Bản tin nhận định thị trường · 14/08/2026

Market Insights

"Binh hình tượng thủy... tị thực nhi kích hư." (避實而擊虛 – Đạo dùng binh như dòng nước, tránh chỗ thực mà đánh vào chỗ hư/trống).

  • "Tị thực" (Tránh chỗ mạnh): Tuyệt đối không đứng trước "đầu ngọn gió" của làn sóng bán tháo và áp lực xả hàng hàng nghìn tỷ đồng tại nhóm cổ phiếu trụ cột (VIC, VHM, ngân hàng lớn).

  • "Kích hư" (Đánh chỗ trống): Dòng tiền thông minh không tham gia vào cuộc chiến diện rộng mà len lỏi tìm đến những "điểm trũng" có câu chuyện riêng và ít bị áp lực cung đè nặng – tiêu biểu là cú ngược dòng ngoạn mục của nhóm Bất động sản Midcap (DXG, NLG, HDC).

 

VN-Index (HOSE)

1.729,08
-2,07%

Số mã tăng / giảm

204 / 514
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

53,64%
Tăng giá 45,45%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-190 ròng
6749257
67 tăng49 đứng257 giảm
HNX-60 ròng
375797
37 tăng57 đứng97 giảm
UPCOM-60 ròng
10099160
100 tăng99 đứng160 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 949

53≤ −7%28−7%~−5%74−5%~−3%220−3%~−1%154−1%~0%2090%560%~1%621%~3%203%~5%275%~7%46≥ 7%
Giảm 529Tăng 211

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,44TCB-0,49TCX-0,53GEE-0,53BCM-0,79HPG-0,87LPB-0,91BID-0,93VPL-0,95GAS-1,13CTG-1,20GVR-1,20BSR-1,73VCB-6,14VHM-12,08VIC

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

024.6M49.2M09:0009:3010:0010:3011:0011:3013:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-78927/07-1.97528/07-9029/07+66930/07-36331/07+1.02003/08+87404/08+47705/08-12406/08-9007/08-27410/08-76311/08+33512/08-55913/08-85514/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

-0,10Bảo hiểm-0,44SX Thiết bị, máy móc-0,46Chế biến Thủy sản-0,49Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí-0,73Sản phẩm cao su-0,73Tài chính khác-0,96Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ-1,11Nông - Lâm - Ngư-1,15Bán lẻ-1,24Thực phẩm - Đồ uống-1,24Chăm sóc sức khỏe-1,36Vận tải - kho bãi

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 0,2 tỷ · 3 mã0,2TrầnTăng: 2.443,8 tỷ · 67 mã2.443,8TăngKhông đổi: 557,2 tỷ · 49 mã557,2Không đổiGiảm: 13.111,2 tỷ · 257 mã13.111,2GiảmSàn: 1,5 tỷ · 3 mã1,5Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
+91
GEX · HOSE
+62
PNJ · HOSE
+44
LPB · HOSE
+37
VNM · HOSE
+36
PVT · HOSE
+30
VSC · HOSE
+29
VIX · HOSE
+23
VCI · HOSE
+18
HDB · HOSE
+16

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-480
VHM · HOSE
-185
SHB · HOSE
-100
MSN · HOSE
-77
VCB · HOSE
-53
IDC · HNX
-41
VPB · HOSE
-40
KDC · HOSE
-39
ACB · HOSE
-34
STB · HOSE
-34

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%18.1%31.1%13.3%4%6%10/0820.2%23.6%20.9%4%5%11/0823.4%24.6%13.3%4%5%12/0819.2%28.0%17.2%5%5%13/0825.0%20.9%19.0%5%5%14/08
Bất động sảnNgân hàngChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinSX Phụ trợSX Nhựa - Hóa chấtBán lẻThiết bị điệnBán buônTiện íchXây dựngKhai khoángNông - Lâm - NgưChế biến Thủy sảnSX Hàng gia dụngBảo hiểmChăm sóc sức khỏeDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
13%
43%
36%
Bất động sản (89)
16%
25%
54%
Tiện ích (84)
14%
45%
36%
Vận tải - kho bãi (81)
16%
44%
40%
Vật liệu xây dựng (60)
18%
45%
33%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
17%
42%
37%
Bán buôn (57)
21%
46%
30%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
9%
38%
47%
SX Phụ trợ (37)
19%
43%
30%
8%
Công nghệ và thông tin (36)
50%
44%
Khai khoáng (35)
20%
43%
37%
SX Hàng gia dụng (34)
12%
32%
56%
Chăm sóc sức khỏe (31)
10%
52%
39%
Chứng khoán (30)
13%
23%
63%
Ngân hàng (24)
8%
17%
75%
Bán lẻ (24)
8%
54%
38%
Nông - Lâm - Ngư (22)
14%
41%
41%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
11%
50%
33%
Thiết bị điện (15)
13%
27%
53%
SX Thiết bị, máy móc (13)
46%
54%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
9%
73%
18%
Bảo hiểm (11)
45%
18%
36%
Chế biến thủy sản (7)
14%
57%
29%
Sản phẩm cao su (7)
43%
57%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (544)
70%
17%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2821.6%≤10K5.05829.1%≤20K5.89233.9%≤40K9885.7%≤60K3.09417.8%≤80K1010.6%≤100K1.97011.3%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.385 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
-1,68%
BID
-1,54%
CTG
-2,18%
TCB
+0,95%
VPB
-0,99%
MBB
-0,74%
LPB
-2,60%
STB
-1,09%
HDB
-0,94%
ACB
-0,23%
SHB
SSB
-0,99%
MSB
+0,00%
VIB
-1,03%
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VBB
VIC
-3,61%
VHM
-5,01%
KSF
-1,25%
VRE
-2,64%
BCM
NVL
KBC
SSH
KDH
VPI
DXG
NLG
TCH
VPL
-3,25%
BSR
-4,34%
DMX
-0,22%
TCX
-2,12%
VCK
+0,34%
VPX
GEE
GEL
NAB
KSV
DNH
VNZ
IDP
CRV
F88
VSF
ACV
-1,46%
VJC
-1,36%
HVN
-2,31%
VGI
-3,95%
FPT
-1,30%
FOX
VNM
+0,00%
MSN
-1,92%
SAB
SBT
GAS
-2,44%
POW
PGV
IDC
MCH
-0,07%
MWG
-1,63%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
SHS
GVR
-4,44%
DPM
HPG
-2,07%
THD
REE
CC1
LGC
BVH
MSR
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Chứng khoán
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Bất động sản3.885+19,03%+31,44%+27,75%+17,97%+106,40%
Ngân hàng3.245-31,80%-6,34%-31,06%-33,28%+0,56%
Chứng khoán2.948+1,00%-3,50%+98,02%+32,66%+71,14%
Thực phẩm - Đồ uống760-16,73%+25,19%-37,30%-11,78%-30,73%
Vận tải - kho bãi747-3,98%+10,00%+46,91%+1,08%+119,90%
Vật liệu xây dựng605-3,15%+70,94%+69,39%+4,34%+43,27%
Công nghệ và thông tin494-12,40%-6,98%+39,99%+9,64%+74,91%
SX Phụ trợ465+4,33%+3,50%-33,53%-46,28%-17,90%
SX Nhựa - Hóa chất378-13,30%-0,07%-17,48%+8,10%+87,74%
Bán lẻ359+5,49%-35,47%-4,23%-27,82%+100,98%
Thiết bị điện348-20,67%+12,75%+42,64%-13,95%+175,20%
Bán buôn312-30,77%-11,40%-31,56%+15,01%+99,47%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC200.400-3,61%8.0M68,79,21.613.759
VCB58.500-1,68%4.8M12,02,0497.163
VHM68.200-5,01%12.1M5,61,7294.912
BID38.250-1,54%4.7M8,61,5282.831
VGI82.700-3,95%440K21,56,8262.072
CTG31.450-2,18%7.9M5,71,3249.707
TCB32.000+0,95%15.5M8,21,2224.634
VPB25.100-0,99%13.9M6,81,1201.125
GAS76.000-2,44%1.7M14,92,7187.969
HPG21.250-2,07%27.4M7,61,3183.212
MCH136.800-0,07%321K23,89,3178.984
MBB20.000-0,74%11.9M5,71,2162.308
LPB52.400-2,60%4.4M14,23,7160.716
ACV40.500-1,46%541K11,72,0147.255
VPL74.500-3,25%634K47,63,1138.084
STB72.300-1,09%2.4M45,12,2137.809
HDB26.450-0,94%8.3M6,81,5133.641
BSR25.350-4,34%9.8M6,21,8132.693
GVR31.200-4,44%3.7M17,62,0130.600
ACB22.150-0,23%7.1M7,81,3128.858

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 45,45%Giảm giá 53,64%Đi ngang 0,91%
  • Tăng giá 45,45%
  • Giảm giá 53,64%
  • Đi ngang 0,91%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 51,82%Nến Đỏ 47,27%Nến Doji 0,91%
  • Nến Xanh 51,82%
  • Nến Đỏ 47,27%
  • Nến Doji 0,91%
Kháng cự1.740,00
Hỗ trợ1.700,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUADXG11.5011,838,240501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
MUADDG1.10673,435401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVDS11.701,025,770411MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)
MUAAAS7.10583,225421SMC: CHOCH GiamMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADTD11.80117,215310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAHTN7.61140,625300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVIB14.406,519,940300MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (+)
MUATCX39.151,642,095330SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUASBT23.30645,980300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVGT12.40337,715300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUATDP29.90245,795300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNDL14.40208,38025-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNPAN20.10450,80505-1SMC: BOS Giam
BÁNNVB11484,33025-1SMC: BOS GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNVPL74.50604,37504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNVHM68.206,862,70504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNVNE2.20691,97524-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNQNS46.70115,31504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNMSH30.50105,62014-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamMA: Cum Trend Shift

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
KSBMUA
Giá mua/bán≤ 14.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Đáy vòng đang xuất hiện; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HHVMUA
Giá mua/bán≤ 10.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* HHV đang có khoảng cách khá xa với MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PVDMUA
Giá mua/bán≤ 19.3
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu cho thấy PVD đang kết thúc quá trình tạo đáy quanh MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PETMUA
Giá mua/bán≤ 40.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 13/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.566 VND/USD, tăng mạnh tiếp 27 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.338 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.794 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.076 VND/USD, tăng 11 đồng so với phiên 12/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 80 đồng ở chiều mua vào và 120 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.140 VND/USD và 26.165 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 13/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,10 – 0,65 đpt ở các kỳ hạn ngắn trong khi đi ngang ở kỳ hạn 1M so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,40%; 1W 4,80%; 2W 5,15% và 1M 6,50%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở các kỳ hạn ON và 2W trong khi giảm 0,01 đpt ở các kỳ hạn 1W và 1M; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,75%, 1M 3,80%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 5Y và 7Y trong khi giữ nguyên ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,25%; 7Y 4,31%; 10Y 4,42%; 15Y 4,57%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày và 63 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày và 3.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 6.777,40 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 6.301,73 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng nhẹ 475,67 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 185.332,30 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

6.3 Tiêu điểm vĩ mô/vi mô

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.798,99+0,7+13,7
NASDAQ26.803,03+0,8+15,4
Dow Jones53.839,99+0,1+11,3
Russell 20003.052,85+0,2+21,7
Nikkei 22568.713,80+0,6+32,6
Hang Seng25.116,85-1,1-4,6
CSI 3004.665,88+3,0-1,1
KOSPI6.977,94+2,4+61,9
TAIEX45.811,01-0,5+56,1
FTSE 10010.766,10-0,1+8,2
DAX26.483,48+0,7+7,9
CAC 408.657,58+0,1+5,6
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)82,11+1,1+43,3
Dầu Brent ($/bbl)87,41+0,4+43,9
Khí TN ($/MMBtu)2,76+1,2-23,7
Vàng ($/oz)4.410,30+1,1+2,2
Bạc ($/oz)64,94+0,1-8,0
Bạch kim ($/oz)1.737,40+0,7-18,3
Đồng ($/lb)6,59-0,1+16,8
Cà phê ($/lb)312,85-6,1-12,4
Mỹ — TPCP 3M (%)3,70-0,1+4,9
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,31-1,4+15,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,64-0,9+10,8
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,21-0,7+7,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,73-0,2+1,3
EUR/USD1,16+0,2-1,7
USD/JPY159,13-0,1+1,5
GBP/USD1,35+0,2+0,4
USD/CNY6,74-0,0-3,6
USD/CHF0,81+0,0+2,7
AUD/USD0,71+0,2+6,0
USD/CAD1,39-0,4+1,3
USD/KRW1.412,12-0,3-2,2
USD/SGD1,28-0,1-0,4
USD/INR95,42+0,1+6,1
USD/VND26.068,00+0,1-0,9

Cập nhật theo phiên 14/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 14/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success