Bản tin nhận định thị trường · 13/08/2026

Market Insights

"Công kỳ vô bị, xuất kỳ bất ý" (Đánh vào chỗ không phòng bị, ra tay lúc không ngờ tới) - Phe Bán đã chọn đúng thời điểm phiên chiều, khi tâm lý nhà đầu tư đang có phần chủ quan và kỳ vọng vào một nhịp bứt phá mốc 1.800 điểm, để tung ra áp lực xả hàng ồ ạt. Sự bất ngờ này khiến phe Mua hoàn toàn vỡ trận và trở tay không kịp.

VN-Index (HOSE)

1.765,63
-1,54%

Số mã tăng / giảm

245 / 410
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

50,93%
Tăng giá 48,61%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-142 ròng
8560227
85 tăng60 đứng227 giảm
HNX-27 ròng
564583
56 tăng45 đứng83 giảm
UPCOM+4 ròng
10486100
104 tăng86 đứng100 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 866

26≤ −7%26−7%~−5%39−5%~−3%187−3%~−1%142−1%~0%1930%840%~1%811%~3%383%~5%165%~7%34≥ 7%
Giảm 420Tăng 253

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,37TCB+0,26VNM+0,19MCH-0,21MWG-0,21BSR-0,24BCM-0,25LPB-0,25VPB-0,26VPL-0,32CTG-0,33GEE-0,35VCB-0,50GVR-2,90VHM-7,57VIC

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

039.2M78.3M09:1509:4510:1510:4511:1513:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-1.39424/07-74827/07+92228/07+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08-74611/08+28312/08-60413/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+0,88SX Thiết bị, máy móc+0,71SX Nhựa - Hóa chất+0,53Chế biến Thủy sản+0,52Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,39Thực phẩm - Đồ uống+0,16SX Phụ trợ-0,06Chăm sóc sức khỏe-0,09Nông - Lâm - Ngư-0,14SX Hàng gia dụng-0,33Bán lẻ-0,49Sản phẩm cao su-0,52Khai khoáng

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 6,6 tỷ · 6 mã6,6TrầnTăng: 3.002,8 tỷ · 130 mã3.002,8TăngKhông đổi: 602,1 tỷ · 85 mã602,1Không đổiGiảm: 12.751,1 tỷ · 471 mã12.751,1GiảmSàn: 0,3 tỷ · 9 mã0,3Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
+38
VIX · HOSE
+27
PNJ · HOSE
+24
VSC · HOSE
+22
DXG · HOSE
+17
LPB · HOSE
+17
GEX · HOSE
+15
HDB · HOSE
+15
VCI · HOSE
+11
VNM · HOSE
+10

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-76
VHM · HOSE
-63
IDC · HNX
-41
SHB · HOSE
-29
MSN · HOSE
-25
VCB · HOSE
-14
VPI · HOSE
-13
NTP · HNX
-11
MBS · HNX
-9
GEE · HOSE
-9

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%31.2%20.1%10%8%5%07/0831.1%18.1%13.3%4%6%10/0823.6%20.2%20.9%4%5%11/0824.6%23.4%13.3%4%5%12/0828.0%19.2%17.2%5%5%13/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinBán buônSX Phụ trợThiết bị điệnSX Nhựa - Hóa chấtXây dựngBán lẻTiện íchKhai khoángNông - Lâm - NgưChế biến Thủy sảnChăm sóc sức khỏeBảo hiểmSX Hàng gia dụngDịch vụ tư vấn, hỗ trợSản phẩm cao suSX Thiết bị, máy mócDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
14%
56%
28%
Bất động sản (89)
16%
29%
54%
Tiện ích (84)
15%
48%
35%
Vận tải - kho bãi (81)
23%
48%
27%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
32%
37%
30%
Vật liệu xây dựng (60)
15%
50%
30%
Bán buôn (57)
19%
51%
28%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
21%
43%
34%
SX Phụ trợ (37)
19%
49%
32%
Công nghệ và thông tin (36)
17%
50%
33%
Khai khoáng (35)
11%
54%
34%
SX Hàng gia dụng (34)
29%
47%
24%
Chăm sóc sức khỏe (31)
29%
42%
26%
Chứng khoán (30)
17%
17%
67%
Ngân hàng (24)
17%
8%
75%
Bán lẻ (24)
8%
67%
21%
Nông - Lâm - Ngư (22)
27%
23%
50%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
11%
17%
39%
33%
Thiết bị điện (15)
13%
27%
53%
Bảo hiểm (11)
27%
36%
36%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
73%
27%
SX Thiết bị, máy móc (9)
33%
56%
11%
Sản phẩm cao su (7)
14%
57%
29%
Chế biến thủy sản (7)
14%
71%
14%
Sx thiết bị và máy móc (4)
25%
50%
25%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (544)
9%
76%
13%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2361.4%≤10K4.74927.1%≤20K6.82139.0%≤40K1.1426.5%≤60K2.94016.8%≤80K950.5%≤100K1.5188.7%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.500 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
-0,34%
BID
-1,02%
CTG
-0,16%
TCB
+0,63%
VPB
-1,36%
MBB
-1,47%
LPB
+0,00%
STB
-1,35%
HDB
-1,84%
ACB
-2,42%
SHB
SSB
-1,62%
MSB
+0,62%
VIB
-1,69%
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VBB
VIC
-3,53%
VHM
-2,71%
KSF
-1,11%
VRE
-3,34%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
VPL
-1,79%
BSR
+0,00%
GEE
KSV
NAB
DNH
IDP
VNZ
CRV
F88
ACV
-0,73%
VJC
-2,19%
HVN
+0,63%
GMD
VGI
-1,39%
FPT
-2,26%
FOX
-1,51%
VNM
-0,32%
MSN
+0,60%
SAB
SBT
QNS
GAS
-2,62%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,51%
MWG
-0,54%
FRT
SSI
-1,19%
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
GVR
+1,24%
DPM
BMP
HPG
-1,81%
THD
REE
BVH
-1,95%
MSR
PLX
-2,86%
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
Vật liệu xây dựng
Xây dựng
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.758+59,50%-5,19%+64,59%+10,20%-13,08%
Bất động sản3.264+15,01%+12,07%-11,73%-4,81%+1,73%
Chứng khoán2.919+80,18%+35,57%+58,98%-13,16%-25,36%
Thực phẩm - Đồ uống913+67,25%+34,59%+89,25%-11,73%+75,41%
Vận tải - kho bãi778+21,05%-13,73%+34,19%+9,52%+31,21%
Vật liệu xây dựng625+50,46%+40,08%+72,00%-12,84%+7,15%
Công nghệ và thông tin564+101,19%+38,69%+50,68%+5,82%-37,49%
Bán buôn450+60,12%+19,89%+73,34%+81,14%+64,16%
SX Phụ trợ445+32,68%-17,83%-7,26%-10,77%-49,78%
Thiết bị điện439+74,22%-7,14%+64,89%-5,10%+35,79%
SX Nhựa - Hóa chất436+34,34%-9,62%+62,54%+41,69%+31,29%
Xây dựng369+3,20%+6,86%+18,79%-24,24%-32,65%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC204.300-1,73%1.1M72,49,51.613.759
VCB59.300-0,34%762K12,02,0497.163
VHM70.300-2,09%2.7M7,42,3294.912
BID38.750-0,26%784K8,61,5282.831
VGI84.300-2,09%97K21,67,0262.072
CTG31.950-0,62%1.7M5,71,3249.707
TCB31.900+0,63%4.4M8,11,2224.634
VPB25.250-0,39%1.9M6,81,1201.125
GAS78.500+0,77%314K14,92,7187.969
HPG21.650-0,23%5.0M7,61,3183.212
MCH138.300+1,02%58K23,89,3178.984
MBB20.200+0,25%2.3M5,71,2162.308
LPB53.800+0,00%468K14,23,7160.716
ACV41.200+0,24%105K13,32,0147.255
VPL76.400-0,78%135K47,23,1138.084
STB73.100+0,00%387K45,52,2137.809
HDB26.800+0,37%1.6M7,71,6133.641
BSR26.400-0,38%1.5M6,61,8132.693
GVR32.100-1,68%656K17,62,1130.600
ACB22.200+0,00%2.0M8,41,3128.858

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 48,61%Giảm giá 50,93%Đi ngang 0,46%
  • Tăng giá 48,61%
  • Giảm giá 50,93%
  • Đi ngang 0,46%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 49,07%Nến Đỏ 50,93%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 49,07%
  • Nến Đỏ 50,93%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.800,00
Hỗ trợ1.740,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAVGT11.90268,570701SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAORS14.104,640,970401MA: Cum Trend Shift MA: Golden Cross
MUATDP30.10242,470401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUAMSB16.156,557,160401SMC: BOS TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
MUADRH1.97211,435401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUADGW43.151,160,495300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUATLG53.50129,355300MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift
CHỜ MUASBT23628,050300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAQNS46.90112,960320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAAPH6.12261,310300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVTD5434,380300MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
BÁNSMC10.20148,11006-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNVTP54.10621,25025-1SMC: BOS GiamMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)
BÁNMBB20.1514,928,24515-1SMC: BOS GiamMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)
BÁNDGT3.60103,10514-1SMC: BOS GiamMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
KSBMUA
Giá mua/bán≤ 14.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Đáy vòng đang xuất hiện; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HHVMUA
Giá mua/bán≤ 10.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* HHV đang có khoảng cách khá xa với MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PVDMUA
Giá mua/bán≤ 19.3
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu cho thấy PVD đang kết thúc quá trình tạo đáy quanh MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PETMUA
Giá mua/bán≤ 40.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 13/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.566 VND/USD, tăng mạnh tiếp 27 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.338 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.794 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.076 VND/USD, tăng 11 đồng so với phiên 12/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 80 đồng ở chiều mua vào và 120 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.140 VND/USD và 26.165 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 13/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 0,65 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi đi ngang ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,40%; 1W 4,80%; 2W 5,15% và 1M 6,50%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở các kỳ hạn ON và 2W trong khi giảm 0,01 đpt ở các kỳ hạn 1W và 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 5Y và 7Y trong khi giữ nguyên ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,25%; 7Y 4,31%; 10Y 4,42%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày và 63 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày và 3.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 6.777,40 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 6.301,73 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng nhẹ 475,67 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 185.332,30 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.798,99+0,7+13,7
NASDAQ26.803,03+0,8+15,4
Dow Jones53.840,00+0,1+11,3
Russell 20003.052,85+0,2+21,7
Nikkei 22568.889,01+0,9+32,9
Hang Seng25.178,98-0,9-4,4
CSI 3004.648,65+2,6-1,5
KOSPI6.884,66+1,1+59,8
TAIEX46.158,58+0,3+57,3
FTSE 10010.772,70-0,6+8,3
DAX26.299,74-0,1+7,2
CAC 408.650,56-0,3+5,6
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)81,26-2,4+41,8
Dầu Brent ($/bbl)86,98-2,3+43,2
Khí TN ($/MMBtu)2,74-2,1-24,2
Vàng ($/oz)4.376,40-0,7+1,4
Bạc ($/oz)64,14-2,2-9,1
Bạch kim ($/oz)1.716,70-2,5-19,2
Đồng ($/lb)6,57-0,5+16,4
Cà phê ($/lb)313,40-7,9-12,3
Mỹ — TPCP 3M (%)3,70-0,1+4,9
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,31-1,4+15,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,64-0,9+10,8
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,21-0,7+7,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,90-0,1+1,5
EUR/USD1,15+0,1-1,8
USD/JPY159,37+0,0+1,7
GBP/USD1,35-0,0+0,1
USD/CNY6,74+0,0-3,6
USD/CHF0,81+0,1+2,8
AUD/USD0,71-0,1+5,7
USD/CAD1,39-0,1+1,5
USD/KRW1.412,88-0,3-2,1
USD/SGD1,28+0,0-0,4
USD/INR95,43+0,1+6,1
USD/VND26.068,00+0,1-0,9

Cập nhật theo phiên 13/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 13/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success