Bản tin nhận định thị trường · 07/08/2026

Market Insights

“Nội công ngoại kích" - Sự dồn lực của một nhóm cụ thể để chống lại sức ép từ bên ngoài.

Chiếu vào thị trường: "Quân tiên phong" Khối ngoại tiếp tục xả súng rút lui (bán ròng mạnh 778 tỷ đồng). Tuy nhiên, lực lượng Nhà đầu tư cá nhân trong nước đã đứng ra làm "trụ cột giữ thành". Với dòng tiền mua ròng lên tới +1.060 tỷ đồng, khối ngoại trừ phi có thêm viện binh, nếu không mọi áp lực bán đều bị khối nội hấp thụ hết, giúp thị trường đứng vững trước sóng gió.

 

VN-Index (HOSE)

1.768,06
+0,19%

Số mã tăng / giảm

375 / 309
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

56,63%
Giảm giá 43,27%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+25 ròng
16462139
164 tăng62 đứng139 giảm
HNX+29 ròng
865057
86 tăng50 đứng57 giảm
UPCOM+12 ròng
125117113
125 tăng117 đứng113 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 943

43≤ −7%18−7%~−5%31−5%~−3%109−3%~−1%116−1%~0%2380%1200%~1%1321%~3%413%~5%435%~7%52≥ 7%
Giảm 317Tăng 388

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+2,41GAS+1,86CTG+1,74BID+1,58GVR+1,30VNM+1,22VCB+1,20BSR+0,94STB+0,74TCB+0,63BVH+0,59PLX+0,56LPB-0,71VPL-6,13VIC-7,00VHM

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

017.7M35.3M09:0009:3010:0010:3011:0013:0013:3014:0014:30

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-9120/07+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+4,13Tiện ích+3,99SX Nhựa - Hóa chất+3,93Bảo hiểm+3,32SX Phụ trợ+2,89Sản phẩm cao su+2,45Bán buôn+1,65Thực phẩm - Đồ uống+1,37Ngân hàng+1,14SX Thiết bị, máy móc+1,04Bán lẻ+0,61Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,59Vật liệu xây dựng

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 299,8 tỷ · 9 mã299,8TrầnTăng: 7.500,9 tỷ · 306 mã7.500,9TăngKhông đổi: 778,4 tỷ · 101 mã778,4Không đổiGiảm: 5.993,1 tỷ · 252 mã5.993,1GiảmSàn: 0,2 tỷ · 11 mã0,2Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSB · HOSE
+169
PNJ · HOSE
+116
DCM · HOSE
+50
HSG · HOSE
+39
MSN · HOSE
+35
VPB · HOSE
+32
HDB · HOSE
+19
DPM · HOSE
+17
SHB · HOSE
+15
VJC · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-118
HPG · HOSE
-107
VHM · HOSE
-100
CTD · HOSE
-89
VCB · HOSE
-47
KBC · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
SSI · HOSE
-33
PVT · HOSE
-32
EIB · HOSE
-30

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%25.6%19.1%13.8%5%6%7%03/0825.9%23.5%13.2%5%4%04/0823.3%27.8%13.8%5%4%05/0822.5%28.8%14.3%5%06/0831.2%20.1%10%8%5%07/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngSX Phụ trợVận tải - kho bãiSX Nhựa - Hóa chấtBán buônTiện íchBán lẻVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinXây dựngThiết bị điệnKhai khoángNông - Lâm - NgưBảo hiểmChăm sóc sức khỏeChế biến Thủy sảnSX Hàng gia dụngSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
20%
57%
13%
Bất động sản (89)
34%
36%
26%
Tiện ích (84)
21%
62%
14%
Vận tải - kho bãi (81)
33%
37%
26%
Vật liệu xây dựng (60)
23%
48%
22%
Bán buôn (58)
24%
41%
29%
Thực phẩm - Đồ uống (56)
34%
39%
25%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
34%
40%
21%
SX Phụ trợ (37)
27%
54%
16%
Công nghệ và thông tin (36)
19%
56%
22%
Khai khoáng (35)
40%
26%
31%
SX Hàng gia dụng (34)
18%
50%
29%
Chăm sóc sức khỏe (31)
29%
39%
29%
Chứng khoán (30)
23%
27%
50%
Ngân hàng (24)
63%
13%
25%
Bán lẻ (24)
21%
63%
13%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
23%
55%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
11%
50%
33%
Thiết bị điện (15)
33%
40%
27%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
27%
64%
9%
Chế biến thủy sản (11)
9%
27%
36%
27%
Bảo hiểm (11)
55%
36%
9%
SX Thiết bị, máy móc (8)
13%
25%
50%
13%
Sản phẩm cao su (7)
14%
71%
14%
Sx thiết bị và máy móc (4)
50%
50%
Tài chính khác (3)
33%
33%
33%
Chưa phân loại (543)
13%
70%
12%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2721.8%≤10K3.25720.9%≤20K6.32040.5%≤40K8795.6%≤60K3.27521.0%≤80K1491.0%≤100K1.4459.3%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 15.597 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
+1,19%
BID
+3,03%
CTG
+3,67%
TCB
+1,71%
VPB
-0,60%
MBB
+1,05%
LPB
+1,73%
STB
+3,32%
HDB
+0,00%
ACB
+1,13%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VIC
-1,74%
VHM
-5,32%
KSF
-1,83%
VRE
-1,38%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
HUT
SJS
VPL
-2,35%
BSR
+4,59%
TCX
-0,25%
DMX
+2,44%
VCK
-0,65%
VPX
GEE
GEL
KSV
NAB
DNH
IDP
VNZ
CRV
F88
VSF
ACV
+6,68%
VJC
-0,40%
HVN
VGI
+2,85%
FPT
+0,14%
FOX
VNM
+5,08%
MSN
+1,35%
SAB
GAS
+6,88%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,00%
MWG
-0,28%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
+0,69%
THD
+1,43%
REE
GVR
+6,82%
DGC
DCM
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
VEF
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Chứng khoán
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.706+62,81%+24,92%-3,22%+35,49%+37,63%
Bất động sản3.041-17,76%-10,99%-7,66%+53,33%+28,88%
Chứng khoán1.489-18,92%-22,39%-33,01%-13,14%-48,89%
Thực phẩm - Đồ uống1.212+151,35%+70,33%+40,71%+101,79%+90,15%
SX Phụ trợ699+45,55%+21,91%-19,18%-55,23%-4,25%
Vận tải - kho bãi508-12,29%-17,06%-31,19%+12,04%+1,33%
SX Nhựa - Hóa chất458+70,76%+91,39%+31,00%+75,89%+64,04%
Bán buôn455+75,35%+34,97%+68,05%+145,78%+121,11%
Tiện ích390+63,27%+67,52%+30,62%+97,01%+94,58%
Bán lẻ375-15,44%-10,28%-24,63%+21,11%+32,44%
Vật liệu xây dựng357-1,66%-35,32%-38,40%-12,96%+6,48%
Công nghệ và thông tin353-5,71%-32,01%-21,68%-10,02%-39,74%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC215.000-1,74%5.4M71,69,61.698.366
VCB59.700+1,19%6.5M11,92,0492.985
VHM73.000-5,32%9.1M5,81,7316.682
BID39.050+3,03%8.6M8,41,4275.915
VGI86.500+2,85%754K21,36,7255.985
CTG32.500+3,67%14.9M5,71,2243.494
TCB29.700+1,71%22.7M7,71,1206.918
VPB25.000-0,60%24.2M6,71,1199.538
MBB24.150+1,05%9.5M6,31,3192.515
HPG22.000+0,69%13.0M7,61,3184.479
MCH136.900+0,00%279K23,99,4178.984
GAS74.600+6,88%2.1M13,92,5168.424
LPB52.900+1,73%1.7M13,93,6155.339
VPL79.000-2,35%433K49,03,2145.078
ACV41.500+6,68%1.4M11,41,9139.373
STB74.600+3,32%6.1M44,92,2136.113
HDB26.550+0,00%9.9M6,81,5132.890
ACB22.400+1,13%9.5M7,81,3128.568
BSR26.200+4,59%19.1M6,11,7125.433
VNM62.000+5,08%13.2M11,53,8123.307

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 56,63%Giảm giá 43,27%Đi ngang 0,10%
  • Tăng giá 56,63%
  • Giảm giá 43,27%
  • Đi ngang 0,10%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,22%Nến Đỏ 51,58%Nến Doji 0,20%
  • Nến Xanh 48,22%
  • Nến Đỏ 51,58%
  • Nến Doji 0,20%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.700,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAVEA35.20228,970701SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUASVN2.90397,625601SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUADDG1.10580,425601SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
MUACRE7.47138,695501SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVNM625,451,520401SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
MUADGT3.70108,970401SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUACTF19.80340,770401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAPVX1.60306,935410SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUATNI6.491,642,165400SMC: CHOCH TangPK: Phan Ky Chuan (+)
MUAVLC12.50123,060401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUATTA11.40375,645300MA: Cum Trend Shift MA: Golden Cross
CHỜ MUADCM31.602,074,205300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAVVS101.20204,840310SMC: CHOCH Tang
CHỜ MUABKG2.06287,710320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAOCB10.402,281,070300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
CHỜ MUABDT9.40257,195310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUASBT21609,440300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAIDC33.601,209,690310SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (-)
CHỜ MUAHTN7.27118,365300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAQTP11.30204,880300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAAPH5.76194,760300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAGAS74.601,321,615300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAKLB13.10538,055300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUAPLX35.952,139,440300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHVN23.851,229,390300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUACTI19.40188,985300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
BÁNSSB15.052,185,74514-1SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky An (+)
BÁNDL14.40218,76524-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
PETMUA
Giá mua/bán≤ 41
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

DXPMUA
Giá mua/bán≤ 15
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua theo mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PHPMUA
Giá mua/bán≤ 42
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-04

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 06/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.433 VND/USD, tăng mạnh tiếp 28 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.212 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.654 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.235 VND/USD, giảm tiếp 13 đồng so với phiên 05/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tiếp tục giảm 141 đồng ở chiều mua vào và 91 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.056 VND/USD và 26.206 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 06/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,20 – 0,40 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,60%; 1W 5,20%; 2W 5,90% và 1M 6,90%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở các kỳ hạn ngắn trong khi giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,79%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ không thay đổi ở kỳ hạn 15Y, chốt phiên ở mức: 3Y 3,69%; 5Y 4,22%; 7Y 4,29%; 10Y 4,41%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 2.000 tỷ đồng ở các kỳ hạn 07 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 42 ngày, 63 ngày và 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 2.788,56 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 6.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN hút ròng 3.211,44 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 190.527,26 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.757,64+0,6+13,1
NASDAQ26.690,62+1,3+14,9
Dow Jones54.036,93+0,3+11,7
Russell 20003.034,49+1,1+21,0
Nikkei 22565.606,71-0,1+26,6
Hang Seng25.668,03+0,5-2,6
CSI 3004.529,10-3,6-4,0
KOSPI6.258,77-0,6+45,2
TAIEX44.225,91-0,4+50,7
FTSE 10010.901,10+0,3+9,6
DAX26.319,45+0,7+7,3
CAC 408.714,93+0,2+6,3
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)78,18+1,2+36,4
Dầu Brent ($/bbl)83,55+1,3+37,5
Khí TN ($/MMBtu)2,66+0,8-26,4
Vàng ($/oz)4.340,70+2,3+0,6
Bạc ($/oz)63,33+3,1-10,2
Bạch kim ($/oz)1.750,10+1,2-17,7
Đồng ($/lb)6,57-1,7+16,5
Cà phê ($/lb)335,55+4,3-6,1
Mỹ — TPCP 3M (%)3,71-0,6+5,0
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,36-0,6+16,7
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,66-0,2+11,3
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,21-0,0+7,1
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,60-0,4+1,2
EUR/USD1,16+0,0-1,6
USD/JPY157,74+0,1+0,7
GBP/USD1,35+0,2+0,1
USD/CNY6,75-0,0-3,5
USD/CHF0,81+0,1+2,0
AUD/USD0,71+0,5+5,9
USD/CAD1,39-0,5+1,6
USD/KRW1.407,45-1,0-2,5
USD/SGD1,28-0,4-0,5
USD/INR95,20-0,1+5,8
USD/VND26.203,00-0,2-0,4

Cập nhật theo phiên 07/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 07/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success