Bản tin nhận định thị trường · 12/08/2026

Market Insights

"Dục tốc bất đạt" - Trạng thái thị trường đang "giằng co mạnh quanh MA(200) và MA(50) và VN30 lại "thiếu đồng thuận”. Dù tổng thể VN-Index có vẻ rất tích cực nhưng nếu nhà đầu tư quá nóng lòng "margin" hoặc mua đuổi nhiều cổ phiếu trong lúc tăng giá mạnh buổi sáng với tín hiệu hồi phục hồi thiếu thanh khoản có thể sẽ phải chịu rủi ro lớn khi hàng về tài khoản. Chiến lược phù hợp nhất hiện tại là sự kiên nhẫn. Trạng thái thị trường hiện tại là một giai đoạn "Giao dịch từ từ" – và chờ đợi một tín hiệu thực sự thuyết phục từ dòng tiền lớn mới tung quân xuất kích.

 

VN-Index (HOSE)

1.793,18
+1,11%

Số mã tăng / giảm

345 / 308
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

56,68%
Giảm giá 43,22%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+6 ròng
16055154
160 tăng55 đứng154 giảm
HNX-5 ròng
675472
67 tăng54 đứng72 giảm
UPCOM+36 ròng
1189782
118 tăng97 đứng82 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 885

24≤ −7%19−7%~−5%33−5%~−3%98−3%~−1%146−1%~0%2120%1350%~1%1151%~3%383%~5%295%~7%36≥ 7%
Giảm 320Tăng 353

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+11,28VIC+2,90VHM+1,25GAS+0,74TCB+0,71GVR+0,61BCM+0,50DMX+0,47BSR+0,33VPB+0,31HDB+0,25MWG+0,23BID+0,21MBB+0,17SAB-0,17VCB

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

014.5M29.0M09:0009:3010:0010:3011:0011:3013:0013:3014:0014:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-44123/07-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08-74611/08+28312/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+2,71Bất động sản+1,51Tiện ích+1,47Chế biến Thủy sản+1,39Bán lẻ+1,30SX Phụ trợ+1,28SX Nhựa - Hóa chất+0,69Bảo hiểm+0,37Khai khoáng+0,34SX Hàng gia dụng+0,28Ngân hàng+0,23Thực phẩm - Đồ uống+0,23Vật liệu xây dựng

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 141,0 tỷ · 6 mã141,0TrầnTăng: 7.523,2 tỷ · 279 mã7.523,2TăngKhông đổi: 812,3 tỷ · 98 mã812,3Không đổiGiảm: 3.275,7 tỷ · 306 mã3.275,7GiảmSàn: 39,0 tỷ · 14 mã39,0Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
+189
VIX · HOSE
+153
SSI · HOSE
+141
GEX · HOSE
+75
HDB · HOSE
+68
LPB · HOSE
+40
FRT · HOSE
+34
NVL · HOSE
+21
BSR · HOSE
+20
VNM · HOSE
+18

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VHM · HOSE
-67
ACB · HOSE
-60
TCB · HOSE
-52
IDC · HNX
-41
SHB · HOSE
-40
FPT · HOSE
-37
GEE · HOSE
-31
VRE · HOSE
-28
VCB · HOSE
-22
DCM · HOSE
-20

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%22.5%28.8%14.3%5%06/0831.2%20.1%10%8%5%07/0831.1%18.1%13.3%6%4%10/0823.6%20.2%20.9%5%4%11/0824.6%23.4%13.3%5%4%12/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngBán lẻVật liệu xây dựngXây dựngSX Phụ trợSX Nhựa - Hóa chấtCông nghệ và thông tinBán buônTiện íchThiết bị điệnKhai khoángNông - Lâm - NgưChế biến Thủy sảnBảo hiểmChăm sóc sức khỏeSX Hàng gia dụngSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
28%
52%
17%
Bất động sản (89)
27%
38%
31%
Tiện ích (84)
30%
45%
24%
Vận tải - kho bãi (81)
25%
47%
26%
Vật liệu xây dựng (60)
27%
53%
17%
Thực phẩm - Đồ uống (59)
29%
49%
20%
Bán buôn (57)
18%
51%
26%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
23%
38%
38%
SX Phụ trợ (37)
24%
46%
24%
Công nghệ và thông tin (36)
19%
47%
33%
Khai khoáng (35)
43%
37%
17%
SX Hàng gia dụng (34)
32%
35%
32%
Chăm sóc sức khỏe (31)
23%
45%
29%
Chứng khoán (30)
13%
33%
53%
Ngân hàng (24)
63%
8%
29%
Bán lẻ (24)
29%
54%
13%
Nông - Lâm - Ngư (22)
41%
45%
14%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
39%
39%
Thiết bị điện (15)
40%
27%
33%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
82%
18%
Bảo hiểm (11)
36%
27%
36%
SX Thiết bị, máy móc (9)
67%
33%
Chế biến thủy sản (8)
38%
50%
13%
Sản phẩm cao su (7)
29%
43%
29%
Sx thiết bị và máy móc (4)
25%
50%
25%
Tài chính khác (3)
67%
33%
Chưa phân loại (544)
13%
76%
9%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2071.6%≤10K3.21225.6%≤20K4.54336.2%≤40K1.0398.3%≤60K1.86014.8%≤80K1511.2%≤100K1.52212.1%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 12.535 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
-0,17%
BID
+0,38%
CTG
-0,31%
TCB
+1,61%
VPB
+0,78%
MBB
+0,49%
LPB
+0,19%
STB
-0,27%
HDB
+1,12%
ACB
+0,44%
SHB
SSB
+0,32%
VIB
+0,00%
MSB
-1,23%
TPB
EIB
OCB
ABB
NVB
VBB
VIC
+3,36%
VHM
+2,36%
KSF
+0,75%
VRE
+0,00%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
VPL
+0,00%
BSR
+1,73%
DMX
+2,16%
TCX
-0,74%
VCK
-0,16%
VPX
GEE
GEL
NAB
KSV
DNH
IDP
VNZ
CRV
F88
VSF
ACV
-0,24%
VJC
+0,39%
HVN
VGI
-0,12%
FPT
-0,56%
FOX
VNM
-0,32%
MSN
+0,15%
SAB
SBT
GAS
+3,23%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,15%
MWG
+1,09%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
GVR
+2,71%
DPM
HPG
+0,23%
THD
REE
CC1
LGC
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Chứng khoán
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng2.983-13,90%-36,62%-25,53%+0,05%-14,04%
Bất động sản2.838-3,98%-6,68%-40,60%-6,73%+18,41%
Chứng khoán1.620-46,97%+8,81%-31,69%+5,15%-40,64%
Vận tải - kho bãi642-5,36%+26,40%-11,62%+61,01%+60,19%
Thực phẩm - Đồ uống546-10,11%-54,98%-30,04%-34,79%+21,40%
Bán lẻ479-13,94%+27,72%+9,43%+27,57%+180,26%
Vật liệu xây dựng415+17,31%+16,24%-39,17%-51,29%-28,60%
Xây dựng358+32,67%+34,71%-14,73%+9,84%-4,63%
SX Phụ trợ336-25,23%-51,98%-45,62%-27,37%-48,19%
SX Nhựa - Hóa chất324-14,19%-29,14%-20,36%+39,43%+12,63%
Bán buôn281-20,08%-38,26%-2,31%+127,49%+49,51%
Công nghệ và thông tin280-47,22%-20,57%-49,58%-34,53%-81,07%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC215.500+3,36%5.3M68,89,21.618.416
VCB59.700-0,17%2.4M12,02,0499.669
VHM73.800+2,36%6.5M5,61,7296.144
BID39.250+0,38%2.7M8,61,5284.651
VGI86.800-0,12%303K21,66,8264.507
CTG32.200-0,31%5.1M5,71,3250.872
TCB31.500+1,61%15.3M8,11,2219.674
VPB25.700+0,78%7.5M6,81,1202.315
GAS80.000+3,23%1.4M14,92,7187.004
HPG22.100+0,23%15.9M7,61,3186.167
MCH136.200+0,15%262K23,79,3177.807
MBB20.450+0,49%8.9M5,71,2163.919
LPB53.800+0,19%2.8M14,23,7160.417
ACV41.500-0,24%460K11,82,0149.047
VPL78.400+0,00%564K48,03,1140.595
STB74.100-0,27%1.6M45,52,2140.072
HDB27.200+1,12%12.9M6,91,5134.642
ACB22.750+0,44%11.0M7,91,3131.470
BSR26.500+1,73%7.4M6,11,8130.440
VNM61.800-0,32%2.8M11,83,9129.577

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 56,68%Giảm giá 43,22%Đi ngang 0,10%
  • Tăng giá 56,68%
  • Giảm giá 43,22%
  • Đi ngang 0,10%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 48,27%Nến Đỏ 51,53%Nến Doji 0,20%
  • Nến Xanh 48,27%
  • Nến Đỏ 51,53%
  • Nến Doji 0,20%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.750,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAACB22.7516,069,050601SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUAPVT20.103,750,485501SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAPVC12.60476,765501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUATCB31.5014,506,230401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAC4G5.80265,965411SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUADGT3.70104,255401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
MUAVEA35.20228,595401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAMBB20.4515,076,975401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAGAS801,415,500300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAHTN7.85144,670300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUADXS6.031,919,665300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAKVC1.20145,645300SMC: BOS Tang
CHỜ MUAANV18.05593,505300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAMBG2.40171,915320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUANT221.75601,665300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAPLC20.80133,270300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAVTP55613,400310SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAVAB10.20543,275300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift

05 — AAS khuyến nghị

KSBMUA
Giá mua/bán≤ 14.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Đáy vòng đang xuất hiện; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HHVMUA
Giá mua/bán≤ 10.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* HHV đang có khoảng cách khá xa với MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PVDMUA
Giá mua/bán≤ 19.3
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu cho thấy PVD đang kết thúc quá trình tạo đáy quanh MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PETMUA
Giá mua/bán≤ 40.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 11/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.516 VND/USD, tăng mạnh tiếp 25 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.291 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.741 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.130 VND/USD, giảm tiếp 23 đồng so với phiên 10/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giữ nguyên ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.220 VND/USD và 26.285 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 11/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,20 – 0,90 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 5,30%; 1W 6,00%; 2W 5,90% và 1M 6,75%. Lãi suất bình quân LNH USD tăng 0,01 – 0,04 đpt ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ không thay đổi ở kỳ hạn 2W; giao dịch tại: ON 3,67%; 1W 3,71%; 2W 3,75%, 1M 3,83%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 7Y và 10Y trong khi đi ngang ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên ở mức: 3Y 3,69%; 5Y 4,23%; 7Y 4,30%; 10Y 4,42%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 07 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 9.397,95 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 9.017 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 380,95 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 187.107,81 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.741,40+0,2+12,9
NASDAQ26.547,58+0,4+14,3
Dow Jones53.805,90+0,0+11,2
Russell 20003.035,93+0,3+21,0
Nikkei 22566.970,22+2,1+29,2
Hang Seng25.440,17-0,8-3,4
CSI 3004.690,92+3,6-0,6
KOSPI6.345,53+0,7+47,2
TAIEX45.518,07+0,9+55,1
FTSE 10010.833,15-0,1+8,9
DAX26.331,07-0,2+7,3
CAC 408.674,94-0,5+5,9
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)83,30+0,1+45,3
Dầu Brent ($/bbl)88,91+0,0+46,4
Khí TN ($/MMBtu)2,81+1,4-22,5
Vàng ($/oz)4.477,50+2,2+3,8
Bạc ($/oz)65,94+1,8-6,5
Bạch kim ($/oz)1.781,60+2,1-16,2
Đồng ($/lb)6,62+0,1+17,4
Cà phê ($/lb)317,05-5,6-11,3
Mỹ — TPCP 3M (%)3,71-0,5+5,0
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,36-0,6+16,6
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,67-0,3+11,5
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,23-0,1+7,6
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,87+0,1+1,5
EUR/USD1,15-0,0-1,8
USD/JPY159,23+0,1+1,6
GBP/USD1,35+0,0+0,3
USD/CNY6,73-0,2-3,8
USD/CHF0,81+0,2+2,5
AUD/USD0,71+0,2+5,9
USD/CAD1,39-0,1+1,5
USD/KRW1.416,31-0,1-1,9
USD/SGD1,28-0,1-0,4
USD/INR95,32-0,1+6,0
USD/VND26.045,00-0,4-1,0

Cập nhật theo phiên 12/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 12/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success