Bản tin nhận định thị trường · 11/08/2026

Market Insights

"Binh vô thường thế, thủy vô thường hình" (Binh không có thế cố định, nước không có hình dáng cố định) - Thể hiện sự phân hóa dòng tiền. Dù chỉ số chung bị đè nén bởi các trụ lớn (VCB, GAS, CTG), dòng tiền không rút khỏi thị trường mà linh hoạt chuyển hướng lách sang các nhóm vốn hóa vừa và các cổ phiếu có câu chuyện riêng (FRT, GEE, HQC) để tìm kiếm lợi nhuận.

 

VN-Index (HOSE)

1.773,41
-0,19%

Số mã tăng / giảm

341 / 312
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

51,16%
Tăng giá 48,37%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+7 ròng
16263155
162 tăng63 đứng155 giảm
HNX-7 ròng
616268
61 tăng62 đứng68 giảm
UPCOM+29 ròng
1188689
118 tăng86 đứng89 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 889

24≤ −7%16−7%~−5%32−5%~−3%124−3%~−1%127−1%~0%2160%1170%~1%1281%~3%183%~5%335%~7%54≥ 7%
Giảm 323Tăng 350

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,85VHM+0,45DMX+0,23GEE+0,21MBB+0,18HPG+0,10GAS+0,09MWG+0,09MSN-0,09BVH-0,12LPB-0,12TCX-0,15VPL-0,16VIC-0,16HDB-0,18VJC

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-1.94722/07-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08-74611/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,50SX Thiết bị, máy móc+1,42Xây dựng+0,96Thiết bị điện+0,94Khai khoáng+0,75Bán lẻ+0,68Chứng khoán+0,34Chế biến Thủy sản+0,30Nông - Lâm - Ngư+0,27Vận tải - kho bãi+0,05Bất động sản+0,05Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,04SX Hàng gia dụng

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 468,5 tỷ · 10 mã468,5TrầnTăng: 5.204,0 tỷ · 255 mã5.204,0TăngKhông đổi: 2.159,0 tỷ · 114 mã2.159,0Không đổiGiảm: 6.391,1 tỷ · 294 mã6.391,1GiảmSàn: 0,2 tỷ · 12 mã0,2Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VIX · HOSE
+7
NVL · HOSE
+5
VSC · HOSE
+3
BSR · HOSE
+3
CEO · HNX
+3
DSE · HOSE
+2
DIG · HOSE
+2
HDB · HOSE
+2
PNJ · HOSE
+2
VTP · HOSE
+2

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

IDC · HNX
-41
GEE · HOSE
-20
NTP · HNX
-11
MBS · HNX
-9
VHM · HOSE
-9
SHB · HOSE
-7
OIL · UPCoM
-7
SHS · HNX
-6
VJC · HOSE
-4
VFS · HNX
-4

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%23.3%13.8%27.8%4%5%05/0822.5%14.3%28.8%5%06/0831.2%10%20.1%8%5%07/0831.1%13.3%18.1%6%4%10/0823.6%20.9%20.2%5%4%11/08
Ngân hàngChứng khoánBất động sảnVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngBán lẻCông nghệ và thông tinSX Phụ trợSX Nhựa - Hóa chấtVật liệu xây dựngBán buônThiết bị điệnTiện íchXây dựngKhai khoángNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeBảo hiểmSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnSản phẩm cao suDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócTài chính khácDịch vụ tư vấn, hỗ trợ

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
22%
57%
18%
Bất động sản (89)
26%
39%
30%
Tiện ích (84)
26%
49%
23%
Vận tải - kho bãi (81)
23%
41%
35%
Vật liệu xây dựng (60)
20%
45%
28%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
22%
49%
25%
Bán buôn (57)
30%
35%
28%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
23%
49%
25%
SX Phụ trợ (37)
38%
51%
11%
Công nghệ và thông tin (36)
28%
53%
19%
Khai khoáng (35)
14%
49%
34%
SX Hàng gia dụng (34)
26%
50%
24%
Chăm sóc sức khỏe (31)
19%
42%
35%
Chứng khoán (30)
57%
17%
27%
Ngân hàng (24)
25%
17%
58%
Bán lẻ (24)
13%
17%
58%
13%
Nông - Lâm - Ngư (22)
32%
23%
41%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
11%
56%
28%
Thiết bị điện (15)
33%
60%
Bảo hiểm (11)
45%
18%
36%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
9%
36%
45%
9%
SX Thiết bị, máy móc (9)
33%
56%
11%
Chế biến thủy sản (8)
13%
38%
38%
13%
Sản phẩm cao su (7)
43%
43%
14%
Sx thiết bị và máy móc (4)
75%
25%
Tài chính khác (3)
33%
33%
33%
Chưa phân loại (543)
12%
75%
10%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2691.8%≤10K4.01326.4%≤20K5.70137.5%≤40K1.1137.3%≤60K2.46616.2%≤80K1581.0%≤100K1.4829.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 15.202 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
-0,83%
BID
-1,01%
CTG
-1,52%
TCB
-1,12%
VPB
-1,35%
MBB
+0,74%
LPB
+2,68%
STB
-0,40%
HDB
-0,19%
ACB
+0,00%
SHB
SSB
+0,98%
MSB
+0,00%
VIB
-0,34%
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VBB
VIC
+0,00%
VHM
+0,70%
KSF
+0,25%
VRE
-0,39%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
HUT
SJS
DXG
NLG
VPL
-0,13%
BSR
-2,07%
GEE
NAB
KSV
DNH
IDP
VNZ
CRV
F88
ACV
-2,13%
VJC
+1,35%
HVN
-0,42%
GMD
VGI
-2,58%
FPT
-0,84%
FOX
+0,46%
VNM
-0,16%
MSN
-0,89%
SAB
SBT
QNS
GAS
-2,88%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,00%
MWG
+0,27%
FRT
SSI
+0,20%
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
GVR
-1,26%
DPM
BMP
HPG
-0,23%
THD
REE
BVH
-2,22%
MSR
PLX
-2,40%
HAG
VEA
GEX
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.464-30,96%+19,84%-8,04%-4,11%-9,14%
Chứng khoán3.054+41,88%+66,38%+59,24%+4,38%+55,89%
Bất động sản2.956+1,48%-20,07%-13,49%+24,12%+19,38%
Vận tải - kho bãi679-24,70%+17,13%+10,77%+57,11%+19,87%
Thực phẩm - Đồ uống607-10,48%+25,88%-14,70%-33,66%+46,03%
Bán lẻ557-9,81%+25,49%+33,15%+8,90%+126,11%
Công nghệ và thông tin531+30,61%+41,90%+2,31%+40,36%+8,78%
SX Phụ trợ449-17,17%-6,51%-21,70%-51,93%-42,95%
SX Nhựa - Hóa chất378-21,59%+41,01%+58,05%+22,52%-9,52%
Vật liệu xây dựng354-20,63%-2,55%-35,91%-46,87%-36,09%
Bán buôn352-6,32%+35,44%+4,25%+103,13%+24,07%
Thiết bị điện309-34,67%+16,01%-23,32%+27,36%+27,24%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC208.500+0,00%5.0M68,89,21.618.416
VCB59.800-0,83%4.1M12,02,0503.847
VHM72.100+0,70%8.3M5,61,7294.091
BID39.100-1,01%4.8M8,61,5287.563
VGI86.900-2,58%425K21,66,8271.508
CTG32.300-1,52%7.7M5,71,3254.756
TCB31.000-1,12%18.0M8,11,2222.154
VPB25.500-1,35%10.0M6,81,1205.092
GAS77.500-2,88%1.6M14,92,7192.553
HPG22.050-0,23%13.7M7,61,3186.590
MCH136.000+0,00%186K23,79,3177.807
MBB20.350+0,74%18.7M5,71,2162.711
LPB53.700+2,68%2.6M14,23,7156.235
ACV41.400-2,13%608K11,82,0151.555
VPL78.400-0,13%667K48,03,1140.774
STB74.300-0,40%1.5M45,52,2140.637
HDB26.900-0,19%8.3M6,91,5134.892
BSR26.050-2,07%8.5M6,11,8133.194
ACB22.650+0,00%9.8M7,91,3131.470
VNM62.000-0,16%4.5M11,83,9129.786

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 48,37%Giảm giá 51,16%Đi ngang 0,47%
  • Tăng giá 48,37%
  • Giảm giá 51,16%
  • Đi ngang 0,47%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,84%Nến Đỏ 51,16%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 48,84%
  • Nến Đỏ 51,16%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.750,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUASVN3309,065401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAAPH6.16232,375401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVLC12.50125,850411MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)
MUAAAS7.50709,185401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUADST9.20241,560300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAFRT146.50580,740300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAGEE74.301,268,655300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAMBB20.3515,266,370320SMC: BOS TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUABWE44.40209,665310MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15 MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAOCB10.852,463,805300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNTCO10.35280,84507-1SMC: CHOCH GiamMA: Death Cross
BÁNFPT71.207,798,98515-1SMC: CHOCH GiamMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)
BÁNQNS46.70110,00504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNBMS13.10126,45504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNPPT15.10210,32004-1SMC: BOS Giam

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
BCMMUA
Giá mua/bán≤ 42
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua theo "Buy Kumo Break Out" * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

VGIMUA
Giá mua/bán≤ 90
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua theo dòng tiền thông minh * Dải băng trên mở ra hỗ trợ giá lên; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

SABMUA
Giá mua/bán≤ 48
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-10

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 11/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.516 VND/USD, tăng mạnh tiếp 25 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.291 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.741 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.130 VND/USD, giảm tiếp 23 đồng so với phiên 10/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giữ nguyên ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.220 VND/USD và 26.285 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 11/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,20 – 0,90 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 5,30%; 1W 6,00%; 2W 5,90% và 1M 6,75%. Lãi suất bình quân LNH USD tăng 0,01 – 0,04 đpt ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ không thay đổi ở kỳ hạn 2W; giao dịch tại: ON 3,67%; 1W 3,71%; 2W 3,75%, 1M 3,83%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 7Y và 10Y trong khi đi ngang ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên ở mức: 3Y 3,69%; 5Y 4,23%; 7Y 4,30%; 10Y 4,42%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 9.397,95 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 9.017 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 380,95 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 187.107,81 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.728,20-0,3+12,7
NASDAQ26.445,45-0,6+13,8
Dow Jones53.791,85-0,3+11,2
Russell 20003.027,12+0,3+20,7
Nikkei 22566.996,16+0,0+29,3
Hang Seng25.381,25-1,1-3,6
CSI 3004.677,85+3,3-0,9
KOSPI6.566,47+3,5+52,4
TAIEX45.359,95+0,5+54,6
FTSE 10010.844,20-0,2+9,0
DAX26.391,42+0,3+7,6
CAC 408.714,94-0,1+6,3
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)83,80+2,0+46,2
Dầu Brent ($/bbl)89,44+2,0+47,2
Khí TN ($/MMBtu)2,76-1,2-23,7
Vàng ($/oz)4.461,00+2,3+3,4
Bạc ($/oz)65,33+0,3-7,4
Bạch kim ($/oz)1.765,30+1,2-17,0
Đồng ($/lb)6,63+0,5+17,5
Cà phê ($/lb)312,80-5,9-12,5
Mỹ — TPCP 3M (%)3,73+0,3+5,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,38-0,5+17,3
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,68-0,3+11,9
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,24-0,1+7,7
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,87+0,1+1,5
EUR/USD1,15-0,0-1,8
USD/JPY159,38+0,1+1,7
GBP/USD1,35-0,0+0,2
USD/CNY6,75-0,0-3,6
USD/CHF0,81+0,2+2,5
AUD/USD0,71+0,1+5,7
USD/CAD1,39-0,0+1,6
USD/KRW1.414,93-0,2-2,0
USD/SGD1,28+0,0-0,3
USD/INR95,43+0,0+6,1
USD/VND26.133,00-0,1-0,6

Cập nhật theo phiên 11/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 11/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success