Bản tin nhận định thị trường · 26/08/2026

Market Insights

"Hư trương thanh thế"  - "Binh giả, quỷ đạo dã. Cố năng nhi thị chi bất năng, cận nhi thị chi viễn, viễn nhi thị chi cận." (Nghệ thuật dụng binh là biến ảo khôn lường: Thật mà như giả, gần mà tỏ ra xa, ngoài sáng trong tối).

Lý do:

  • Bề ngoài hoành tráng: Điểm số tăng gần +30 điểm (+1,67%), đóng cửa cao nhất phiên và xác nhận vượt đỉnh cũ (Higher High).

  • Nội lực phân hóa: Thanh khoản sụt giảm (-8,5% giá trị), độ rộng không theo kịp và mức tăng chịu ảnh hưởng áp đảo từ một vài trụ lớn (riêng VIC đã gánh tới 51% mức tăng điểm của toàn chỉ số).

 

VN-Index (HOSE)

1.821,32
+1,67%

Số mã tăng / giảm

386 / 263
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

57,81%
Giảm giá 41,67%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE+57 ròng
18268125
182 tăng68 đứng125 giảm
HNX+16 ròng
795963
79 tăng59 đứng63 giảm
UPCOM+50 ròng
1259175
125 tăng91 đứng75 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 895

21≤ −7%17−7%~−5%26−5%~−3%84−3%~−1%122−1%~0%2250%1510%~1%1231%~3%413%~5%345%~7%51≥ 7%
Giảm 270Tăng 400

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+15,22VIC+3,15TCB+1,55VCB+0,83MBB+0,83TCX+0,77HDB+0,74GVR+0,67FPT+0,62BCM+0,57VPB+0,56CTG+0,49MWG+0,44HPG+0,39DMX-0,48VPL

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

033.1M66.3M09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-12406/08-9007/08-27410/08-76311/08+33512/08-55913/08-85514/08-58717/08-73618/08-68519/08-55520/08+6221/08+18724/08+32225/08+2226/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+3,24Bất động sản+2,35Công nghệ và thông tin+1,94Tài chính khác+1,63Bán lẻ+1,61SX Nhựa - Hóa chất+1,56Chứng khoán+1,56Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+1,47Khai khoáng+1,44Ngân hàng+1,35Vận tải - kho bãi+1,16Thiết bị điện+0,97Vật liệu xây dựng

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 1.327,0 tỷ · 9 mã1.327,0TrầnTăng: 11.931,5 tỷ · 182 mã11.931,5TăngKhông đổi: 1.632,2 tỷ · 68 mã1.632,2Không đổiGiảm: 1.473,6 tỷ · 125 mã1.473,6GiảmSàn: 0,0 tỷ · 0 mã0,0Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
+203
TCB · HOSE
+136
PNJ · HOSE
+100
VIC · HOSE
+79
VPI · HOSE
+51
SSI · HOSE
+41
HPG · HOSE
+41
CEO · HOSE
+30
VRE · HOSE
+25
GAS · HOSE
+22

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

CTG · HOSE
-78
ACB · HOSE
-78
VHM · HOSE
-61
VCB · HOSE
-59
STB · HOSE
-53
BID · HOSE
-41
IDC · HNX
-41
POW · HOSE
-35
TCX · HOSE
-33
MBB · HOSE
-30

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%22.7%21.1%10%7%11.1%5%20/0823.8%15.6%21.4%5%6%21/0823.0%20.3%18.5%4%5%5%24/0820.7%23.9%17.4%4%5%7%25/0830.4%23.1%13.6%4%4%26/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánCông nghệ và thông tinVận tải - kho bãiThực phẩm - Đồ uốngSX Phụ trợVật liệu xây dựngSX Nhựa - Hóa chấtKhai khoángBán buônXây dựngTiện íchBán lẻThiết bị điệnNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeBảo hiểmSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnSX Thiết bị, máy mócDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (137)
24%
56%
17%
Bất động sản (89)
39%
29%
29%
Tiện ích (84)
24%
48%
26%
Vận tải - kho bãi (81)
31%
49%
20%
Vật liệu xây dựng (60)
27%
55%
12%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
37%
38%
23%
Bán buôn (57)
23%
56%
21%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
31%
46%
23%
SX Phụ trợ (37)
30%
49%
19%
Công nghệ và thông tin (36)
31%
47%
17%
Khai khoáng (35)
23%
43%
29%
SX Hàng gia dụng (34)
41%
41%
12%
Chăm sóc sức khỏe (31)
26%
42%
32%
Chứng khoán (30)
60%
23%
17%
Ngân hàng (24)
63%
21%
13%
Bán lẻ (24)
21%
50%
29%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
45%
36%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
56%
33%
Thiết bị điện (15)
40%
47%
13%
SX Thiết bị, máy móc (13)
23%
54%
15%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
27%
55%
18%
Bảo hiểm (11)
36%
27%
36%
Chế biến thủy sản (7)
14%
71%
14%
Sản phẩm cao su (7)
29%
29%
43%
Tài chính khác (3)
33%
33%
33%
Chưa phân loại (544)
15%
74%
9%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

1961.1%≤10K4.02023.1%≤20K6.46337.1%≤40K1.0466.0%≤60K2.97417.1%≤80K1781.0%≤100K2.55514.7%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 17.431 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VCB
+1,52%
BID
+0,54%
CTG
+1,11%
TCB
+6,87%
VPB
+1,33%
MBB
+1,94%
LPB
-0,40%
STB
+0,54%
HDB
+2,78%
ACB
+0,23%
SHB
SSB
+0,95%
VIB
+0,00%
MSB
TPB
OCB
EIB
ABB
VIC
+4,31%
VHM
+0,00%
KSF
-0,38%
VRE
+1,59%
BCM
NVL
KBC
SSH
DXG
VPL
-1,70%
BSR
+0,56%
TCX
+3,60%
DMX
+1,94%
VCK
+1,00%
VPX
GEE
LPS
GEL
NAB
KSV
DNH
ACV
+0,48%
VJC
+1,84%
HVN
VGI
+1,27%
FPT
+2,69%
FOX
VNM
+0,32%
MSN
+0,86%
SAB
SBT
GAS
+0,72%
POW
PGV
IDC
MCH
+0,07%
MWG
+2,17%
FRT
VGC
SSI
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
SHS
GVR
+2,77%
DPM
HPG
+1,15%
THD
REE
CC1
LGC
MSR
BVH
PLX
HAG
VEA
GEX
PNJ
Ngân hàng
Bất động sản
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng5.172+38,07%+32,45%+86,40%+73,39%+73,48%
Bất động sản3.944-8,48%+54,31%+77,18%+38,98%+29,63%
Chứng khoán2.324-25,99%-33,91%+102,03%+43,46%+50,85%
Công nghệ và thông tin754+106,46%+40,76%+428,93%+168,88%+76,03%
Vận tải - kho bãi695-10,76%-15,52%+2,17%+8,14%+74,12%
Thực phẩm - Đồ uống618-34,67%-36,40%-7,39%+13,23%-26,16%
SX Phụ trợ522-60,65%+13,08%+43,30%+55,40%+12,86%
Vật liệu xây dựng474-23,65%-20,82%+29,51%+14,15%-44,40%
SX Nhựa - Hóa chất445+4,32%+10,05%+58,10%+37,14%+91,22%
Khai khoáng371+80,34%+94,92%+147,13%+49,70%+409,95%
Bán buôn368+5,24%+3,06%-6,58%+31,01%+198,03%
Xây dựng348-34,15%-15,03%+16,66%-2,67%+6,90%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC230.000+4,31%10.0M72,89,81.711.562
VCB60.300+1,52%7.2M11,92,0496.327
VHM73.600+0,00%5.3M5,71,7302.306
BID36.900+0,54%3.8M8,31,4267.178
VGI87.400+1,27%245K21,56,7262.681
CTG31.850+1,11%12.1M5,61,2244.659
TCB33.450+6,87%39.2M8,21,2221.799
VPB26.750+1,33%16.4M7,01,1209.456
GAS84.100+0,72%1.6M16,02,9201.481
MCH141.900+0,07%391K24,79,7185.390
HPG22.050+1,15%19.4M7,61,3184.057
MBB21.050+1,94%18.7M5,81,2166.336
ACV42.100+0,48%484K11,92,0150.121
LPB49.600-0,40%4.1M13,23,5148.767
STB74.600+0,54%3.4M45,42,2139.883
VPL75.200-1,70%736K46,93,0137.188
HDB27.750+2,78%13.5M6,91,5135.143
BSR26.850+0,56%7.5M6,31,8133.695
VNM62.800+0,32%2.4M11,93,9130.831
GVR33.400+2,77%4.8M17,92,0130.000

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 57,81%Giảm giá 41,67%Đi ngang 0,52%
  • Tăng giá 57,81%
  • Giảm giá 41,67%
  • Đi ngang 0,52%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 50,00%Nến Đỏ 50,00%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 50,00%
  • Nến Đỏ 50,00%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.900,00
Hỗ trợ1.735,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUATCB33.4516,578,045501SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAVGI87.40377,650521SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15PK: Phan Ky Chuan (-)
MUAVNM62.804,608,495401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
MUADRI14.10555,135401SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAVPG1.70232,245320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAABB17.201,794,260300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAGAS84.101,621,165300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPVS39.502,680,010300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASSI21.6521,801,716300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAC6918451,655300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUATNG17386,680310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAVEA35.30201,985300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUAMSN70.104,125,960300SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAGVR33.402,687,210300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNVHE2.80176,65006-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam

05 — AAS khuyến nghị

MSRMUA
Giá mua/bán≤ 46
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Tín hiệu theo mô hình ER * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

KDHMUA
Giá mua/bán≤ 19
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Tín hiệu cho thấy KDH thiết lập mô hình hai đáy; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PC1MUA
Giá mua/bán≤ 21.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Tín hiệu mua theo mô hình KAMA trend; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng giá sẽ bứt phá; * CII liên tục mua vào cổ phiếu quanh vùng giá này;

CDCMUA
Giá mua/bán≤ 20.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Tín hiệu mua mô hình 4 giai đoạn, cổ phiếu đang ở giai đoạn 2 và có Break out; * Các đường MA đi ngang và bắt đầu tăng dần/Giá vượt các đường MA; * Cổ phiếu có tính đầu cơ cao;

MBBMUA
Giá mua/bán≤ 21.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Sóng tăng giá cấu trúc đang hình thành; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

HDBMUA
Giá mua/bán≤ 28.5
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-26

* Sóng twang giá cấu trúc đang hình thành * RSI(14) thiết lập mốc cao mới;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 25/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.615 VND/USD, tăng 15 đồng so với phiên đầu tuần. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.385 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.845 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.110 VND/USD, giảm 65 đồng so với phiên 24/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 51 đồng ở chiều mua vào và 61 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.050 VND/USD và 26.160 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 25/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,15 – 1,50 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi tăng 0,11 – 1,80 đpt ở các kỳ hạn 1W và 2W so với phiên đầu tuần, giao dịch tại: ON 2,50%; 1W 6,30%; 2W 6,35% và 1M 7,05%. Lãi suất bình quân LNH USD tăng 0,01 – 0,04 đpt ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giữ nguyên ở kỳ hạn ON; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,71%; 2W 3,77%, 1M 3,85%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp không thay đổi ở các kỳ hạn 3Y và 15Y trong khi tăng ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,26%; 7Y 4,32%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 7.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 14 ngày, 4.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 63 ngày và 6.000 tỷ đồng kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều với mức 4,5%. Có 17.046,26 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 10.564,99 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 6.481,27 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở trong phiên hôm qua. Có 188.070,84 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.677,28+0,3+11,9
NASDAQ26.151,30+0,7+12,6
Dow Jones53.577,40+0,3+10,7
Russell 20003.010,02+0,5+20,0
Nikkei 22566.262,16+0,6+27,8
Hang Seng25.652,97+0,6-2,6
CSI 3004.590,79+1,4-2,7
KOSPI6.808,21+1,0+58,0
TAIEX45.832,62+1,5+56,2
FTSE 10010.874,47-0,1+9,3
DAX26.301,98+0,1+7,2
CAC 408.471,32+0,4+3,4
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)80,16-2,7+39,9
Dầu Brent ($/bbl)85,05-4,0+40,0
Khí TN ($/MMBtu)2,88+4,0-20,4
Vàng ($/oz)4.675,00+0,8+8,4
Bạc ($/oz)68,53-0,2-2,9
Bạch kim ($/oz)1.877,20+1,3-11,7
Đồng ($/lb)6,81+1,5+20,8
Cà phê ($/lb)330,60-11,0-7,5
Mỹ — TPCP 3M (%)3,70+0,1+4,9
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,35-1,3+16,4
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,64-1,4+10,8
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,17-1,1+6,4
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,02+0,1+0,6
EUR/USD1,17+0,0-0,7
USD/JPY159,06-0,1+1,5
GBP/USD1,36-0,1+1,1
USD/CNY6,71-0,2-4,1
USD/CHF0,80+0,3+1,5
AUD/USD0,72+0,4+7,6
USD/CAD1,39+0,2+1,1
USD/KRW1.384,04+0,2-4,1
USD/SGD1,27+0,0-1,1
USD/INR95,40-0,3+6,1
USD/VND26.109,00-0,2-0,7

Cập nhật theo phiên 26/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 26/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success