Bản tin nhận định thị trường · 20/08/2026

Market Insights

  1. "Bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử" (Không vào hang cọp sao bắt được cọp con): Thể hiện tinh thần chấp nhận mạo hiểm để tìm kiếm mức sinh lời vượt trội giữa vùng thị trường phân hóa mạnh.

  2. "Đi ngược chiều gió" / "Bắt dao rơi": Tả thực hành động đi ngược lại xu hướng rút lui của dòng tiền lớn và khối ngoại, cược vào kịch bản thị trường sẽ sớm kiểm định thành công các ngưỡng hỗ trợ 1.719 – 1.716 để bật tăng trở lại.

VN-Index (HOSE)

1.734,24
+0,44%

Số mã tăng / giảm

351 / 271
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

51,65%
Giảm giá 48,10%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+28 ròng
16564137
165 tăng64 đứng137 giảm
HNX+14 ròng
705556
70 tăng55 đứng56 giảm
UPCOM+38 ròng
1168378
116 tăng83 đứng78 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 849

22≤ −7%15−7%~−5%27−5%~−3%94−3%~−1%120−1%~0%2080%1460%~1%1081%~3%413%~5%275%~7%41≥ 7%
Giảm 278Tăng 363

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+3,21VIC+0,73MBB+0,69VCB+0,68VHM+0,64CTG+0,51MSN+0,39VNM+0,38MCH+0,32FPT+0,31BSR+0,24BID+0,24SAB-0,29LPS-0,43LPB-0,47DMX

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

014.3M28.6M09:1509:4510:1510:4511:1513:1513:4514:15

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-31231/07+1.08203/08+93204/08+49205/08-13506/08-77807/08-44610/08-74611/08+28312/08-60413/08-85314/08-60717/08-83618/08-70819/08-61320/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,38SX Phụ trợ+1,31Thực phẩm - Đồ uống+1,17Công nghệ và thông tin+0,88Khai khoáng+0,86Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,78Tài chính khác+0,73Bất động sản+0,65SX Thiết bị, máy móc+0,48Nông - Lâm - Ngư+0,44Ngân hàng+0,09Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,01Tiện ích

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 11,1 tỷ · 5 mã11,1TrầnTăng: 6.604,4 tỷ · 165 mã6.604,4TăngKhông đổi: 820,5 tỷ · 64 mã820,5Không đổiGiảm: 2.325,9 tỷ · 137 mã2.325,9GiảmSàn: 0,1 tỷ · 3 mã0,1Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

MSN · HOSE
+56
VNM · HOSE
+41
DCM · HOSE
+37
FPT · HOSE
+35
TIN · HOSE
+33
HDB · HOSE
+29
MBB · HOSE
+23
MCH · HOSE
+23
PNJ · HOSE
+21
PVS · HOSE
+13

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-89
VPB · HOSE
-87
VIX · HOSE
-73
SSI · HOSE
-72
VHM · HOSE
-57
HPG · HOSE
-53
STB · HOSE
-47
VCB · HOSE
-45
IDC · HNX
-41
VSC · HOSE
-36

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%21.5%25.1%5%18.5%5%14/0826.3%24.8%5%11.3%5%17/0827.5%17.7%13.6%6%7%18/0826.7%21.4%6%11.1%7%19/0822.7%21.1%11.1%10%7%5%20/08
Ngân hàngBất động sảnThực phẩm - Đồ uốngChứng khoánVận tải - kho bãiSX Phụ trợVật liệu xây dựngCông nghệ và thông tinBán buônBán lẻSX Nhựa - Hóa chấtXây dựngTiện íchKhai khoángThiết bị điệnNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnBảo hiểmSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (137)
21%
59%
18%
Bất động sản (89)
25%
39%
33%
Tiện ích (84)
29%
54%
18%
Vận tải - kho bãi (81)
33%
40%
23%
Vật liệu xây dựng (60)
27%
50%
18%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
28%
52%
18%
Bán buôn (57)
19%
51%
28%
SX Nhựa - Hóa chất (53)
28%
51%
19%
SX Phụ trợ (37)
19%
57%
22%
Công nghệ và thông tin (36)
33%
36%
25%
Khai khoáng (35)
26%
49%
26%
SX Hàng gia dụng (34)
26%
47%
26%
Chăm sóc sức khỏe (31)
26%
45%
26%
Chứng khoán (30)
47%
40%
13%
Ngân hàng (24)
63%
21%
17%
Bán lẻ (24)
25%
54%
17%
Nông - Lâm - Ngư (22)
23%
55%
23%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
44%
28%
28%
Thiết bị điện (15)
40%
27%
27%
SX Thiết bị, máy móc (13)
15%
62%
23%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
27%
55%
9%
9%
Bảo hiểm (11)
27%
27%
45%
Chế biến thủy sản (7)
43%
29%
29%
Sản phẩm cao su (7)
43%
43%
14%
Tài chính khác (3)
33%
33%
33%
Chưa phân loại (544)
13%
76%
8%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

1741.6%≤10K2.17220.5%≤20K3.52233.3%≤40K8217.8%≤60K2.28921.6%≤80K2041.9%≤100K1.39413.2%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 10.577 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
+0,70%
BID
+0,42%
CTG
+1,29%
TCB
+0,00%
VPB
+0,20%
MBB
+1,75%
LPB
-1,38%
STB
-0,40%
HDB
+0,56%
ACB
+0,69%
SHB
SSB
+0,33%
MSB
+1,29%
VIB
+0,35%
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VIC
+1,00%
VHM
+0,58%
KSF
+0,90%
VRE
+0,21%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
NLG
BSR
+1,12%
VPL
+0,13%
TCX
+0,13%
DMX
-2,15%
VCK
-1,02%
VPX
LPS
GEE
GEL
NAB
KSV
DNH
IDP
CRV
VNZ
F88
VSF
ACV
-0,24%
VJC
+0,24%
HVN
-0,66%
GMD
VGI
+2,11%
FPT
+1,31%
FOX
VNM
+1,43%
MSN
+2,56%
SAB
SBT
GAS
-0,24%
POW
PGV
IDC
MCH
+1,02%
MWG
+0,69%
FRT
GVR
-0,79%
DCM
DPM
SSI
VIX
HCM
VND
VCI
MBS
SHS
HPG
-0,24%
THD
REE
MSR
PVS
BVH
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
SX Nhựa - Hóa chất
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng2.308-16,82%-20,30%-51,49%-20,16%-59,87%
Bất động sản2.151-3,39%-21,15%-34,10%-41,84%-32,27%
Thực phẩm - Đồ uống1.129+69,22%+103,56%+23,71%+134,12%+40,08%
Chứng khoán968-15,86%-21,77%-66,84%-47,28%-70,12%
Vận tải - kho bãi724+6,42%+45,48%-6,94%+24,88%+5,24%
SX Phụ trợ490+34,63%+42,55%+10,04%+2,05%+145,69%
Vật liệu xây dựng345-5,63%-17,73%-44,72%-4,91%-58,61%
Công nghệ và thông tin334+134,24%+6,18%-40,82%-10,82%-25,80%
Bán buôn282-28,39%+26,46%-37,28%+8,72%+36,48%
Bán lẻ279-13,97%-15,13%-18,19%-37,19%-62,45%
SX Nhựa - Hóa chất268-4,85%-1,73%-38,56%-0,14%-43,64%
Xây dựng225-24,55%-45,95%-39,01%-27,55%-49,14%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC202.000+1,00%5.2M66,08,91.552.437
VCB57.800+0,70%3.0M11,51,9479.616
VHM69.500+0,58%4.6M5,41,6283.822
VGI87.300+2,11%594K21,36,7260.246
BID35.850+0,42%2.1M8,11,4259.898
CTG31.400+1,29%2.8M5,51,2240.775
TCB31.000+0,00%6.4M8,11,2219.674
GAS83.500-0,24%1.1M16,12,9201.964
VPB24.900+0,20%10.1M6,61,1197.158
HPG21.150-0,24%15.2M7,31,3178.991
MCH138.000+1,02%554K23,89,3178.592
MBB20.300+1,75%10.9M5,61,2160.697
LPB50.000-1,38%2.7M13,43,5151.455
ACV40.900-0,24%243K11,62,0146.897
STB74.500-0,40%2.2M45,82,3141.014
VPL75.000+0,13%484K45,93,0134.318
BSR27.000+1,12%8.3M6,31,8133.695
HDB26.850+0,56%8.9M6,81,5133.641
VNM64.000+1,43%6.3M12,03,9131.876
GVR31.450-0,79%1.4M17,42,0126.800

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 51,65%Giảm giá 48,10%Đi ngang 0,25%
  • Tăng giá 51,65%
  • Giảm giá 48,10%
  • Đi ngang 0,25%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 42,03%Nến Đỏ 57,97%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 42,03%
  • Nến Đỏ 57,97%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.740,00
Hỗ trợ1.700,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAABW14.50250,110621SMC: CHOCH Tang SMC: BOS TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Chuan (-)
MUAAAS7.20440,430511SMC: BOS TangPK: Phan Ky Kep (+)
MUATCO11.20300,500501SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
CHỜ MUATTF1.77392,850310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUABSI27.70378,980320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADGW42.701,299,305300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUANTP50.80178,610300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVGI87.30345,240300SMC: BOS Tang
CHỜ MUAVGS17.80101,805320PK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky Chuan (-)
MUABKG2.40221,820330PK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky An (-)
BÁNVPG1.76202,51025-1SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNTIG5.70529,81504-1SMC: BOS Giam
BÁNIDC31.801,032,00504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNBWE42.65181,11504-1
BÁNVTD4.80506,68504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNBKG2.40221,820330PK: Phan Ky Kep (+)PK: Phan Ky An (-)

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
KSBMUA
Giá mua/bán≤ 14.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Đáy vòng đang xuất hiện; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HHVMUA
Giá mua/bán≤ 10.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* HHV đang có khoảng cách khá xa với MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

PVDMUA
Giá mua/bán≤ 19.3
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu cho thấy PVD đang kết thúc quá trình tạo đáy quanh MA(200); * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PETMUA
Giá mua/bán≤ 40.6
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-12

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 19/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.598 VND/USD, tăng 18 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.369 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.827 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.182 VND/USD, tăng nhẹ 02 đồng so với phiên 18/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng tiếp 28 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.109 VND/USD và 26.219 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 19/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,03 – 0,90 đpt ở tất cả kỳ hạn từ 1M trở xuống so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 4,00%; 1W 4,30%; 2W 5,90% và 1M 7,00%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giảm 0,01 đpt ở kỳ hạn ON; giao dịch tại: ON 3,64%; 1W 3,71%; 2W 3,76%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp giữ nguyên ở các kỳ hạn 3Y và 15Y trong khi tăng ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,25%; 7Y 4,31%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 07 ngày, 63 ngày và 91 ngày, 2.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, lãi suất đều ở mức 4,5%. Có 1.808,56 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 3.188,99 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN hút ròng 1.380,43 tỷ đồng từ thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở. Có 179.609,81 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 19/08, KBNN đấu thầu thành công 550 tỷ đồng/15.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu chỉ đạt 3,7%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 300 tỷ đồng/6.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 250 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng. Các kỳ hạn 3Y, 15Y và 30Y gọi thầu lần lượt 500 tỷ đồng, 1.000 tỷ đồng và 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu ở cả ba kỳ hạn. Lãi suất trúng thầu ở kỳ hạn 5Y và 10Y đều không đổi so với phiên đấu thầu trước đó, lần lượt ở mức 4,24% và 4,40%.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.707,98+0,2+12,4
NASDAQ26.331,09+0,2+13,3
Dow Jones53.463,05+0,2+10,5
Russell 20003.032,94+0,5+20,9
Nikkei 22566.216,79+1,4+27,8
Hang Seng25.698,49+0,8-2,4
CSI 3004.592,75+1,4-2,7
KOSPI6.852,58+5,9+59,0
TAIEX44.933,74+0,5+53,1
FTSE 10010.709,54-0,3+7,6
DAX25.991,44-0,4+5,9
CAC 408.473,53-0,3+3,4
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)86,87+1,2+51,6
Dầu Brent ($/bbl)93,97+2,6+54,7
Khí TN ($/MMBtu)2,76-2,1-23,8
Vàng ($/oz)4.543,20+1,2+5,3
Bạc ($/oz)66,79+1,6-5,3
Bạch kim ($/oz)1.827,60+1,4-14,0
Đồng ($/lb)6,44-0,7+14,2
Cà phê ($/lb)326,50-9,2-8,6
Mỹ — TPCP 3M (%)3,70-0,1+4,7
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,35-0,3+16,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,65-1,1+11,1
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,19-1,7+6,8
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)98,71-0,1+0,3
EUR/USD1,17+1,0-0,5
USD/JPY158,62-0,6+1,2
GBP/USD1,36+0,7+1,2
USD/CNY6,72-0,3-3,9
USD/CHF0,80-1,8+0,7
AUD/USD0,71+0,5+6,6
USD/CAD1,38-1,0+0,4
USD/KRW1.395,83-1,3-3,3
USD/SGD1,27-0,5-1,0
USD/INR95,69-0,1+6,4
USD/VND26.179,00+0,0-0,4

Cập nhật theo phiên 20/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 20/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success