Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất tăng giá
Số lượng cổ phiếu: 883
Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.
Phiên 04/08/2026
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026 · đủ phiên, đến 14:45
Cột đỏ = bán ròng.
15 phiên 17/07–06/08/2026
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026
5 phiên 29/07–04/08/2026
Phiên 04/08/2026
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 14.995 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 3.767 | -14,22% | -12,73% | +4,28% | -6,89% | +10,66% |
| Bất động sản | 3.417 | +4,30% | -0,35% | +43,48% | +49,70% | +58,56% |
| Chứng khoán | 1.918 | -19,16% | -42,93% | -34,45% | -15,44% | -33,09% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 712 | -23,80% | -31,17% | -22,23% | +0,89% | -19,73% |
| Vận tải - kho bãi | 613 | +11,90% | -13,70% | +41,84% | +29,79% | +24,46% |
| SX Phụ trợ | 573 | +26,40% | +14,87% | -38,60% | -25,31% | +110,90% |
| Vật liệu xây dựng | 552 | -48,10% | -22,94% | -17,10% | -11,49% | +42,72% |
| Công nghệ và thông tin | 519 | -56,72% | -2,59% | +37,19% | -0,13% | +45,55% |
| Bán lẻ | 418 | -25,36% | -33,13% | -18,21% | +48,78% | +83,88% |
| Thiết bị điện | 403 | -1,12% | -12,93% | +66,10% | +75,15% | +83,88% |
| Xây dựng | 363 | -37,10% | -25,51% | -4,98% | -3,94% | -17,65% |
| Bán buôn | 337 | +36,61% | +35,76% | +94,84% | +58,42% | +54,29% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
Phiên 04/08/2026
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 215.000 | -1,74% | 5.4M | 72,2 | 9,7 | 1.698.366 |
| VCB | 59.700 | +1,19% | 6.5M | 11,8 | 2,0 | 492.985 |
| VHM | 73.000 | -5,32% | 9.1M | 6,0 | 1,8 | 316.682 |
| BID | 39.050 | +3,03% | 8.6M | 8,3 | 1,4 | 275.915 |
| VGI | 86.500 | +2,85% | 754K | 20,9 | 6,6 | 255.985 |
| CTG | 32.500 | +3,67% | 14.9M | 5,6 | 1,2 | 243.494 |
| TCB | 29.700 | +1,71% | 22.7M | 7,6 | 1,1 | 206.918 |
| VPB | 25.000 | -0,60% | 24.2M | 6,7 | 1,1 | 199.538 |
| MBB | 24.150 | +1,05% | 9.5M | 6,3 | 1,3 | 192.515 |
| HPG | 22.000 | +0,69% | 13.0M | 7,6 | 1,3 | 184.479 |
| MCH | 136.900 | +0,00% | 279K | 23,9 | 9,4 | 178.984 |
| GAS | 74.600 | +6,88% | 2.1M | 13,4 | 2,4 | 168.424 |
| LPB | 52.900 | +1,73% | 1.7M | 13,8 | 3,6 | 155.339 |
| VPL | 79.000 | -2,35% | 433K | 49,6 | 3,2 | 145.078 |
| ACV | 41.500 | +6,68% | 1.4M | 11,0 | 1,9 | 139.373 |
| STB | 74.600 | +3,32% | 6.1M | 44,2 | 2,2 | 136.113 |
| HDB | 26.550 | +0,00% | 9.9M | 6,8 | 1,5 | 132.890 |
| ACB | 22.400 | +1,13% | 9.5M | 7,7 | 1,3 | 128.568 |
| BSR | 26.200 | +4,59% | 19.1M | 5,9 | 1,7 | 125.433 |
| VNM | 62.000 | +5,08% | 13.2M | 11,3 | 3,7 | 123.307 |
Phiên 04/08/2026

Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
Phiên 04/08/2026
Phiên 04/08/2026
| Loại | Mã | Giá đóng | KLGD TB 20p | Điểm MUA | Điểm BÁN | TH gốc | SMC | MA | Phân kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MUA | HSL | 8.80 | 607,355 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| MUA | VLC | 12.80 | 111,980 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | ||
| MUA | DGW | 39.60 | 832,135 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| MUA | BAF | 31.55 | 1,489,005 | 4 | 0 | 1 | MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200 | ||
| MUA | MSR | 39.20 | 957,235 | 4 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| CHỜ MUA | HDB | 26.70 | 11,000,655 | 3 | 0 | 0 | SMC: BOS Tang | MA: Pullback 100/200 | |
| CHỜ MUA | MBB | 24.40 | 14,774,025 | 3 | 0 | 0 | SMC: BOS Tang | MA: Pullback 100/200 | |
| CHỜ MUA | DCL | 41.90 | 709,105 | 3 | 0 | 0 | MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200 | ||
| CHỜ MUA | PHP | 40.80 | 165,660 | 3 | 0 | 0 | MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 |
Phiên 04/08/2026
* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Phiên 04/08/2026
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:
Bản tin vĩ mô phiên 04/08/2026 · nguồn vira.org.vn

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.709,96 | -0,2 | +12,4 |
| NASDAQ | 26.348,35 | -0,1 | +13,4 |
| Dow Jones | 53.885,10 | -0,9 | +11,4 |
| Russell 2000 | 3.001,55 | -0,6 | +19,7 |
| Nikkei 225 | 65.606,71 | -0,1 | +26,6 |
| Hang Seng | 25.668,03 | +0,5 | -2,6 |
| CSI 300 | 4.694,44 | +3,7 | -0,5 |
| KOSPI | 6.258,77 | -0,6 | +45,2 |
| TAIEX | 44.225,91 | -0,4 | +50,7 |
| FTSE 100 | 10.904,03 | +0,3 | +9,6 |
| DAX | 26.311,42 | +0,7 | +7,2 |
| CAC 40 | 8.713,64 | +0,2 | +6,3 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 77,45 | +0,2 | +35,1 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 82,70 | +0,3 | +36,1 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,65 | +0,3 | -26,8 |
| Vàng ($/oz) | 4.364,70 | +2,9 | +1,2 |
| Bạc ($/oz) | 64,65 | +5,2 | -8,4 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.783,10 | +3,1 | -16,1 |
| Đồng ($/lb) | 6,69 | +0,1 | +18,7 |
| Cà phê ($/lb) | 322,60 | +0,3 | -9,7 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 3,73 | +0,2 | +5,6 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,39 | +1,5 | +17,4 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,67 | +1,2 | +11,5 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,21 | +0,8 | +7,2 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 99,92 | -0,1 | +1,5 |
| EUR/USD | 1,15 | -0,2 | -1,9 |
| USD/JPY | 158,35 | +0,5 | +1,0 |
| GBP/USD | 1,34 | -0,2 | -0,2 |
| USD/CNY | 6,74 | -0,2 | -3,7 |
| USD/CHF | 0,81 | +0,5 | +2,3 |
| AUD/USD | 0,70 | -0,2 | +5,5 |
| USD/CAD | 1,40 | +0,0 | +2,2 |
| USD/KRW | 1.416,93 | -0,3 | -1,9 |
| USD/SGD | 1,28 | +0,0 | -0,3 |
| USD/INR | 95,22 | +0,2 | +5,9 |
| USD/VND | 26.234,00 | -0,1 | -0,2 |
Phiên 04/08/2026 · nguồn Yahoo Finance
