Bản tin nhận định thị trường · 27/08/2026

Market Insights

"Độc mộc nan chi" (Một cây gỗ khó chống nổi cả ngôi nhà lớn)

o   Bề ngoài hào nhoáng: Chỉ số tăng tiếp +10,24 điểm (+0,56%) lên mốc đỉnh 1.831,56.

o   Thực lực suy yếu & phân hóa:

  • "Một mình gánh team": Riêng cổ phiếu VIC đã đóng góp tới 9,61 điểm (chiếm 93,8% mức tăng của toàn bộ VN-Index).

  • Độ rộng lệch pha: 187 mã giảm áp đảo hoàn toàn so với 117 mã tăng.

  • Hụt hơi thanh khoản: Giá trị khớp lệnh sụt giảm mạnh -29,2%, tự doanh bất ngờ đảo chiều bán ròng gần 400 tỷ đồng.

 

VN-Index (HOSE)

1.831,56
+0,56%

Số mã tăng / giảm

288 / 322
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

61,76%
Giảm giá 37,25%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-70 ròng
11761187
117 tăng61 đứng187 giảm
HNX+5 ròng
596854
59 tăng68 đứng54 giảm
UPCOM+31 ròng
1127781
112 tăng77 đứng81 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 844

28≤ −7%13−7%~−5%28−5%~−3%114−3%~−1%154−1%~0%2090%1090%~1%911%~3%483%~5%155%~7%35≥ 7%
Giảm 337Tăng 298

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+9,61VIC+1,06VPB+0,95TCB+0,85VPL+0,42ACB+0,34VHM+0,26HPG-0,24BCM-0,25LPS-0,26PLX-0,34VCB-0,36BSR-0,37GVR-0,43STB-0,54TCX

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

015.1M30.2M09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-77807/08-44610/08-74611/08+28312/08-60413/08-85314/08-60717/08-83618/08-70819/08-61320/08+4021/08+17824/08+29325/08+726/08+25627/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,66Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+1,33Bất động sản+0,89Bảo hiểm+0,75SX Thiết bị, máy móc+0,60Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí+0,57Vật liệu xây dựng+0,37Ngân hàng+0,34Bán lẻ+0,15Xây dựng+0,14Tài chính khác-0,16Chăm sóc sức khỏe-0,19Tiện ích

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.00010.000Trần: 0,0 tỷ · 1 mã0,0TrầnTăng: 8.025,2 tỷ · 117 mã8.025,2TăngKhông đổi: 698,1 tỷ · 61 mã698,1Không đổiGiảm: 4.962,4 tỷ · 187 mã4.962,4GiảmSàn: 0,0 tỷ · 0 mã0,0Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

TCB · HOSE
+444
HPG · HOSE
+117
VPB · HOSE
+102
PNJ · HOSE
+55
TIN · HOSE
+35
MSB · HOSE
+33
DGW · HOSE
+30
VPI · HOSE
+26
FPT · HOSE
+25
MBB · HOSE
+23

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIX · HOSE
-68
POW · HOSE
-49
SSI · HOSE
-43
TCX · HOSE
-43
IDC · HNX
-41
VCB · HOSE
-36
CTG · HOSE
-35
VSC · HOSE
-31
BID · HOSE
-28
VCI · HOSE
-28

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%23.8%15.6%21.4%6%5%21/0823.0%20.3%18.5%5%5%4%24/0820.7%23.9%17.4%5%7%4%25/0830.4%23.1%13.6%4%4%26/0831.0%25.0%11.8%5%27/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngVật liệu xây dựngSX Phụ trợVận tải - kho bãiXây dựngBán buônTiện íchCông nghệ và thông tinSX Nhựa - Hóa chấtBán lẻThiết bị điệnKhai khoángNông - Lâm - NgưSX Hàng gia dụngChăm sóc sức khỏeBảo hiểmChế biến Thủy sảnSX Thiết bị, máy mócDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríDịch vụ tư vấn, hỗ trợTài chính khácSản phẩm cao su

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (137)
23%
58%
17%
Bất động sản (89)
25%
29%
44%
Tiện ích (84)
24%
57%
18%
Vận tải - kho bãi (81)
17%
52%
31%
Vật liệu xây dựng (60)
27%
58%
13%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
23%
50%
25%
Bán buôn (57)
18%
54%
28%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
27%
44%
25%
SX Phụ trợ (37)
16%
49%
32%
Công nghệ và thông tin (36)
22%
53%
25%
Khai khoáng (35)
23%
49%
29%
SX Hàng gia dụng (34)
12%
59%
29%
Chăm sóc sức khỏe (31)
23%
42%
32%
Chứng khoán (30)
20%
37%
43%
Ngân hàng (24)
50%
17%
33%
Bán lẻ (24)
25%
54%
21%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
41%
36%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
44%
33%
Thiết bị điện (15)
27%
27%
47%
SX Thiết bị, máy móc (13)
31%
62%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
27%
64%
9%
Bảo hiểm (11)
55%
27%
18%
Chế biến thủy sản (7)
14%
86%
Sản phẩm cao su (7)
29%
14%
57%
Tài chính khác (3)
33%
67%
Chưa phân loại (543)
10%
75%
12%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

1861.3%≤10K3.12421.6%≤20K5.66539.1%≤40K8385.8%≤60K2.20615.2%≤80K1691.2%≤100K2.28315.8%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 14.470 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+2,61%
VHM
+0,27%
KSF
+0,51%
VRE
+1,56%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
-0,33%
BID
+0,14%
CTG
+0,16%
TCB
+1,94%
VPB
+2,43%
MBB
+0,00%
LPB
-0,40%
HDB
+0,18%
STB
-1,47%
ACB
+1,57%
SSB
SHB
VIB
MSB
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VPL
+3,06%
BSR
-1,30%
TCX
-2,28%
DMX
+0,00%
VCK
-0,16%
VPX
GEE
LPS
GEL
NAB
KSV
DNH
ACV
+0,24%
VJC
-0,39%
HVN
VGI
-0,23%
FPT
-0,55%
FOX
VNM
-0,48%
MSN
+0,14%
SAB
SBT
GAS
+0,24%
POW
PGV
MCH
+0,07%
MWG
+0,53%
FRT
SSI
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
GVR
-1,35%
DCM
DGC
HPG
+0,68%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
HAG
BAF
VEA
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.368-15,54%+17,69%+89,27%-8,19%+1,18%
Bất động sản3.527-10,58%+7,64%+63,98%+8,06%+2,86%
Chứng khoán1.661-28,54%-44,32%+71,58%-43,10%-50,59%
Thực phẩm - Đồ uống658+6,52%-13,10%-41,71%-27,89%-36,34%
Vật liệu xây dựng489+3,21%-32,99%+41,64%-21,69%-31,75%
SX Phụ trợ473-9,28%-3,47%-3,43%+6,26%-5,19%
Vận tải - kho bãi437-37,16%-38,04%-39,67%-43,86%-38,51%
Xây dựng413+18,48%-20,15%+83,20%+11,74%-15,35%
Bán buôn391+6,24%-11,11%+38,59%-13,08%+57,45%
Tiện ích299-6,88%-29,39%+43,11%+11,10%+16,44%
Công nghệ và thông tin286-62,04%-20,33%-14,27%-49,26%-46,31%
SX Nhựa - Hóa chất278-37,57%-38,62%+3,73%-36,27%-9,70%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC236.000+2,61%8.6M75,910,21.785.303
VHM73.800+0,27%4.6M5,71,7604.611
VCB60.100-0,33%4.9M12,12,0503.847
BID36.950+0,14%3.1M8,41,4268.634
VGI87.700-0,23%240K21,86,9267.551
CTG31.900+0,16%6.4M5,61,2247.377
TCB34.100+1,94%32.6M8,71,3237.035
VPB27.400+2,43%30.0M7,11,2212.233
GAS84.300+0,24%1.6M16,12,9202.929
HPG22.200+0,68%19.2M7,61,3186.167
MCH142.000+0,07%247K24,79,7185.521
MBB21.050+0,00%7.6M5,91,2169.558
ACV42.200+0,24%394K11,92,0150.838
LPB49.400-0,40%1.8M13,13,4148.169
STB73.500-1,47%2.7M45,72,2140.637
HDB27.800+0,18%11.7M7,11,6138.896
VPL77.500+3,06%620K46,13,0134.856
BSR26.500-1,30%6.3M6,31,8134.446
GVR32.950-1,35%2.1M18,42,1133.600
VNM62.500-0,48%2.7M12,03,9131.249

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 61,76%Giảm giá 37,25%Đi ngang 0,98%
  • Tăng giá 61,76%
  • Giảm giá 37,25%
  • Đi ngang 0,98%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 49,02%Nến Đỏ 50,98%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 49,02%
  • Nến Đỏ 50,98%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.900,00
Hỗ trợ1.780,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUATCB34.1017,223,520501SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAGAS84.301,652,065401MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
MUAPPT15.30199,260401SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
MUADGW43.101,450,420431SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky Kep (-)
MUAABB17.401,622,180401SMC: BOS TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUACTR77326,615300SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUAHCM26.504,466,385300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUAMSB15.706,202,475310MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky Chuan (+)
CHỜ MUAPAC15.25151,225310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAVPB27.4014,958,765300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUABCE5.68114,755310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUATDC7.27133,375310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADXP14.50276,000300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
BÁNDRH1.77265,70505-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS Giam
BÁNLAS11.90168,42035-1SMC: CHOCH Giam SMC: BOS GiamPK: Phan Ky Kep (+)
BÁNPLC20.10130,82504-1SMC: CHOCH Giam
BÁNFIR4.09348,58004-1SMC: CHOCH Giam

05 — AAS khuyến nghị

MSRMUA
Giá mua/bán≤ 46
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu theo mô hình ER * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PC1MUA
Giá mua/bán≤ 21.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu mua theo mô hình KAMA trend; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng giá sẽ bứt phá; * CII liên tục mua vào cổ phiếu quanh vùng giá này;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 26/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.611 VND/USD, giảm nhẹ 04 đồng so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.381 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.841 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.103 VND/USD, giảm 07 đồng so với phiên 25/08. Tỷ giá trên thị trường tự do tăng 07 đồng ở chiều mua vào trong khi giảm 03 đồng ở chiều bán ra, giao dịch tại 26.057 VND/USD và 26.157 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 26/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,15 – 0,50 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi giữ nguyên ở kỳ hạn 1W và tăng 0,05 đpt ở kỳ hạn 2W so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 2,00%; 1W 6,30%; 2W 6,40% và 1M 6,90%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở kỳ hạn ON trong khi giảm 0,01 – 0,04 đpt ở các kỳ hạn còn lại; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,76%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp đi ngang ở hầu hết các kỳ hạn ngoại trừ giảm ở kỳ hạn 10Y, chốt phiên với mức: 3Y 3,70%; 5Y 4,26%; 7Y 4,32%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 5.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 14 ngày, 1.000 tỷ đồng ở mỗi kỳ hạn 35 ngày và 63 ngày, 2.000 tỷ đồng kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 6.320,62 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 3.005,31 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 3.315,31 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở trong phiên hôm qua. Có 191.386,15 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.
04

Thị trường trái phiếu

Phiên 26/08, KBNN đấu thầu thành công 12.507 tỷ đồng/17.000 tỷ đồng TPCP gọi thầu (tỷ lệ trúng thầu chỉ đạt 73,6%). Trong đó, kỳ hạn 5Y trúng thầu 6.707 tỷ đồng/7.000 tỷ đồng gọi thầu, 10Y trúng thầu 5.700 tỷ đồng/8.000 tỷ đồng gọi thầu, 15Y trúng thầu 50 tỷ đồng/1.000 tỷ đồng gọi thầu và 30Y trúng thầu 50 tỷ đồng/500 tỷ đồng gọi thầu. Kỳ hạn 3Y gọi thầu 500 tỷ đồng, tuy nhiên không có khối lượng trúng thầu. Lãi suất trúng thầu kỳ hạn 5Y ở mức 4,25% (tăng 0,01 đpt so với phiên đấu thầu trước đó), 10Y 4,41% (tăng 0,01 đpt), 15Y 4,55% (không đổi) và 30Y 4,60% (tăng 0,01 đpt).

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.675,70-0,0+11,9
NASDAQ26.130,20-0,1+12,5
Dow Jones53.463,88-0,2+10,5
Russell 20003.005,90-0,1+19,8
Nikkei 22566.131,98-0,2+27,6
Hang Seng25.565,74-0,3-2,9
CSI 3004.630,28+0,0+0,0
KOSPI6.912,37+1,5+60,4
TAIEX45.975,22+0,3+56,7
FTSE 10010.823,95-0,5+8,8
DAX26.347,27+0,2+7,4
CAC 408.362,43-1,2+2,0
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)82,44+0,3+43,8
Dầu Brent ($/bbl)87,36-0,6+43,8
Khí TN ($/MMBtu)2,91+2,3-19,7
Vàng ($/oz)4.633,20+0,8+7,4
Bạc ($/oz)68,98+1,5-2,2
Bạch kim ($/oz)1.832,80-0,2-13,8
Đồng ($/lb)6,65+0,8+17,9
Cà phê ($/lb)309,65-13,4-13,3
Mỹ — TPCP 3M (%)3,69-0,4+4,4
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,38+0,7+17,2
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,66+0,5+11,4
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,19+0,2+6,6
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,21+0,0+0,8
EUR/USD1,16-0,3-0,9
USD/JPY159,47+0,2+1,8
GBP/USD1,36-0,5+0,8
USD/CNY6,72+0,0-4,0
USD/CHF0,81+0,5+1,8
AUD/USD0,72+0,2+7,5
USD/CAD1,39+0,3+1,2
USD/KRW1.381,18-0,0-4,3
USD/SGD1,27+0,2-1,0
USD/INR95,53+2,1+6,2
USD/VND26.100,00-0,0-0,7

Cập nhật theo phiên 27/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 27/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success