Bản tin nhận định thị trường · 18/08/2026

Market Insights

"Xanh Vỏ Đỏ Lòng" - Hiện tượng thị trường: Điểm số chung của VN-Index hiển thị sắc xanh (+4,49 điểm), tạo cảm giác thị trường đã cầm máu sau đợt rơi sâu; tuy nhiên, tài khoản của đa số nhà đầu tư nắm giữ nhóm cổ phiếu thị trường (Chứng khoán, Thép, BĐS Midcap, Ngân hàng thương mại) vẫn tiếp tục sụt giảm giá trị.

VN-Index (HOSE)

1.732,02
+0,26%

Số mã tăng / giảm

291 / 325
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

59,46%
Tăng giá 40,54%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-38 ròng
12976167
129 tăng76 đứng167 giảm
HNX-8 ròng
636271
63 tăng62 đứng71 giảm
UPCOM+12 ròng
999387
99 tăng93 đứng87 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 875

31≤ −7%21−7%~−5%44−5%~−3%108−3%~−1%129−1%~0%2330%1030%~1%881%~3%503%~5%295%~7%39≥ 7%
Giảm 333Tăng 309

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+3,22VIC+2,20GAS+1,71VHM+1,25BSR+0,65PLX+0,54GVR+0,39STB+0,35TCX+0,25VPB-0,27MCH-0,35HPG-0,35VCB-0,41DMX-0,56LPB-1,40TCB

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

022.0M44.0M09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

+12029/07+64830/07-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08-74611/08+28312/08-60413/08-85314/08-60717/08-83618/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+3,06SX Phụ trợ+2,62Tiện ích+2,53Bán buôn+1,83Sản phẩm cao su+1,54Xây dựng+1,37SX Nhựa - Hóa chất+1,15Thiết bị điện+0,80Bất động sản+0,29Công nghệ và thông tin+0,20Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,09Vận tải - kho bãi+0,07Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.000Trần: 202,6 tỷ · 5 mã202,6TrầnTăng: 5.536,7 tỷ · 129 mã5.536,7TăngKhông đổi: 811,9 tỷ · 76 mã811,9Không đổiGiảm: 4.961,5 tỷ · 167 mã4.961,5GiảmSàn: 0,8 tỷ · 4 mã0,8Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VNM · HOSE
+30
MSR · HOSE
+22
CTR · HOSE
+16
PLX · HOSE
+15
MBB · HOSE
+14
SAB · HOSE
+14
PVS · HOSE
+14
FPT · HOSE
+10
TCB · HOSE
+9
SBT · HOSE
+6

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-151
VPB · HOSE
-117
SSI · HOSE
-65
VCB · HOSE
-61
VHM · HOSE
-50
GMD · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
DCM · HOSE
-40
STB · HOSE
-35
GEX · HOSE
-25

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%24.6%23.4%13.3%5%4%12/0828.0%19.2%17.2%5%5%13/0821.5%25.1%18.5%5%5%14/0826.3%24.8%11.3%5%5%17/0827.5%17.7%13.6%7%6%18/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánSX Phụ trợVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngTiện íchVật liệu xây dựngBán buônSX Nhựa - Hóa chấtXây dựngCông nghệ và thông tinKhai khoángBán lẻThiết bị điệnNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeChế biến Thủy sảnBảo hiểmSX Hàng gia dụngDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (138)
18%
60%
19%
Bất động sản (89)
24%
33%
39%
Tiện ích (84)
20%
55%
23%
Vận tải - kho bãi (81)
25%
47%
25%
Vật liệu xây dựng (60)
13%
68%
17%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
17%
53%
30%
Bán buôn (57)
28%
40%
25%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
40%
42%
19%
SX Phụ trợ (37)
22%
43%
27%
Công nghệ và thông tin (36)
25%
53%
14%
Khai khoáng (35)
37%
40%
23%
SX Hàng gia dụng (34)
9%
41%
47%
Chăm sóc sức khỏe (31)
19%
48%
32%
Chứng khoán (30)
13%
30%
57%
Ngân hàng (24)
38%
13%
50%
Bán lẻ (24)
17%
58%
21%
Nông - Lâm - Ngư (22)
36%
36%
27%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
28%
61%
11%
Thiết bị điện (15)
33%
33%
33%
SX Thiết bị, máy móc (13)
23%
69%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
73%
9%
Bảo hiểm (11)
36%
45%
9%
9%
Chế biến thủy sản (7)
14%
14%
57%
14%
Sản phẩm cao su (7)
43%
57%
Tài chính khác (3)
67%
33%
Chưa phân loại (546)
11%
75%
12%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2001.6%≤10K3.55228.1%≤20K4.60036.4%≤40K8957.1%≤60K1.84114.6%≤80K4193.3%≤100K1.1339.0%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 12.640 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
-0,34%
BID
+0,28%
CTG
+0,16%
TCB
-2,99%
VPB
+0,61%
MBB
+0,25%
LPB
-1,77%
STB
+1,35%
HDB
+0,37%
ACB
-0,92%
SHB
SSB
-0,99%
MSB
-2,17%
VIB
+0,70%
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VBB
VIC
+1,01%
VHM
+1,47%
KSF
-0,25%
VRE
+0,00%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
NLG
BSR
+4,62%
VPL
+0,00%
TCX
+1,53%
DMX
-1,78%
VCK
-1,02%
VPX
LPS
GEE
GEL
NAB
KSV
DNH
CRV
IDP
VNZ
F88
VSF
ACV
+1,23%
VJC
+0,00%
HVN
-0,44%
GMD
VGI
+3,85%
FPT
+0,29%
FOX
VNM
-0,16%
MSN
-0,15%
SAB
SBT
GAS
+5,56%
POW
PGV
IDC
MCH
-0,73%
MWG
-0,95%
FRT
VGC
GVR
+2,07%
DCM
DPM
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
THD
REE
CC1
LGC
HPG
-0,94%
MSR
BVH
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
SX Nhựa - Hóa chất
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng3.325+14,83%-30,11%-4,01%-11,74%-17,82%
Bất động sản2.133-21,80%-34,65%-27,83%-37,57%-6,55%
Chứng khoán1.640+32,54%-43,82%-46,32%-14,52%-27,72%
SX Phụ trợ791+130,11%+77,62%+76,21%+37,97%+3,05%
Vận tải - kho bãi746+49,97%-4,07%+9,90%+21,73%+57,99%
Thực phẩm - Đồ uống451-18,77%-50,64%-25,78%-36,69%-36,13%
Tiện ích415+153,31%+54,22%+48,18%+78,55%-21,36%
Vật liệu xây dựng383-8,67%-38,63%+8,31%-30,58%-38,56%
Bán buôn364+63,28%-19,02%+3,64%+8,05%+71,18%
SX Nhựa - Hóa chất357+31,02%-18,09%-5,58%+49,22%-6,11%
Xây dựng294-29,44%-20,38%+9,01%-19,03%-22,22%
Công nghệ và thông tin289-8,05%-48,75%-45,58%-44,32%-44,40%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC200.000+1,01%4.3M65,48,81.536.913
VCB58.000-0,34%2.9M11,72,0486.300
VHM69.200+1,47%4.8M5,31,6280.126
BID36.000+0,28%2.5M8,21,4261.354
VGI86.400+3,85%669K20,76,5253.245
CTG31.550+0,16%4.3M5,61,2244.659
TCB30.850-2,99%14.7M8,31,2225.342
VPB24.900+0,61%18.8M6,61,1196.365
GAS83.500+5,56%3.6M15,22,8190.864
HPG21.000-0,94%16.4M7,31,3178.991
MCH135.900-0,73%332K23,99,4178.984
MBB19.950+0,25%7.1M5,61,2160.295
LPB50.000-1,77%3.2M13,53,5152.053
ACV41.100+1,23%343K11,52,0145.464
STB75.200+1,35%4.7M45,42,2139.883
VPL75.000+0,00%542K45,13,0134.498
HDB26.950+0,37%8.4M6,81,5134.392
BSR27.200+4,62%20.6M6,11,8130.190
VNM62.100-0,16%1.8M11,93,9129.995
ACB21.650-0,92%7.3M7,61,3126.827

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 40,54%Giảm giá 59,46%Đi ngang 0,00%
  • Tăng giá 40,54%
  • Giảm giá 59,46%
  • Đi ngang 0,00%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 39,19%Nến Đỏ 60,81%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 39,19%
  • Nến Đỏ 60,81%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.740,00
Hỗ trợ1.700,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAPLC20.60130,000631SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky Chuan (-)
MUAVTP56713,100501SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUANVB11.40514,630520SMC: BOS TangPK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky An (-)
MUAHAH46.70586,005501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUAPLX37.952,619,515401SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
MUAHTN8.15159,520401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVEA35.10232,595401SMC: BOS TangMA: Golden Cross
CHỜ MUAL4022.30109,735320PK: Phan Ky Kep (+)
MUASCR4.551,109,940330SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAEVF12.501,451,410300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUACTR77.10337,825320MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (-)
CHỜ MUANRC4.801,788,685320SMC: CHOCH TangMA: Giao Cat 8-15PK: Phan Ky An (-)
CHỜ MUASBT23.70686,385300MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAPVS35.702,353,315300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUABCE5.67149,830300PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAAMV1.30525,405320PK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky An (-)
CHỜ MUAGAS83.501,468,125300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNVC324.601,271,59505-1SMC: CHOCH Giam
BÁNSSB15.502,122,82004-1SMC: BOS Giam
BÁNSCL25175,11004-1PK: Phan Ky Kep (-)
BÁNBWE43179,71514-1SMC: BOS GiamPK: Phan Ky An (+)
BÁNVHC53.40368,32014-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamMA: Cum Trend Shift

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
KSBMUA
Giá mua/bán≤ 14.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Đáy vòng đang xuất hiện; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HHVMUA
Giá mua/bán≤ 10.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* HHV đang có khoảng cách khá xa với MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PVDMUA
Giá mua/bán≤ 19.3
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu cho thấy PVD đang kết thúc quá trình tạo đáy quanh MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PETMUA
Giá mua/bán≤ 40.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 17/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.586 VND/USD, tăng mạnh 25 đồng so với phiên cuối tuần trước. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.357 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.815 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.217 VND/USD, tăng mạnh 74 đồng so với phiên 14/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 15 đồng ở chiều mua vào và 25 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.040 VND/USD và 26.150 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 17/08, lãi suất bình quân LNH VND tăng 0,10 – 0,80 đpt ở tất cả các kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên cuối tuần trước, giao dịch tại: ON 5,80%; 1W 5,85%; 2W 5,80% và 1M 6,95%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ tăng 0,01 đpt ở kỳ hạn 2W; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,71%; 2W 3,76%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở kỳ hạn 3Y trong khi tăng ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,25%; 7Y 4,31%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 6.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày và 35 ngày, 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 9.659,85 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 14.638,55 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN hút ròng 4.978,70 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 180.685,61 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.785,76-0,2+13,5
NASDAQ26.729,16-0,3+15,0
Dow Jones53.732,41-0,2+11,1
Russell 20003.068,42+0,5+22,3
Nikkei 22567.460,73-1,8+30,2
Hang Seng25.471,15+1,4-3,3
CSI 3004.725,81+4,3+0,2
KOSPI6.869,83-1,6+59,4
TAIEX45.308,68-1,1+54,4
FTSE 10010.720,24-0,3+7,7
DAX26.259,66-0,7+7,0
CAC 408.541,26-1,1+4,2
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)83,95-0,7+46,5
Dầu Brent ($/bbl)90,72-0,2+49,3
Khí TN ($/MMBtu)2,70+0,2-25,5
Vàng ($/oz)4.453,50+0,8+3,2
Bạc ($/oz)65,23-1,4-7,6
Bạch kim ($/oz)1.755,50-1,5-17,4
Đồng ($/lb)6,56-0,7+16,3
Cà phê ($/lb)318,30-7,8-10,9
Mỹ — TPCP 3M (%)3,70-0,2+4,6
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,36+1,1+16,7
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,70+1,2+12,2
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,26+1,0+8,2
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,64-0,0+1,2
EUR/USD1,16+0,0-1,5
USD/JPY159,73+0,3+1,9
GBP/USD1,35-0,2+0,4
USD/CNY6,74-0,0-3,6
USD/CHF0,81-0,0+2,6
AUD/USD0,71+0,3+6,4
USD/CAD1,39+0,0+1,2
USD/KRW1.409,98-0,4-2,3
USD/SGD1,28-0,1-0,5
USD/INR95,67+0,2+6,4
USD/VND26.200,00+0,2-0,4

Cập nhật theo phiên 18/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 18/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success