VIC215.000▼ -1,7%VCB59.700▲ +1,2%VHM73.000▼ -5,3%BID39.050▲ +3,0%VGI86.500▲ +2,9%CTG32.500▲ +3,7%TCB29.700▲ +1,7%VPB25.000▼ -0,6%MBB24.150▲ +1,1%HPG22.000▲ +0,7%VIC215.000▼ -1,7%VCB59.700▲ +1,2%VHM73.000▼ -5,3%BID39.050▲ +3,0%VGI86.500▲ +2,9%CTG32.500▲ +3,7%TCB29.700▲ +1,7%VPB25.000▼ -0,6%MBB24.150▲ +1,1%HPG22.000▲ +0,7%
AASMarket InsightsSmart Invest Research04/08/2026
04/08/2026 · VN-Index 1.777,23MỞ TÀI KHOẢN

Bản tin nhận định thị trường · 04/08/2026

Market Insights

Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.

VN-Index (HOSE)

1.777,23
+0,82%

Số mã tăng / giảm

341 / 310
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

57,32%
Giảm giá 41,46%
Cuộn để khám phá báo cáo

Mục lục báo cáo

01
Dấu chân dòng tiềnĐộ rộng - Dòng vốn - Tín hiệu VN-Index
→
02
Góc nhìn chuyên giaNhận định phiên - Dự báo phiên kế tiếp
→
03
Tín hiệu giao dịch nổi bật0 mã lớn · toàn bộ 3 sàn
→
04
Hệ thống khuyến nghị tự độngBộ lọc SMC - MA - Phân kỳ
→
05
AAS khuyến nghịMua / Bán - Trung tâm Phân tích AAS
→
06
Dòng chảy tin tứcVĩ mô - Biểu đồ trong ngày
→
07
La bàn thị trường toàn cầuChỉ số - Hàng hóa - Tỷ giá - TTCK Mỹ
→

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+35 ròng
17553140
175 tăng53 đứng140 giảm
HNX-13 ròng
566669
56 tăng66 đứng69 giảm
UPCOM+9 ròng
11088101
110 tăng88 đứng101 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 883

32≤ −7%22−7%~−5%29−5%~−3%113−3%~−1%125−1%~0%2120%1050%~1%1031%~3%613%~5%365%~7%45≥ 7%
Giảm 321Tăng 350

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Phiên 04/08/2026

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+2,41GAS+1,86CTG+1,74BID+1,58GVR+1,30VNM+1,22VCB+1,20BSR+0,94STB+0,74TCB+0,63BVH+0,59PLX+0,56LPB-0,71VPL-6,13VIC-7,00VHM

Phiên 04/08/2026

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

019.2M38.5M04/08 09:1509:4510:1510:4511:1513:0013:3014:0014:30

Phiên 04/08/2026 · đủ phiên, đến 14:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-68817/07-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08

Cột đỏ = bán ròng.

15 phiên 17/07–06/08/2026

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+5,25Thiết bị điện+2,86Xây dựng+2,56Bán buôn+2,38Bất động sản+0,95Vận tải - kho bãi+0,58SX Nhựa - Hóa chất+0,32Chăm sóc sức khỏe+0,24Chế biến Thủy sản+0,19SX Thiết bị, máy móc+0,17Ngân hàng+0,14Chứng khoán+0,09Nông - Lâm - Ngư

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phiên 04/08/2026

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 757,4 tỷ · 10 mã757,4TrầnTăng: 7.852,7 tỷ · 311 mã7.852,7TăngKhông đổi: 939,4 tỷ · 100 mã939,4Không đổiGiảm: 4.527,4 tỷ · 262 mã4.527,4GiảmSàn: 0,3 tỷ · 5 mã0,3Sàn

Phiên 04/08/2026

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

DMX · HOSE
+682
VNM · HOSE
+161
CTG · HOSE
+149
BID · HOSE
+42
GAS · HOSE
+36
BSR · HOSE
+34
HPG · HOSE
+28
FRT · HOSE
+22
PLX · HOSE
+18
SSI · HOSE
+13

Phiên 04/08/2026

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VHM · HOSE
-283
TCB · HOSE
-219
VPB · HOSE
-205
VIC · HOSE
-153
FPT · HOSE
-54
SHB · HOSE
-49
GEX · HOSE
-42
IDC · HNX
-41
DXG · HOSE
-38
BCM · HOSE
-36

Phiên 04/08/2026

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%24.5%25.0%12.7%7%7%29/0724.8%19.7%19.3%6%4%4%30/0729.3%19.9%13.4%5%4%5%31/0725.6%19.1%13.8%5%6%7%03/0825.9%23.5%13.2%5%4%04/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiSX Phụ trợVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinBán lẻThiết bị điệnXây dựngBán buônSX Nhựa - Hóa chấtTiện íchNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeKhai khoángSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnBảo hiểmSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

5 phiên 29/07–04/08/2026

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
20%
59%
14%
Bất động sản (89)
38%
34%
28%
Tiện ích (84)
20%
49%
29%
Vận tải - kho bãi (81)
33%
40%
26%
Vật liệu xây dựng (60)
32%
45%
20%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
29%
46%
25%
Bán buôn (58)
26%
38%
33%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
34%
40%
25%
SX Phụ trợ (37)
19%
57%
19%
Công nghệ và thông tin (36)
11%
56%
28%
Khai khoáng (35)
37%
46%
17%
SX Hàng gia dụng (34)
29%
41%
26%
Chăm sóc sức khỏe (31)
16%
48%
29%
Chứng khoán (30)
33%
33%
33%
Ngân hàng (24)
46%
13%
42%
Bán lẻ (24)
21%
71%
8%
Nông - Lâm - Ngư (22)
32%
36%
32%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
44%
22%
Thiết bị điện (15)
40%
33%
27%
Bảo hiểm (11)
45%
27%
27%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
64%
18%
Chế biến thủy sản (8)
25%
63%
13%
SX Thiết bị, máy móc (8)
50%
25%
13%
13%
Sản phẩm cao su (7)
29%
43%
29%
Sx thiết bị và máy móc (4)
100%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (541)
9%
75%
12%

Phiên 04/08/2026

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2121.4%≤10K3.79925.3%≤20K5.52836.9%≤40K1.1857.9%≤60K1.66511.1%≤80K1000.7%≤100K2.50716.7%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 14.995 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Phiên 04/08/2026

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+2,35%
VHM
+3,31%
KSF
+1,77%
VRE
+4,76%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
-1,32%
BID
-0,65%
CTG
+0,16%
TCB
-1,00%
VPB
+0,59%
MBB
+1,67%
LPB
+1,51%
STB
+3,64%
HDB
+2,69%
ACB
-0,44%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VPL
+0,25%
BSR
-1,96%
GEE
NAB
KSV
ACV
-0,76%
VJC
-0,08%
HVN
VGI
-1,45%
FPT
-0,28%
FOX
VNM
-1,33%
MSN
+0,29%
SAB
SBT
QNS
GAS
-1,83%
POW
PGV
MCH
+0,22%
MWG
-0,55%
FRT
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
-1,77%
THD
REE
GVR
+1,06%
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Chứng khoán
SX Nhựa - Hóa chất
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Phiên 04/08/2026

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.767-14,22%-12,73%+4,28%-6,89%+10,66%
Bất động sản3.417+4,30%-0,35%+43,48%+49,70%+58,56%
Chứng khoán1.918-19,16%-42,93%-34,45%-15,44%-33,09%
Thực phẩm - Đồ uống712-23,80%-31,17%-22,23%+0,89%-19,73%
Vận tải - kho bãi613+11,90%-13,70%+41,84%+29,79%+24,46%
SX Phụ trợ573+26,40%+14,87%-38,60%-25,31%+110,90%
Vật liệu xây dựng552-48,10%-22,94%-17,10%-11,49%+42,72%
Công nghệ và thông tin519-56,72%-2,59%+37,19%-0,13%+45,55%
Bán lẻ418-25,36%-33,13%-18,21%+48,78%+83,88%
Thiết bị điện403-1,12%-12,93%+66,10%+75,15%+83,88%
Xây dựng363-37,10%-25,51%-4,98%-3,94%-17,65%
Bán buôn337+36,61%+35,76%+94,84%+58,42%+54,29%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Phiên 04/08/2026

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Mã ↕Giá ↕+/- ↕KLGD ↕P/E ↕P/B ↕Vốn hóa (tỷ) ▼
VIC215.000-1,74%5.4M72,29,71.698.366
VCB59.700+1,19%6.5M11,82,0492.985
VHM73.000-5,32%9.1M6,01,8316.682
BID39.050+3,03%8.6M8,31,4275.915
VGI86.500+2,85%754K20,96,6255.985
CTG32.500+3,67%14.9M5,61,2243.494
TCB29.700+1,71%22.7M7,61,1206.918
VPB25.000-0,60%24.2M6,71,1199.538
MBB24.150+1,05%9.5M6,31,3192.515
HPG22.000+0,69%13.0M7,61,3184.479
MCH136.900+0,00%279K23,99,4178.984
GAS74.600+6,88%2.1M13,42,4168.424
LPB52.900+1,73%1.7M13,83,6155.339
VPL79.000-2,35%433K49,63,2145.078
ACV41.500+6,68%1.4M11,01,9139.373
STB74.600+3,32%6.1M44,22,2136.113
HDB26.550+0,00%9.9M6,81,5132.890
ACB22.400+1,13%9.5M7,71,3128.568
BSR26.200+4,59%19.1M5,91,7125.433
VNM62.000+5,08%13.2M11,33,7123.307

Phiên 04/08/2026

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 57,32%Giảm giá 41,46%Đi ngang 1,22%
  • Tăng giá 57,32%
  • Giảm giá 41,46%
  • Đi ngang 1,22%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 47,56%Nến Đỏ 52,44%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 47,56%
  • Nến Đỏ 52,44%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.650,00

Phiên 04/08/2026

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

Phiên 04/08/2026

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiMãGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAHSL8.80607,355501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAVLC12.80111,980501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUADGW39.60832,135501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUABAF31.551,489,005401MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
MUAMSR39.20957,235401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHDB26.7011,000,655300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAMBB24.4014,774,025300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUADCL41.90709,105300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPHP40.80165,660300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15

Phiên 04/08/2026

05 — AAS khuyến nghị

PETMUA
Giá mua/bán≤ 41
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

DXPMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PHPMUA
Giá mua/bán≤ 42
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Phiên 04/08/2026

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 04/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.380 VND/USD, tăng mạnh 22 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.161 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.599 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.265 VND/USD, giảm tiếp 10 đồng so với phiên 03/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 11 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.269 VND/USD và 26.369 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 04/08, lãi suất bình quân LNH VND tăng 0,10 – 0,30 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi giảm 0,10 đpt ở kỳ hạn 1W và giữ nguyên ở kỳ hạn 2W so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 6,40%; 1W 6,40%; 2W 6,40% và 1M 7,30%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở các kỳ hạn ON và 1W trong khi tăng 0,01 – 0,02 đpt ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp không thay đổi ở các kỳ hạn 3Y và 15Y trong khi tăng ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên ở mức: 3Y 3,68%; 5Y 4,22%; 7Y 4,28%; 10Y 4,41%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 6.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 42 ngày, 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 16.374,85 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 9.257,95 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 7.116,90 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 194.714,45 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

Bản tin vĩ mô phiên 04/08/2026 · nguồn vira.org.vn

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.709,96-0,2+12,4
NASDAQ26.348,35-0,1+13,4
Dow Jones53.885,10-0,9+11,4
Russell 20003.001,55-0,6+19,7
Nikkei 22565.606,71-0,1+26,6
Hang Seng25.668,03+0,5-2,6
CSI 3004.694,44+3,7-0,5
KOSPI6.258,77-0,6+45,2
TAIEX44.225,91-0,4+50,7
FTSE 10010.904,03+0,3+9,6
DAX26.311,42+0,7+7,2
CAC 408.713,64+0,2+6,3
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)77,45+0,2+35,1
Dầu Brent ($/bbl)82,70+0,3+36,1
Khí TN ($/MMBtu)2,65+0,3-26,8
Vàng ($/oz)4.364,70+2,9+1,2
Bạc ($/oz)64,65+5,2-8,4
Bạch kim ($/oz)1.783,10+3,1-16,1
Đồng ($/lb)6,69+0,1+18,7
Cà phê ($/lb)322,60+0,3-9,7
Mỹ — TPCP 3M (%)3,73+0,2+5,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,39+1,5+17,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,67+1,2+11,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,21+0,8+7,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,92-0,1+1,5
EUR/USD1,15-0,2-1,9
USD/JPY158,35+0,5+1,0
GBP/USD1,34-0,2-0,2
USD/CNY6,74-0,2-3,7
USD/CHF0,81+0,5+2,3
AUD/USD0,70-0,2+5,5
USD/CAD1,40+0,0+2,2
USD/KRW1.416,93-0,3-1,9
USD/SGD1,28+0,0-0,3
USD/INR95,22+0,2+5,9
USD/VND26.234,00-0,1-0,2

Phiên 04/08/2026 · nguồn Yahoo Finance

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

Mở tài khoản chứng khoán tại AASĐăng ký trực tuyến qua eKYCMỞ TÀI KHOẢN
AAS

Khối quản lý tài sản
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS ProAAS PROQR tải ứng dụng AAS RoboAAS Robo
AAS PROAAS Robo

Báo cáo phiên 04/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success
MỞ TÀI KHOẢN