Bản tin nhận định thị trường · 10/08/2026

Market Insights

Phân tích kỹ thuật & chiến lược thị trường chứng khoán Việt Nam — độ rộng thị trường, dòng tiền luân chuyển theo ngành, sức mạnh tín hiệu từng mã, bộ lọc giao dịch và bức tranh vĩ mô.

VN-Index (HOSE)

1.776,77
+0,49%

Số mã tăng / giảm

474 / 216
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

68,10%
Giảm giá 31,43%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+157 ròng
2454788
245 tăng47 đứng88 giảm
HNX+41 ròng
944653
94 tăng46 đứng53 giảm
UPCOM+60 ròng
1358375
135 tăng83 đứng75 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 894

28≤ −7%21−7%~−5%27−5%~−3%84−3%~−1%65−1%~0%1830%1350%~1%2121%~3%483%~5%405%~7%51≥ 7%
Giảm 225Tăng 486

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+2,61GAS+2,43TCB+1,70GVR+1,40VPB+1,08DMX+1,04VCB+0,73BSR+0,68BID+0,61MWG+0,58BCM+0,48CTG+0,47SAB+0,42GEX-2,39VHM-10,48VIC

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

033.3M66.6M09:0009:3010:0010:3011:0011:3013:0013:3014:0014:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

+2421/07-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+5,23Thiết bị điện+3,94Tiện ích+3,90SX Nhựa - Hóa chất+3,88Bán lẻ+2,23Bán buôn+2,15SX Phụ trợ+2,06Chứng khoán+1,91Tài chính khác+1,54Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+1,40Ngân hàng+1,25Công nghệ và thông tin+1,15Bảo hiểm

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 609,3 tỷ · 13 mã609,3TrầnTăng: 12.143,2 tỷ · 414 mã12.143,2TăngKhông đổi: 683,9 tỷ · 96 mã683,9Không đổiGiảm: 2.184,6 tỷ · 165 mã2.184,6GiảmSàn: 0,2 tỷ · 12 mã0,2Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

SHB · HOSE
+69
VNM · HOSE
+64
MBB · HOSE
+50
SSI · HOSE
+48
CTG · HOSE
+38
GAS · HOSE
+32
GMD · HOSE
+31
VPI · HOSE
+26
SAB · HOSE
+26
DPM · HOSE
+20

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
-359
VHM · HOSE
-248
FPT · HOSE
-82
IDC · HNX
-41
MSN · HOSE
-34
TCX · HOSE
-33
VRE · HOSE
-33
VPB · HOSE
-31
VIC · HOSE
-29
VCI · HOSE
-24

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%25.9%23.5%13.2%4%5%04/0823.3%27.8%13.8%4%5%05/0822.5%28.8%14.3%5%06/0831.2%20.1%10%8%5%07/0831.1%18.1%13.3%6%4%10/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngBán lẻSX Phụ trợSX Nhựa - Hóa chấtThiết bị điệnVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinTiện íchBán buônXây dựngKhai khoángNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeBảo hiểmChế biến Thủy sảnSX Hàng gia dụngDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
30%
56%
12%
Bất động sản (89)
49%
28%
18%
Tiện ích (84)
40%
39%
15%
Vận tải - kho bãi (81)
33%
37%
28%
Vật liệu xây dựng (60)
37%
45%
17%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
48%
30%
22%
Bán buôn (57)
33%
42%
19%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
45%
42%
9%
SX Phụ trợ (37)
22%
49%
24%
Công nghệ và thông tin (36)
39%
39%
19%
Khai khoáng (35)
46%
37%
17%
SX Hàng gia dụng (34)
32%
53%
12%
Chăm sóc sức khỏe (31)
29%
42%
26%
Chứng khoán (30)
70%
17%
13%
Ngân hàng (24)
83%
13%
Bán lẻ (24)
8%
29%
46%
17%
Nông - Lâm - Ngư (22)
23%
55%
23%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
33%
50%
17%
Thiết bị điện (15)
33%
47%
20%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
64%
9%
9%
Bảo hiểm (11)
36%
27%
36%
SX Thiết bị, máy móc (9)
22%
56%
22%
Chế biến thủy sản (7)
43%
43%
14%
Sản phẩm cao su (7)
43%
57%
Sx thiết bị và máy móc (4)
25%
75%
Tài chính khác (3)
67%
33%
Chưa phân loại (543)
15%
75%
8%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2451.5%≤10K4.32326.2%≤20K6.82941.3%≤40K6243.8%≤60K3.03618.4%≤80K1781.1%≤100K1.2917.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 16.525 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
+1,01%
BID
+1,15%
CTG
+0,92%
TCB
+5,56%
VPB
+3,40%
MBB
+0,41%
LPB
-1,13%
STB
+0,00%
HDB
+1,51%
ACB
+1,12%
SHB
SSB
MSB
VIB
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VBB
VIC
-3,02%
VHM
-1,92%
KSF
-0,62%
VRE
+2,40%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
VPL
-0,63%
BSR
+2,67%
DMX
+4,88%
TCX
+1,78%
VCK
+1,48%
VPX
GEE
GEL
NAB
KSV
DNH
VNZ
IDP
CRV
F88
VSF
ACV
+2,92%
VJC
+0,00%
HVN
VGI
+1,37%
FPT
+1,41%
FOX
VNM
+0,16%
MSN
+0,45%
SAB
SBT
GAS
+6,97%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,82%
MWG
+2,82%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
GVR
+6,89%
DPM
HPG
+0,45%
THD
REE
BVH
MSR
PLX
DHG
HAG
VEA
GEX
PNJ
VEF
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Chứng khoán
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng5.018+6,62%+25,28%+14,26%+45,11%-15,70%
Bất động sản2.912-4,23%-39,04%-11,09%+15,23%-5,05%
Chứng khoán2.153+44,62%-9,21%-9,27%-3,35%-52,36%
Vận tải - kho bãi901+77,36%+24,02%+64,61%+106,90%+61,19%
Thực phẩm - Đồ uống678-44,06%-13,06%-27,40%-7,15%+0,89%
Bán lẻ617+64,55%+40,99%+10,19%+8,23%+85,35%
SX Phụ trợ542-22,45%-12,19%+19,49%-4,51%-3,87%
SX Nhựa - Hóa chất482+5,31%+18,37%+44,37%+74,86%+39,55%
Thiết bị điện473+93,63%+56,35%+16,06%+44,71%+36,97%
Vật liệu xây dựng446+24,85%-34,66%-58,10%+5,55%-45,22%
Công nghệ và thông tin407+15,22%-26,86%-66,10%+36,73%-30,51%
Tiện ích399+2,34%+27,81%+45,10%+124,28%+7,72%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC208.500-3,02%4.4M71,09,51.668.870
VCB60.300+1,01%2.7M12,02,0498.834
VHM71.600-1,92%8.3M5,71,7299.841
BID39.500+1,15%3.0M8,61,5284.287
VGI88.700+1,37%441K21,86,8266.334
CTG32.800+0,92%7.1M5,81,3252.426
TCB31.350+5,56%34.8M7,81,1210.461
VPB25.850+3,40%17.9M6,71,1198.348
MBB24.250+0,41%28.5M6,31,3194.528
HPG22.100+0,45%16.7M7,61,3185.745
GAS79.800+6,97%3.0M14,32,6180.006
MCH136.000+0,82%217K23,99,4176.369
LPB52.300-1,13%1.8M14,03,7158.027
ACV42.300+2,92%916K11,72,0147.255
VPL78.500-0,63%370K48,43,1141.671
STB74.600+0,00%2.1M45,72,2140.637
HDB26.950+1,51%10.6M6,81,5132.890
BSR26.900+2,67%13.1M6,21,8131.191
ACB22.650+1,12%12.2M7,81,3130.019
VNM62.100+0,16%3.5M11,83,9129.577

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 68,10%Giảm giá 31,43%Đi ngang 0,48%
  • Tăng giá 68,10%
  • Giảm giá 31,43%
  • Đi ngang 0,48%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 51,90%Nến Đỏ 47,62%Nến Doji 0,48%
  • Nến Xanh 51,90%
  • Nến Đỏ 47,62%
  • Nến Doji 0,48%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.700,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAVGC41.15444,535601SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAFPT71.807,783,485501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAVGI88.70287,985401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVLC12.70114,150401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAOCB10.702,151,755401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUASSB15.252,172,485421SMC: CHOCH TangPK: Phan Ky Chuan (+)
MUABVS27.701,207,090401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAAAH1.90502,125320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAAPH5.83199,745300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVTD5.40380,520300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUATCB31.3513,808,775300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUABWE43.90214,470300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAC4G5.60245,995320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUACSV22.35465,655300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUASBS4.70557,025300SMC: BOS Tang
CHỜ MUADDG1.20637,640300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPVT19.403,316,395320SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Death Cross
CHỜ MUADLG2.32666,425300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUADTD12.20125,050310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAPPC8.86115,995310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAPOW13.857,415,035300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPLX37.502,304,535300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAEVF12.501,664,460300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAGAS79.801,426,005300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAHDG17.051,480,050300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHNM8.10260,595300SMC: BOS TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUANTL13.70294,570310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUANAB12.052,005,245310MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUAHPX4.36852,820300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAMST10.402,682,150320SMC: CHOCH TangPK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUAMSH31.55105,150300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAHTN7.46125,185300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNKOS34.50149,01504-1SMC: BOS Giam

05 — AAS khuyến nghị

BCMMUA
Giá mua/bán≤ 42
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua theo "Buy Kumo Break Out" * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

VGIMUA
Giá mua/bán≤ 90
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

SABMUA
Giá mua/bán≤ 48
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 06/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.433 VND/USD, tăng mạnh tiếp 28 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.212 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.654 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.235 VND/USD, giảm tiếp 13 đồng so với phiên 05/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tiếp tục giảm 141 đồng ở chiều mua vào và 91 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.056 VND/USD và 26.206 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 06/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,20 – 0,40 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,60%; 1W 5,20%; 2W 5,90% và 1M 6,90%. Lãi suất bình quân LNH USD đi ngang ở các kỳ hạn ngắn trong khi giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,79%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ không thay đổi ở kỳ hạn 15Y, chốt phiên ở mức: 3Y 3,69%; 5Y 4,22%; 7Y 4,29%; 10Y 4,41%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 2.000 tỷ đồng ở các kỳ hạn 07 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 42 ngày, 63 ngày và 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 2.788,56 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 6.000 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN hút ròng 3.211,44 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 190.527,26 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.764,69+0,1+13,2
NASDAQ26.664,25-0,1+14,8
Dow Jones53.990,35-0,1+11,6
Russell 20003.019,40-0,5+20,4
Nikkei 22565.606,71-0,1+26,6
Hang Seng25.937,49+1,1-1,5
CSI 3004.702,02+3,8-0,3
KOSPI6.258,77-0,6+45,2
TAIEX44.928,76+1,6+53,1
FTSE 10010.862,50-0,4+9,2
DAX26.323,88+0,0+7,3
CAC 408.726,03+0,1+6,5
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)81,27+4,0+41,8
Dầu Brent ($/bbl)86,83+3,9+42,9
Khí TN ($/MMBtu)2,80+5,2-22,6
Vàng ($/oz)4.410,70+1,6+2,2
Bạc ($/oz)64,89+2,5-8,0
Bạch kim ($/oz)1.751,90+0,1-17,6
Đồng ($/lb)6,64+1,0+17,7
Cà phê ($/lb)331,15-1,3-7,3
Mỹ — TPCP 3M (%)3,72+0,2+5,2
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,40+0,9+17,8
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,70+0,8+12,2
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,24+0,6+7,8
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,72+0,1+1,3
EUR/USD1,16+0,2-1,7
USD/JPY158,91+0,3+1,4
GBP/USD1,35+0,5+0,4
USD/CNY6,73-0,2-3,8
USD/CHF0,81-0,4+2,2
AUD/USD0,71+0,5+5,8
USD/CAD1,39-0,6+1,6
USD/KRW1.417,63-0,3-1,8
USD/SGD1,28-0,3-0,4
USD/INR95,29-0,0+5,9
USD/VND26.150,00-0,3-0,6

Cập nhật theo phiên 10/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 10/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success