Bản tin nhận định thị trường · 04/08/2026

Market Insights

Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.

VN-Index (HOSE)

1.777,23
+0,82%

Số mã tăng / giảm

341 / 310
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

57,32%
Giảm giá 41,46%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+35 ròng
17553140
175 tăng53 đứng140 giảm
HNX-13 ròng
566669
56 tăng66 đứng69 giảm
UPCOM+9 ròng
11088101
110 tăng88 đứng101 giảm

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+2,41GAS+1,86CTG+1,74BID+1,58GVR+1,30VNM+1,22VCB+1,20BSR+0,94STB+0,74TCB+0,63BVH+0,59PLX+0,56LPB-0,71VPL-6,13VIC-7,00VHM

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

019.2M38.5M09:1509:4510:1510:4511:1513:0013:3014:0014:30

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+5,25Thiết bị điện+2,86Xây dựng+2,56Bán buôn+2,38Bất động sản+0,95Vận tải - kho bãi+0,58SX Nhựa - Hóa chất+0,32Chăm sóc sức khỏe+0,24Chế biến Thủy sản+0,19SX Thiết bị, máy móc+0,17Ngân hàng+0,14Chứng khoán+0,09Nông - Lâm - Ngư

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Giao dịch ròng theo nhóm NĐT (tỷ)

Tổ chức nội
Mua ròng +122
Cá nhân nội
Bán ròng -817
Tự doanh
Bán ròng -237
Cá nhân ngoại
Mua ròng +382
Tổ chức ngoại
Mua ròng +550

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

DMX · HOSE
+682
VNM · HOSE
+161
CTG · HOSE
+149
BID · HOSE
+42
GAS · HOSE
+36
BSR · HOSE
+34
HPG · HOSE
+28
FRT · HOSE
+22
PLX · HOSE
+18
SSI · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VHM · HOSE
-283
TCB · HOSE
-219
VPB · HOSE
-205
VIC · HOSE
-153
FPT · HOSE
-54
SHB · HOSE
-49
GEX · HOSE
-42
IDC · HNX
-41
DXG · HOSE
-38
BCM · HOSE
-36

Tín hiệu kỹ thuật chỉ số VN-Index

Khối lượngkhối lượng dưới trung bình (×0.89 so TB20)
RSIRSI 54 — nghiêng tích cực (trên 50)
MACDMACD histogram DƯƠNG — động lượng tăng
BollingerDải Bollinger: xu thế tăng
NếnNến tăng
Mẫu hìnhTích lũy đi ngang

Phân bổ dòng tiền theo trạng thái giá (tỷ GTGD)

Trần
757
Tăng
7.853
Không đổi
939
Giảm
4.527
Sàn
0

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%24.5%25.0%12.7%7%7%29/0724.8%19.7%19.3%6%4%4%30/0729.3%19.9%13.4%5%4%5%31/0725.6%19.1%13.8%5%6%7%03/0825.9%23.5%13.2%5%4%04/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiSX Phụ trợVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinBán lẻThiết bị điệnXây dựngBán buônSX Nhựa - Hóa chấtTiện íchNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeKhai khoángSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnBảo hiểmSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
20%
59%
14%
Bất động sản (89)
38%
34%
28%
Tiện ích (84)
20%
49%
29%
Vận tải - kho bãi (81)
33%
40%
26%
Vật liệu xây dựng (60)
32%
45%
20%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
29%
46%
25%
Bán buôn (58)
26%
38%
33%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
34%
40%
25%
SX Phụ trợ (37)
19%
57%
19%
Công nghệ và thông tin (36)
11%
56%
28%
Khai khoáng (35)
37%
46%
17%
SX Hàng gia dụng (34)
29%
41%
26%
Chăm sóc sức khỏe (31)
16%
48%
29%
Chứng khoán (30)
33%
33%
33%
Ngân hàng (24)
46%
13%
42%
Bán lẻ (24)
21%
71%
8%
Nông - Lâm - Ngư (22)
32%
36%
32%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
44%
22%
Thiết bị điện (15)
40%
33%
27%
Bảo hiểm (11)
45%
27%
27%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
64%
18%
Chế biến thủy sản (8)
25%
63%
13%
SX Thiết bị, máy móc (8)
50%
25%
13%
13%
Sản phẩm cao su (7)
29%
43%
29%
Sx thiết bị và máy móc (4)
100%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (541)
9%
75%
12%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2121.4%≤10K3.79925.3%≤20K5.52836.9%≤40K1.1857.9%≤60K1.66511.1%≤80K1000.7%≤100K2.50716.7%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 14.995 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+2,35%
VHM
+3,31%
KSF
+1,77%
VRE
+4,76%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
-1,32%
BID
-0,65%
CTG
+0,16%
TCB
-1,00%
VPB
+0,59%
MBB
+1,67%
LPB
+1,51%
STB
+3,64%
HDB
+2,69%
ACB
-0,44%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VPL
+0,25%
BSR
-1,96%
GEE
NAB
KSV
ACV
-0,76%
VJC
-0,08%
HVN
VGI
-1,45%
FPT
-0,28%
FOX
VNM
-1,33%
MSN
+0,29%
SAB
SBT
QNS
GAS
-1,83%
POW
PGV
MCH
+0,22%
MWG
-0,55%
FRT
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
-1,77%
THD
REE
GVR
+1,06%
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
SX Nhựa - Hóa chất
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.767-14,22%-12,73%+4,28%-6,89%+10,66%
Bất động sản3.417+4,30%-0,35%+43,48%+49,70%+58,56%
Chứng khoán1.918-19,16%-42,93%-34,45%-15,44%-33,09%
Thực phẩm - Đồ uống712-23,80%-31,17%-22,23%+0,89%-19,73%
Vận tải - kho bãi613+11,90%-13,70%+41,84%+29,79%+24,46%
SX Phụ trợ573+26,40%+14,87%-38,60%-25,31%+110,90%
Vật liệu xây dựng552-48,10%-22,94%-17,10%-11,49%+42,72%
Công nghệ và thông tin519-56,72%-2,59%+37,19%-0,13%+45,55%
Bán lẻ418-25,36%-33,13%-18,21%+48,78%+83,88%
Thiết bị điện403-1,12%-12,93%+66,10%+75,15%+83,88%
Xây dựng363-37,10%-25,51%-4,98%-3,94%-17,65%
Bán buôn337+36,61%+35,76%+94,84%+58,42%+54,29%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC215.000-1,74%5.4M72,29,71.698.366
VCB59.700+1,19%6.5M11,82,0492.985
VHM73.000-5,32%9.1M6,01,8316.682
BID39.050+3,03%8.6M8,31,4275.915
VGI86.500+2,85%754K20,96,6255.985
CTG32.500+3,67%14.9M5,61,2243.494
TCB29.700+1,71%22.7M7,61,1206.918
VPB25.000-0,60%24.2M6,71,1199.538
MBB24.150+1,05%9.5M6,31,3192.515
HPG22.000+0,69%13.0M7,61,3184.479
MCH136.900+0,00%279K23,99,4178.984
GAS74.600+6,88%2.1M13,42,4168.424
LPB52.900+1,73%1.7M13,83,6155.339
VPL79.000-2,35%433K49,63,2145.078
ACV41.500+6,68%1.4M11,01,9139.373
STB74.600+3,32%6.1M44,22,2136.113
HDB26.550+0,00%9.9M6,81,5132.890
ACB22.400+1,13%9.5M7,71,3128.568
BSR26.200+4,59%19.1M5,91,7125.433
VNM62.000+5,08%13.2M11,33,7123.307

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 57,32%Giảm giá 41,46%Đi ngang 1,22%
  • Tăng giá 57,32%
  • Giảm giá 41,46%
  • Đi ngang 1,22%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 47,56%Nến Đỏ 52,44%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 47,56%
  • Nến Đỏ 52,44%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.650,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Sức mạnh tín hiệu (−100…+100):MUA MẠNH ≥ +45MUA +20…+45QUAN SÁT −20…+20BÁN −45…−20BÁN MẠNH ≤ −45
Ghi chú:
  • Điểm càng sát +100, lực mua càng mạnh song rủi ro điều chỉnh giảm (quá mua) càng cao
  • Điểm càng sát −100, lực bán càng mạnh song khả năng bật tăng trở lại (quá bán) càng lớn
MSR
39.200 · +5,66%
MUA MẠNH+69
RSI63MACD581,8KL/TB20×2,61Bollingertăng
Hỗ trợ31.800
XS tăng84%
Kháng cự39.400
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tăng dần (uptrend)
BAF
31.550 · +3,27%
MUA MẠNH+65
RSI68MACD350,4KL/TB20×2,44Bollingertăng
Hỗ trợ28.450
XS tăng82%
Kháng cự31.750
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tăng dần (uptrend)
GEL
28.950 · +6,83%
MUA MẠNH+64
RSI58MACD517,4KL/TB20×2,44Bollingertăng
Hỗ trợ22.250
XS tăng82%
Kháng cự30.250
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
GEX
24.850 · +6,42%
MUA MẠNH+61
RSI50MACD406,2KL/TB20×1,21Bollingertăng
Hỗ trợ19.700
XS tăng81%
Kháng cự29.300
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
HVN
23.750 · +3,26%
MUA MẠNH+57
RSI57MACD5,4KL/TB20×1,67Bollingertăng
Hỗ trợ21.050
XS tăng79%
Kháng cự26.500
Nến tăngTích lũy đi ngang
DGW
39.600 · +6,88%
MUA MẠNH+57
RSI61MACD481,3KL/TB20×2,20Bollingertăng
Hỗ trợ31.450
XS tăng80%
Kháng cự39.600
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Breakout nền
VHM
152.900 · +3,31%
MUA MẠNH+55
RSI61MACD2.185,2KL/TB20×1,45Bollingertăng
Hỗ trợ126.600
XS tăng79%
Kháng cự154.000
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tăng dần (uptrend)
VRE
26.400 · +4,76%
MUA MẠNH+55
RSI57MACD542,1KL/TB20×1,73Bollingertăng
Hỗ trợ20.900
XS tăng77%
Kháng cự27.500
Nến tăngTăng dần (uptrend)
HPX
4.400 · +0,92%
MUA MẠNH+54
RSI60MACD28,6KL/TB20×2,39Bollingertăng
Hỗ trợ3.910
XS tăng77%
Kháng cự4.590
Nến tăngTích lũy đi ngang
DCL
41.900 · +6,89%
MUA MẠNH+46
RSI84MACD288,0KL/TB20×3,74Bollingertăng
Hỗ trợ37.200
XS tăng63%
Kháng cự41.900
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Breakout nền
PVT
18.700 · +0,54%
MUA+45
RSI53MACD265,0KL/TB20×0,76Bollingertăng
Hỗ trợ16.050
XS tăng70%
Kháng cự20.000
Nến tăngTăng dần (uptrend)
DPG
31.000 · +6,90%
MUA+43
RSI49MACD495,4KL/TB20×2,12Bollingertăng
Hỗ trợ25.500
XS tăng71%
Kháng cự34.500
Marubozu tăng (lực mua mạnh)Tích lũy đi ngang
VIX
13.900 · +3,73%
MUA+35
RSI48MACD203,8KL/TB20×1,09Bollingertăng
Hỗ trợ11.550
XS tăng65%
Kháng cự16.850
Nến tăngTích lũy đi ngang
SHS
15.800 · +1,28%
MUA+33
RSI44MACD35,7KL/TB20×0,57Bollingerđi ngang
Hỗ trợ13.000
XS tăng65%
Kháng cự20.000
Doji (do dự)Tích lũy đi ngang
VCG
15.900 · +0,95%
MUA+31
RSI35MACD40,3KL/TB20×0,89Bollingerđi ngang
Hỗ trợ14.700
XS tăng62%
Kháng cự21.200
Doji (do dự)Tích lũy đi ngang
PVD
18.100 · +0,00%
MUA+26
RSI26MACD81,0KL/TB20×0,43Bollingerđi ngang
Hỗ trợ17.350
XS tăng63%
Kháng cự33.800
Marubozu giảm (lực bán mạnh)Tích lũy đi ngang
HAG
14.150 · +1,07%
QUAN SÁT+14
RSI42MACD20,3KL/TB20×0,82Bollingerđi ngang
Hỗ trợ13.400
XS tăng54%
Kháng cự14.950
Hammer (đảo chiều tăng tiềm năng)Bull Pennant (cờ tăng)
PLX
33.450 · -0,15%
QUAN SÁT+12
RSI42MACD157,7KL/TB20×0,61Bollingerđi ngang
Hỗ trợ31.900
XS tăng52%
Kháng cự37.350
Nến giảmTích lũy đi ngang
LPB
53.800 · +1,51%
QUAN SÁT-7
RSI56MACD-113,6KL/TB20×0,83Bollingerđi ngang
Hỗ trợ50.100
XS tăng54%
Kháng cự56.000
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
PVS
34.500 · +0,00%
BÁN-25
RSI44MACD-4,3KL/TB20×0,47Bollingergiảm
Hỗ trợ32.200
XS tăng39%
Kháng cự39.200
Doji (do dự)Tích lũy đi ngang
MBS
18.600 · +0,54%
BÁN-29
RSI45MACD-75,1KL/TB20×0,54Bollingergiảm
Hỗ trợ15.800
XS tăng44%
Kháng cự22.700
Doji (do dự)Vai-đầu-vai / giảm dần
VND
16.950 · +0,59%
BÁN-33
RSI48MACD-10,8KL/TB20×0,56Bollingergiảm
Hỗ trợ14.900
XS tăng36%
Kháng cự19.100
Hanging ManTích lũy đi ngang
DIG
10.700 · +0,94%
BÁN-35
RSI42MACD-1,6KL/TB20×0,74Bollingergiảm
Hỗ trợ9.350
XS tăng43%
Kháng cự12.800
Nến tăngVai-đầu-vai / giảm dần
IDC
33.300 · +0,00%
BÁN-38
RSI34MACD-61,9KL/TB20×0,76Bollingergiảm
Hỗ trợ29.400
XS tăng39%
Kháng cự40.700
Nến giảmVai-đầu-vai / giảm dần

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAHSL8.80607,355501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAVLC12.80111,980501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUADGW39.60832,135501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUABAF31.551,489,005401MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
MUAMSR39.20957,235401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHDB26.7011,000,655300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAMBB24.4014,774,025300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUADCL41.90709,105300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPHP40.80165,660300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
Chú giải cấu trúc thị trường (SMC):
  • BOS (Break of Structure — phá vỡ cấu trúc): giá phá đỉnh/đáy gần nhất theo hướng xu hướng đang chạy → xác nhận xu hướng tiếp diễn.
  • CHoCH (Change of Character — đổi tính chất): giá phá cấu trúc ngược hướng xu hướng cũ → cảnh báo khả năng đảo chiều xu hướng.

05 — AAS khuyến nghị

PETMUA
Giá mua/bán≤ 41
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

DXPMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PHPMUA
Giá mua/bán≤ 42
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 04/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.380 VND/USD, tăng mạnh 22 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.161 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.599 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.265 VND/USD, giảm tiếp 10 đồng so với phiên 03/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 11 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.269 VND/USD và 26.369 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 04/08, lãi suất bình quân LNH VND tăng 0,10 – 0,30 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi giảm 0,10 đpt ở kỳ hạn 1W và giữ nguyên ở kỳ hạn 2W so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 6,40%; 1W 6,40%; 2W 6,40% và 1M 7,30%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở các kỳ hạn ON và 1W trong khi tăng 0,01 – 0,02 đpt ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp không thay đổi ở các kỳ hạn 3Y và 15Y trong khi tăng ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên ở mức: 3Y 3,68%; 5Y 4,22%; 7Y 4,28%; 10Y 4,41%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 6.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 42 ngày, 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 16.374,85 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 9.257,95 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 7.116,90 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 194.714,45 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.709,96-0,2+12,4
NASDAQ26.348,35-0,1+13,4
Dow Jones53.885,10-0,9+11,4
Russell 20003.001,55-0,6+19,7
Nikkei 22565.606,71-0,1+26,6
Hang Seng25.668,03+0,5-2,6
CSI 3004.694,44+3,7-0,5
KOSPI6.258,77-0,6+45,2
TAIEX44.225,91-0,4+50,7
FTSE 10010.904,03+0,3+9,6
DAX26.311,42+0,7+7,2
CAC 408.713,64+0,2+6,3
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)77,45+0,2+35,1
Dầu Brent ($/bbl)82,70+0,3+36,1
Khí TN ($/MMBtu)2,65+0,3-26,8
Vàng ($/oz)4.364,70+2,9+1,2
Bạc ($/oz)64,65+5,2-8,4
Bạch kim ($/oz)1.783,10+3,1-16,1
Đồng ($/lb)6,69+0,1+18,7
Cà phê ($/lb)322,60+0,3-9,7
Mỹ — TPCP 3M (%)3,73+0,2+5,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,39+1,5+17,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,67+1,2+11,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,21+0,8+7,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,92-0,1+1,5
EUR/USD1,15-0,2-1,9
USD/JPY158,35+0,5+1,0
GBP/USD1,34-0,2-0,2
USD/CNY6,74-0,2-3,7
USD/CHF0,81+0,5+2,3
AUD/USD0,70-0,2+5,5
USD/CAD1,40+0,0+2,2
USD/KRW1.416,93-0,3-1,9
USD/SGD1,28+0,0-0,3
USD/INR95,22+0,2+5,9
USD/VND26.234,00-0,1-0,2

Cập nhật theo phiên 04/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 04/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success