Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.
VN-Index (HOSE)
Số mã tăng / giảm
Xác suất tăng giá
Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.
Cột đỏ = bán ròng.
Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.
Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 14.995 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.
| Ngành | GT (tỷ) | %GT 1p | %GT 3p | %GT 5p | %GT 10p | %GT 20p |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng | 3.767 | -14,22% | -12,73% | +4,28% | -6,89% | +10,66% |
| Bất động sản | 3.417 | +4,30% | -0,35% | +43,48% | +49,70% | +58,56% |
| Chứng khoán | 1.918 | -19,16% | -42,93% | -34,45% | -15,44% | -33,09% |
| Thực phẩm - Đồ uống | 712 | -23,80% | -31,17% | -22,23% | +0,89% | -19,73% |
| Vận tải - kho bãi | 613 | +11,90% | -13,70% | +41,84% | +29,79% | +24,46% |
| SX Phụ trợ | 573 | +26,40% | +14,87% | -38,60% | -25,31% | +110,90% |
| Vật liệu xây dựng | 552 | -48,10% | -22,94% | -17,10% | -11,49% | +42,72% |
| Công nghệ và thông tin | 519 | -56,72% | -2,59% | +37,19% | -0,13% | +45,55% |
| Bán lẻ | 418 | -25,36% | -33,13% | -18,21% | +48,78% | +83,88% |
| Thiết bị điện | 403 | -1,12% | -12,93% | +66,10% | +75,15% | +83,88% |
| Xây dựng | 363 | -37,10% | -25,51% | -4,98% | -3,94% | -17,65% |
| Bán buôn | 337 | +36,61% | +35,76% | +94,84% | +58,42% | +54,29% |
GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)
| Mã ↕ | Giá ↕ | +/- ↕ | KLGD ↕ | P/E ↕ | P/B ↕ | Vốn hóa (tỷ) ▼ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VIC | 215.000 | -1,74% | 5.4M | 72,2 | 9,7 | 1.698.366 |
| VCB | 59.700 | +1,19% | 6.5M | 11,8 | 2,0 | 492.985 |
| VHM | 73.000 | -5,32% | 9.1M | 6,0 | 1,8 | 316.682 |
| BID | 39.050 | +3,03% | 8.6M | 8,3 | 1,4 | 275.915 |
| VGI | 86.500 | +2,85% | 754K | 20,9 | 6,6 | 255.985 |
| CTG | 32.500 | +3,67% | 14.9M | 5,6 | 1,2 | 243.494 |
| TCB | 29.700 | +1,71% | 22.7M | 7,6 | 1,1 | 206.918 |
| VPB | 25.000 | -0,60% | 24.2M | 6,7 | 1,1 | 199.538 |
| MBB | 24.150 | +1,05% | 9.5M | 6,3 | 1,3 | 192.515 |
| HPG | 22.000 | +0,69% | 13.0M | 7,6 | 1,3 | 184.479 |
| MCH | 136.900 | +0,00% | 279K | 23,9 | 9,4 | 178.984 |
| GAS | 74.600 | +6,88% | 2.1M | 13,4 | 2,4 | 168.424 |
| LPB | 52.900 | +1,73% | 1.7M | 13,8 | 3,6 | 155.339 |
| VPL | 79.000 | -2,35% | 433K | 49,6 | 3,2 | 145.078 |
| ACV | 41.500 | +6,68% | 1.4M | 11,0 | 1,9 | 139.373 |
| STB | 74.600 | +3,32% | 6.1M | 44,2 | 2,2 | 136.113 |
| HDB | 26.550 | +0,00% | 9.9M | 6,8 | 1,5 | 132.890 |
| ACB | 22.400 | +1,13% | 9.5M | 7,7 | 1,3 | 128.568 |
| BSR | 26.200 | +4,59% | 19.1M | 5,9 | 1,7 | 125.433 |
| VNM | 62.000 | +5,08% | 13.2M | 11,3 | 3,7 | 123.307 |

Xu hướng T+1
Mẫu hình nến biến động
| Loại | Mã | Giá đóng | KLGD TB 20p | Điểm MUA | Điểm BÁN | TH gốc | SMC | MA | Phân kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MUA | HSL | 8.80 | 607,355 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| MUA | VLC | 12.80 | 111,980 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | ||
| MUA | DGW | 39.60 | 832,135 | 5 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| MUA | BAF | 31.55 | 1,489,005 | 4 | 0 | 1 | MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200 | ||
| MUA | MSR | 39.20 | 957,235 | 4 | 0 | 1 | SMC: CHOCH Tang | MA: Cum Trend Shift | |
| CHỜ MUA | HDB | 26.70 | 11,000,655 | 3 | 0 | 0 | SMC: BOS Tang | MA: Pullback 100/200 | |
| CHỜ MUA | MBB | 24.40 | 14,774,025 | 3 | 0 | 0 | SMC: BOS Tang | MA: Pullback 100/200 | |
| CHỜ MUA | DCL | 41.90 | 709,105 | 3 | 0 | 0 | MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200 | ||
| CHỜ MUA | PHP | 40.80 | 165,660 | 3 | 0 | 0 | MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 |
* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;
Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS
Cách thức chốt lời và dừng lỗ
Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

| Chỉ số CK | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| S&P 500 | 7.709,96 | -0,2 | +12,4 |
| NASDAQ | 26.348,35 | -0,1 | +13,4 |
| Dow Jones | 53.885,10 | -0,9 | +11,4 |
| Russell 2000 | 3.001,55 | -0,6 | +19,7 |
| Nikkei 225 | 65.606,71 | -0,1 | +26,6 |
| Hang Seng | 25.668,03 | +0,5 | -2,6 |
| CSI 300 | 4.694,44 | +3,7 | -0,5 |
| KOSPI | 6.258,77 | -0,6 | +45,2 |
| TAIEX | 44.225,91 | -0,4 | +50,7 |
| FTSE 100 | 10.904,03 | +0,3 | +9,6 |
| DAX | 26.311,42 | +0,7 | +7,2 |
| CAC 40 | 8.713,64 | +0,2 | +6,3 |
| Hàng hóa & lợi suất | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| Dầu WTI ($/bbl) | 77,45 | +0,2 | +35,1 |
| Dầu Brent ($/bbl) | 82,70 | +0,3 | +36,1 |
| Khí TN ($/MMBtu) | 2,65 | +0,3 | -26,8 |
| Vàng ($/oz) | 4.364,70 | +2,9 | +1,2 |
| Bạc ($/oz) | 64,65 | +5,2 | -8,4 |
| Bạch kim ($/oz) | 1.783,10 | +3,1 | -16,1 |
| Đồng ($/lb) | 6,69 | +0,1 | +18,7 |
| Cà phê ($/lb) | 322,60 | +0,3 | -9,7 |
| Mỹ — TPCP 3M (%) | 3,73 | +0,2 | +5,6 |
| Mỹ — TPCP 5 năm (%) | 4,39 | +1,5 | +17,4 |
| Mỹ — TPCP 10 năm (%) | 4,67 | +1,2 | +11,5 |
| Mỹ — TPCP 30 năm (%) | 5,21 | +0,8 | +7,2 |
| Tỷ giá | Giá | 1 ngày | YTD |
|---|---|---|---|
| US Dollar (DXY) | 99,92 | -0,1 | +1,5 |
| EUR/USD | 1,15 | -0,2 | -1,9 |
| USD/JPY | 158,35 | +0,5 | +1,0 |
| GBP/USD | 1,34 | -0,2 | -0,2 |
| USD/CNY | 6,74 | -0,2 | -3,7 |
| USD/CHF | 0,81 | +0,5 | +2,3 |
| AUD/USD | 0,70 | -0,2 | +5,5 |
| USD/CAD | 1,40 | +0,0 | +2,2 |
| USD/KRW | 1.416,93 | -0,3 | -1,9 |
| USD/SGD | 1,28 | +0,0 | -0,3 |
| USD/INR | 95,22 | +0,2 | +5,9 |
| USD/VND | 26.234,00 | -0,1 | -0,2 |
Cập nhật theo phiên 04/08/2026
