà đầu tư cá nhân): Trải qua những nhịp rung lắc, tâm lý của nhà đầu tư cá nhân trong nước đã trở nên suy kiệt và mệt mỏi. Điều này thể hiện rõ qua áp lực bán tháo ồ ạt, ghi nhận mức bán ròng lên tới -1.530 tỷ đồng.

  • "Dật" (Sự kiên nhẫn của dòng tiền lớn): Ngược lại với sự hoảng loạn đó, lực lượng "cá mập" bao gồm Tổ chức nước ngoài và Tự doanh lại ung dung, bảo toàn lực lượng để chờ đúng thời cơ. Khi lực bán của cá nhân tuôn ra, họ lập tức bung tiền mặt để hấp thụ toàn bộ, ghi nhận mức mua ròng áp đảo (Tổ chức nước ngoài mua +1.225 tỷ, Tự doanh mua +542 tỷ).

  • Kết quả của thế trận: Việc lợi dụng lúc phe bán đã mệt mỏi và cạn kiệt sức lực để phản công giúp dòng tiền tổ chức dễ dàng đẩy VN-Index tăng vọt +27.06 điểm (+1.56%), tạo nên cú phục hồi hình chữ V ngoạn mục và phá vỡ đường xu hướng giảm (break trendline) mà không vấp phải sự kháng cự đáng kể nào.

 

VN-Index (HOSE)

1.762,84
+1,56%

Số mã tăng / giảm

501 / 209
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

57,32%
Giảm giá 41,46%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+181 ròng
2574376
257 tăng43 đứng76 giảm
HNX+39 ròng
915752
91 tăng57 đứng52 giảm
UPCOM+72 ròng
1538181
153 tăng81 đứng81 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+8,16VIC+4,23VHM+1,03STB+0,74HDB+0,68MBB+0,57VRE+0,50LPB+0,49HVN+0,41GEX-0,38BID-0,45TCB-0,53BSR-0,66GAS-0,71HPG-1,41VCB

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

024.5M49.1M09:1509:4510:1510:4511:1513:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-21414/07-99015/07-2016/07-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+6,41Công nghệ và thông tin+4,41Bảo hiểm+3,62Bán lẻ+3,58Xây dựng+3,43Vật liệu xây dựng+3,17Bán buôn+3,11Thiết bị điện+2,69Tiện ích+2,55Ngân hàng+2,39Vận tải - kho bãi+1,86Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+1,84Tài chính khác

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Bán ròng -94
Cá nhân nội
Bán ròng -1.530
Tự doanh
Mua ròng +542
Cá nhân ngoại
Bán ròng -143
Tổ chức ngoại
Mua ròng +1.225

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
+439
VHM · HOSE
+284
MBB · HOSE
+172
PNJ · HOSE
+124
FPT · HOSE
+108
CTG · HOSE
+82
FRT · HOSE
+61
MSN · HOSE
+59
VCB · HOSE
+42
HDB · HOSE
+37

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VNM · HOSE
-116
VPB · HOSE
-91
TCB · HOSE
-61
SHB · HOSE
-52
NVL · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
NLG · HOSE
-38
ACB · HOSE
-24
VCI · HOSE
-22
VRE · HOSE
-22

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng trên trung bình (×1.12 so TB20)
RSIRSI 51 — nghiêng tích cực (trên 50)
MACDMACD histogram DƯƠNG — động lượng tăng
BollingerDải Bollinger: xu thế tăng
NếnNến tăng
Mẫu hìnhTích lũy đi ngang

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
1.798
Tăng
12.022
Không đổi
141
Giảm
2.510
Sàn
15

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%25.0%16.5%20.3%5%6%6%28/0724.5%25.0%12.7%7%7%29/0724.8%19.7%19.3%4%6%4%30/0729.3%19.9%13.4%5%4%5%31/0725.6%19.1%13.8%7%6%5%03/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánCông nghệ và thông tinVật liệu xây dựngThực phẩm - Đồ uốngXây dựngBán lẻVận tải - kho bãiSX Phụ trợThiết bị điệnSX Nhựa - Hóa chấtTiện íchBán buônKhai khoángNông - Lâm - NgưBảo hiểmChăm sóc sức khỏeChế biến Thủy sảnSX Hàng gia dụngDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríDịch vụ tư vấn, hỗ trợSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
35%
48%
14%
Bất động sản (89)
58%
24%
15%
Tiện ích (84)
43%
39%
17%
Vận tải - kho bãi (81)
35%
47%
16%
Vật liệu xây dựng (60)
35%
40%
17%
Thực phẩm - Đồ uống (58)
38%
36%
24%
Bán buôn (57)
30%
47%
19%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
45%
40%
13%
SX Phụ trợ (37)
27%
51%
16%
Công nghệ và thông tin (36)
8%
42%
39%
11%
Khai khoáng (35)
37%
37%
26%
SX Hàng gia dụng (34)
41%
38%
18%
Chăm sóc sức khỏe (31)
32%
42%
26%
Chứng khoán (30)
77%
17%
Ngân hàng (24)
88%
8%
Bán lẻ (24)
8%
21%
54%
13%
Nông - Lâm - Ngư (22)
32%
50%
18%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
44%
39%
11%
Thiết bị điện (15)
33%
33%
33%
Bảo hiểm (11)
9%
64%
9%
18%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
36%
64%
Chế biến thủy sản (9)
44%
56%
SX Thiết bị, máy móc (9)
11%
78%
11%
Sản phẩm cao su (7)
29%
57%
14%
Sx thiết bị và máy móc (4)
50%
25%
25%
Tài chính khác (3)
100%
Chưa phân loại (542)
15%
74%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2911.6%≤10K4.70326.6%≤20K6.67137.7%≤40K5032.8%≤60K3.36819.0%≤80K850.5%≤100K2.08811.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.709 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
-0,51%
VHM
-0,07%
KSF
+0,64%
VRE
+1,61%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
+2,53%
BID
+0,66%
CTG
+3,25%
TCB
+3,45%
VPB
+2,82%
MBB
+6,67%
LPB
+2,32%
STB
+0,28%
ACB
+2,97%
HDB
+3,17%
SHB
SSB
VIB
MSB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VBB
VPL
+1,76%
BSR
+0,59%
GEE
NAB
KSV
ACV
+1,52%
VJC
+1,28%
HVN
+6,98%
GMD
VGI
+2,85%
FPT
+6,86%
FOX
+4,07%
VNM
-0,99%
MSN
+3,18%
SAB
SBT
QNS
GAS
+3,79%
POW
PGV
MCH
-2,34%
MWG
+3,72%
FRT
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
+3,92%
GVR
+2,55%
DCM
DGC
THD
REE
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.392-9,69%+47,32%+27,00%-22,92%-11,27%
Bất động sản3.276-0,53%+7,66%+29,60%+22,26%-3,78%
Chứng khoán2.373+6,78%+54,03%+6,52%-35,71%-33,83%
Công nghệ và thông tin1.199+166,20%+180,15%+303,34%+124,67%+39,08%
Vật liệu xây dựng1.064+83,52%+24,85%+151,88%-12,45%+84,58%
Thực phẩm - Đồ uống934+8,42%+11,62%+27,88%-0,89%+28,97%
Xây dựng577+35,05%+77,20%+26,65%-19,05%-36,22%
Bán lẻ560+12,55%+49,16%-1,78%-10,40%+29,62%
Vận tải - kho bãi548-25,86%+37,25%+25,69%-2,69%-15,63%
SX Phụ trợ454-47,55%-1,86%-20,09%-7,28%+36,97%
Thiết bị điện407+0,66%+204,43%+24,69%+24,95%-50,40%
SX Nhựa - Hóa chất334-4,44%+43,55%+21,12%-22,17%-19,85%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC218.000+2,35%5.2M70,39,41.653.346
VHM152.900+3,31%6.3M7,72,3607.897
VCB60.000-1,32%5.1M12,22,0508.025
BID38.000-0,65%4.0M8,41,4278.463
VGI81.600-1,45%230K21,66,0252.028
CTG31.850+0,16%7.6M5,61,2246.989
TCB29.650-1,00%9.3M7,81,2212.233
VPB25.650+0,59%11.4M6,81,1202.315
MBB24.400+1,67%17.0M6,31,3193.320
HPG22.150-1,77%22.7M7,81,4190.389
MCH138.000+0,22%248K24,09,4180.030
GAS69.900-1,83%853K13,72,5171.802
LPB53.800+1,51%2.7M14,03,7158.326
VPL81.200+0,25%670K49,63,2145.257
ACV39.400-0,76%601K11,31,9142.239
STB74.100+3,64%4.9M43,82,2134.793
ACB22.450-0,44%10.5M7,91,3130.890
HDB26.700+2,69%11.3M6,61,5130.137
BSR25.000-1,96%5.8M6,01,7127.686
VNM59.500-1,33%5.5M11,53,7126.024

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 57,32%Giảm giá 41,46%Đi ngang 1,22%
  • Tăng giá 57,32%
  • Giảm giá 41,46%
  • Đi ngang 1,22%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 47,56%Nến Đỏ 52,44%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 47,56%
  • Nến Đỏ 52,44%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.650,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
HPX
4.360 · +4,56%
MUA MẠNH+77
RSI58MACD14,6KL/TB20×2,71Bollingertăng
Hỗ trợ3.910
XS tăng85%
Kháng cự4.720
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
DCL
39.200 · +1,95%
MUA MẠNH+66
RSI68MACD80,1KL/TB20×1,53Bollingertăng
Hỗ trợ37.200
XS tăng79%
Kháng cự39.500
Nến tăngBull Pennant (cờ tăng)
BAF
30.550 · +2,86%
MUA MẠNH+63
RSI58MACD250,1KL/TB20×2,58Bollingertăng
Hỗ trợ28.450
XS tăng81%
Kháng cự30.600
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Breakout nền
GEL
27.100 · +4,63%
MUA+45
RSI50MACD272,5KL/TB20×0,97Bollingertăng
Hỗ trợ22.250
XS tăng70%
Kháng cự30.250
Nến tăngTích lũy đi ngang
MSR
37.300 · +1,36%
MUA+45
RSI55MACD422,8KL/TB20×0,92Bollingertăng
Hỗ trợ31.800
XS tăng70%
Kháng cự38.300
Nến tăngTăng dần (uptrend)
PVT
18.600 · +1,64%
MUA+44
RSI52MACD214,3KL/TB20×0,64Bollingertăng
Hỗ trợ16.050
XS tăng70%
Kháng cự20.000
Nến tăngTích lũy đi ngang
PLX
34.700 · +4,20%
MUA+42
RSI48MACD157,9KL/TB20×1,26Bollingertăng
Hỗ trợ31.900
XS tăng70%
Kháng cự37.350
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
VRE
25.200 · +1,61%
MUA+40
RSI50MACD381,8KL/TB20×0,97Bollingertăng
Hỗ trợ20.900
XS tăng68%
Kháng cự27.800
Nến tăngTích lũy đi ngang
GEX
23.350 · +3,78%
MUA+38
RSI42MACD188,6KL/TB20×1,29Bollingerđi ngang
Hỗ trợ19.700
XS tăng69%
Kháng cự29.600
Nến tăngTích lũy đi ngang
DGW
37.050 · +1,23%
MUA+38
RSI50MACD239,2KL/TB20×1,89Bollingertăng
Hỗ trợ31.450
XS tăng68%
Kháng cự39.600
Shooting Star (áp lực bán)Tích lũy đi ngang
DPG
29.000 · +4,69%
MUA+36
RSI39MACD244,9KL/TB20×1,63Bollingerđi ngang
Hỗ trợ25.500
XS tăng68%
Kháng cự34.500
Nến tăngTích lũy đi ngang
VIX
13.400 · +3,08%
MUA+28
RSI43MACD117,4KL/TB20×0,94Bollingerđi ngang
Hỗ trợ11.550
XS tăng60%
Kháng cự16.850
Nến tăngTích lũy đi ngang
VHM
148.000 · -0,07%
QUAN SÁT+14
RSI57MACD1.694,8KL/TB20×1,25Bollingertăng
Hỗ trợ126.600
XS tăng60%
Kháng cự154.000
Nến giảmTăng dần (uptrend)
HVN
23.000 · +6,98%
QUAN SÁT-0
RSI52MACD-139,4KL/TB20×1,28Bollingergiảm
Hỗ trợ21.050
XS tăng56%
Kháng cự26.500
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
LPB
53.000 · +2,32%
QUAN SÁT-7
RSI52MACD-190,5KL/TB20×0,82Bollingerđi ngang
Hỗ trợ50.100
XS tăng53%
Kháng cự56.000
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
HAG
14.000 · +0,00%
QUAN SÁT-10
RSI36MACD3,9KL/TB20×1,16Bollingerđi ngang
Hỗ trợ13.400
XS tăng50%
Kháng cự14.950
Shooting Star (áp lực bán)Bear Flag (cờ giảm)
PVS
34.500 · +1,17%
QUAN SÁT-12
RSI43MACD-64,4KL/TB20×0,65Bollingergiảm
Hỗ trợ32.200
XS tăng46%
Kháng cự39.200
Nến giảmTích lũy đi ngang
VCG
15.750 · +1,61%
QUAN SÁT-15
RSI33MACD-26,0KL/TB20×1,07Bollingergiảm
Hỗ trợ14.700
XS tăng44%
Kháng cự21.200
Nến tăngTích lũy đi ngang
SHS
15.600 · +2,63%
BÁN-22
RSI42MACD-26,6KL/TB20×0,64Bollingergiảm
Hỗ trợ13.000
XS tăng42%
Kháng cự20.000
Nến tăngTích lũy đi ngang
MBS
18.500 · +2,78%
BÁN-28
RSI44MACD-138,6KL/TB20×0,64Bollingergiảm
Hỗ trợ15.800
XS tăng43%
Kháng cự22.700
Nến tăngTích lũy đi ngang
IDC
33.300 · +2,15%
BÁN-28
RSI34MACD-185,8KL/TB20×1,45Bollingergiảm
Hỗ trợ29.400
XS tăng46%
Kháng cự40.700
Shooting Star (áp lực bán)Vai-đầu-vai / giảm dần
DIG
10.600 · +5,47%
BÁN-35
RSI40MACD-55,9KL/TB20×1,20Bollingergiảm
Hỗ trợ9.350
XS tăng43%
Kháng cự12.800
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Vai-đầu-vai / giảm dần
VND
16.850 · +1,51%
BÁN-35
RSI47MACD-46,0KL/TB20×0,59Bollingergiảm
Hỗ trợ14.900
XS tăng43%
Kháng cự19.100
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
PVD
18.100 · -0,28%
BÁN-38
RSI26MACD-13,6KL/TB20×0,93Bollingergiảm
Hỗ trợ17.350
XS tăng43%
Kháng cự33.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAHSL8.80607,355501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAVLC12.80111,980501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUADGW39.60832,135501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUABAF31.551,489,005401MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
MUAMSR39.20957,235401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHDB26.7011,000,655300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAMBB24.4014,774,025300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUADCL41.90709,105300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPHP40.80165,660300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
HDBMUA
Giá mua/bán≤ 27
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

CSMMUA
Giá mua/bán≤ 13.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-07-01

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh; * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Trong tuần từ 27/07 - 31/07, tỷ giá trung tâm tiếp tục được NHNN điều chỉnh tăng ở hầu hết các kỳ hạn. Chốt ngày 31/07, tỷ giá trung tâm được niêm yết ở mức 25.338 VND/USD, tăng tiếp 55 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. NHNN niêm yết tỷ giá mua giao ngay ở mức 24.122 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn; tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.554 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Tỷ giá LNH trong tuần từ 27/07 - 31/07 tiếp tục tăng nhẹ qua hầu hết các phiên nhưng giảm mạnh phiên cuối tuần. Kết thúc phiên 31/07, tỷ giá LNH đóng cửa tại 26.296 VND/USD, giảm trở lại 29 đồng so với phiên cuối tuần trước đó. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng phiên đầu tuần rồi giảm trở lại. Chốt phiên 31/07, tỷ giá tự do giảm 58 đồng ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên cuối tuần trước đó, giao dịch tại 26.231 VND/USD và 26.331 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Tuần từ 27/07 - 31/07, lãi suất VND LNH biến động mạnh ở kỳ hạn ON trong khi tăng giảm đan xen ở các kỳ hạn còn lại. Chốt ngày 31/07, lãi suất VND LNH giao dịch ở mức: ON 6,00% (+3,50 đpt); 1W 4,50% (+1,15 đpt); 2W 6,20% (+0,60 đpt); 1M 7,00% (-0,30 đpt). Lãi suất USD LNH tiếp tục dao động nhẹ, kết thúc phiên cuối tuần 31/07 giao dịch ở mức: ON 3,66% (+0,01 đpt); 1W 3,70 (-0,01 đpt); 2W 3,75% (không thay đổi) và 1M 3,80% (+0,01 đpt).
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên thị trường mở tuần qua từ 27/07 - 31/07, ở kênh cầm cố, NHNN chào thầu 61.000 tỷ đồng với các kỳ hạn 7 ngày, 42 ngày, 63 ngày và 91 ngày, lãi suất duy trì ở mức 4,5%. Kết quả có 48.341,63 tỷ đồng trúng thầu. Trong tuần có 36.018,69 tỷ đồng đáo hạn trên kênh cầm cố. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN trong tuần từ 27/07 - 31/07. Như vậy, tuần qua, NHNN bơm ròng 12.322,94 tỷ đồng ra thị trường qua kênh thị trường mở. Có 172.530,36 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 29/07, KBNN đấu thầu thành công 6.600 tỷ đồng/13.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu đạt 51%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 3.550 tỷ đồng/4.000 tỷ đồng gọi thầu và 10Y trúng thầu 3.050 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y, 15Y và 30Y gọi thầu lần lượt 500 tỷ đồng, 1.000 tỷ đồng và 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu ở cả ba kỳ hạn. Lãi suất trúng thầu ở kỳ hạn 5Y là 4,20% (+0,02 đpt so với phiên đấu thầu trước đó), 10Y là 4,36% (+0,01 đpt). Ngày 05/08, KBNN dự kiến chào thầu 13.000 tỷ đồng TPCP, trong đó kỳ hạn 3Y chào thầu 500 tỷ đồng, kỳ hạn 5Y chào thầu 4.000 tỷ đồng, kỳ hạn 10Y chào thầu 7.000 tỷ đồng, kỳ hạn 15Y chào thầu 1.000 tỷ đồng và kỳ hạn 30Y chào thầu 500 tỷ đồng. Giá trị giao dịch Outright và Repos trên thị trường thứ cấp tuần qua đạt trung bình 14.979 tỷ đồng/phiên, giảm so với mức bình quân 16.578 tỷ đồng/phiên của tuần trước đó. Lợi suất TPCP trong tuần qua chỉ dao động nhẹ ở các kỳ hạn từ 3Y-10Y. Chốt phiên 31/07, lợi suất TPCP giao dịch ở kỳ hạn 1Y là 3,47% (không đổi so với phiên cuối tuần trước đó); 2Y là 3,57% (không đổi); 3Y là 3,64% (+0,02 đpt); 5Y là 4,21% (+0,005 đpt); 7Y là 4,27% (-0,001 đpt); 10Y là 4,41% (+0,005 đpt); 15Y là 4,58% (không đổi); 30Y là 4,72% (không đổi).

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.489,72+0,7+9,2
NASDAQ25.373,85+1,0+9,2
Dow Jones52.485,03+0,5+8,5
Russell 20002.931,34-0,5+16,9
Nikkei 22563.957,53-0,6+23,4
Hang Seng25.852,92-0,1-1,8
CSI 3004.600,93+1,6-2,5
KOSPI6.358,95-3,6+47,6
TAIEX43.360,66+0,6+47,7
FTSE 10010.884,41+0,2+9,4
DAX26.095,90+1,8+6,3
CAC 408.611,27+1,2+5,1
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)81,84-3,3+42,8
Dầu Brent ($/bbl)85,75-4,9+41,2
Khí TN ($/MMBtu)2,73-0,4-24,4
Vàng ($/oz)4.106,40+1,4-4,8
Bạc ($/oz)58,87+2,2-16,6
Bạch kim ($/oz)1.671,60+1,3-21,4
Đồng ($/lb)6,62+2,9+17,5
Cà phê ($/lb)325,55-2,0-8,9
Mỹ — TPCP 3M (%)3,68+0,2+4,2
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,46+1,9+19,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,74+1,8+13,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,28+1,3+8,5
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)100,01+0,2+1,6
EUR/USD1,15-0,3-2,0
USD/JPY157,88+0,2+0,7
GBP/USD1,34-0,4-0,3
USD/CNY6,74-0,1-3,6
USD/CHF0,81+0,4+2,3
AUD/USD0,70-0,2+5,3
USD/CAD1,40+0,2+2,4
USD/KRW1.431,18-0,3-0,9
USD/SGD1,28+0,2-0,1
USD/INR95,38-0,0+6,0
USD/VND26.285,00-0,0-0,0

Cập nhật theo phiên 03/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 03/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success