Bản tin nhận định thị trường · 28/08/2026

Market Insights

"Thượng ốc bạt thê" (Dụ lên gác rút thang / Lên đỉnh trong nghi ngờ)

  • Chỉ số neo đỉnh cao mới: VN-Index tiếp tục bò lên mốc 1.832,12 điểm (+0,03%), duy trì chuỗi tăng điểm dù biên độ co hẹp.

  • Đổi "trụ" giữ thang: VIC bị chốt lời/bán ròng mạnh nhất (-159 tỷ) và bất động sản quay đầu giảm (-0,24%), nhưng chỉ số không gãy nhờ dòng tiền kịp luân chuyển sang nâng đỡ nhóm Công nghệ (+1,25%), Thiết bị điện (+0,51%)Ngân hàng (+0,39%).

  • Hiểm thế "Xanh vỏ đỏ lòng":

  1. Độ rộng thị trường tiếp tục nghiêng về bên bán với 162 mã giảm / 141 mã tăng (phiên thứ 3 liên tiếp ghi nhận trạng thái ngược chiều).

  2. Tự doanh tiếp tục bán ròng mạnh (-449 tỷ), dòng tiền tổ chức trong nước và khối ngoại phải gồng đỡ để giữ nhịp trước kỳ nghỉ lễ.

VN-Index (HOSE)

1.832,12
+0,03%

Số mã tăng / giảm

328 / 336
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất tăng giá

51,77%
Giảm giá 47,98%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-21 ròng
14171162
141 tăng71 đứng162 giảm
HNX-14 ròng
625576
62 tăng55 đứng76 giảm
UPCOM+27 ròng
12513498
125 tăng134 đứng98 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 949

46≤ −7%19−7%~−5%31−5%~−3%108−3%~−1%140−1%~0%2710%1240%~1%1041%~3%313%~5%275%~7%48≥ 7%
Giảm 344Tăng 334

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+0,79SSB+0,78STB+0,66VPB+0,35FPT+0,34LPB+0,33SHB+0,27MCH+0,24DMX+0,21CRV+0,21MSB-0,24VJC-0,27MWG-0,50GVR-1,02TCB-1,36VHM

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

026.4M52.7M09:0009:3010:0010:3011:0012:4513:1513:4514:1514:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-44610/08-74611/08+28312/08-60413/08-85314/08-60717/08-83618/08-70819/08-61320/08+4021/08+17824/08+29325/08+726/08+25627/08+31528/08

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+1,23Công nghệ và thông tin+0,87Thiết bị điện+0,84Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,54Xây dựng+0,42Ngân hàng+0,35SX Phụ trợ+0,26Nông - Lâm - Ngư+0,19Khai khoáng+0,18Chăm sóc sức khỏe+0,11Chứng khoán+0,11Thực phẩm - Đồ uống+0,11Tiện ích

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

02.0004.0006.0008.000Trần: 83,2 tỷ · 4 mã83,2TrầnTăng: 6.083,3 tỷ · 141 mã6.083,3TăngKhông đổi: 3.396,1 tỷ · 71 mã3.396,1Không đổiGiảm: 5.844,8 tỷ · 162 mã5.844,8GiảmSàn: 1,4 tỷ · 3 mã1,4Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

FPT · HOSE
+241
TCB · HOSE
+213
VPB · HOSE
+113
STB · HOSE
+79
MCH · HOSE
+71
SHB · HOSE
+61
SSB · HOSE
+47
VPI · HOSE
+41
MBB · HOSE
+32
MSN · HOSE
+31

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VIC · HOSE
-159
VIX · HOSE
-69
MSB · HOSE
-56
VHM · HOSE
-55
POW · HOSE
-44
IDC · HNX
-41
VCB · HOSE
-31
SSI · HOSE
-28
PDR · HOSE
-21
VCK · HOSE
-21

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%23.0%20.3%18.5%5%4%5%24/0820.7%23.9%17.4%5%4%7%25/0830.4%23.1%13.6%4%4%26/0831.0%25.0%11.8%5%27/0831.6%22.0%14.8%5%28/08
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánCông nghệ và thông tinThực phẩm - Đồ uốngVận tải - kho bãiVật liệu xây dựngThiết bị điệnSX Phụ trợBán buônSX Nhựa - Hóa chấtXây dựngTiện íchBán lẻKhai khoángNông - Lâm - NgưChăm sóc sức khỏeSX Hàng gia dụngBảo hiểmChế biến Thủy sảnSX Thiết bị, máy mócSản phẩm cao suDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (137)
19%
57%
18%
Bất động sản (89)
27%
30%
43%
Tiện ích (84)
35%
35%
26%
Vận tải - kho bãi (81)
26%
48%
25%
Vật liệu xây dựng (60)
18%
45%
30%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
20%
45%
33%
Bán buôn (57)
19%
47%
26%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
23%
35%
35%
SX Phụ trợ (37)
14%
57%
24%
Công nghệ và thông tin (36)
33%
47%
17%
Khai khoáng (35)
34%
40%
23%
SX Hàng gia dụng (34)
35%
53%
12%
Chăm sóc sức khỏe (31)
23%
35%
39%
Chứng khoán (30)
43%
30%
23%
Ngân hàng (24)
50%
25%
21%
Bán lẻ (24)
13%
63%
25%
Nông - Lâm - Ngư (22)
32%
59%
9%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
22%
56%
22%
Thiết bị điện (15)
27%
40%
27%
SX Thiết bị, máy móc (13)
62%
31%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
27%
55%
18%
Bảo hiểm (11)
45%
18%
36%
Chế biến thủy sản (7)
29%
71%
Sản phẩm cao su (7)
14%
43%
43%
Tài chính khác (3)
67%
33%
Chưa phân loại (542)
10%
74%
10%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2021.2%≤10K4.15424.9%≤20K6.02236.1%≤40K8275.0%≤60K3.00418.0%≤80K1951.2%≤100K2.27213.6%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 16.675 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+0,00%
VHM
-1,08%
KSF
+0,13%
VRE
+0,38%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
+0,00%
BID
-0,27%
CTG
+0,16%
TCB
-2,05%
VPB
+1,46%
MBB
+0,00%
LPB
+1,11%
STB
+2,72%
HDB
+0,00%
ACB
+0,22%
SSB
SHB
VIB
MSB
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VPL
+0,13%
BSR
+0,38%
TCX
+0,00%
DMX
+1,14%
VCK
+0,16%
VPX
GEE
LPS
GEL
NAB
KSV
DNH
IDP
VGI
+0,57%
FPT
+1,39%
FOX
ACV
+0,48%
VJC
-1,19%
HVN
VNM
-0,32%
MSN
+0,00%
SAB
SBT
GAS
-0,12%
POW
PGV
MCH
+0,70%
MWG
-1,19%
FRT
SSI
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
GVR
-1,82%
DCM
DGC
HPG
-0,45%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
HAG
BAF
VEA
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Công nghệ và thông tin
Vận tải - kho bãi
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng5.128+17,39%+36,90%+31,32%+41,64%+5,45%
Bất động sản3.571+1,25%-17,14%+39,70%-15,57%+8,43%
Chứng khoán2.403+44,70%-23,46%-31,66%-23,16%+8,14%
Công nghệ và thông tin785+174,27%+114,98%+46,57%+50,77%+74,17%
Thực phẩm - Đồ uống593-9,91%-37,31%-38,97%-29,36%-31,17%
Vận tải - kho bãi465+6,55%-40,24%-43,44%-40,77%-37,02%
Vật liệu xây dựng451-7,76%-27,31%-24,62%-30,83%-22,19%
Thiết bị điện409+153,16%+37,89%-23,16%+11,74%+1,15%
SX Phụ trợ368-22,30%-72,27%-20,30%-25,35%-57,49%
Bán buôn336-14,21%-4,08%-6,06%+0,61%+23,89%
SX Nhựa - Hóa chất318+14,49%-25,44%-21,35%-19,92%-9,02%
Xây dựng308-25,46%-41,85%-24,96%-6,66%-28,05%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC236.000+0,00%8.6M77,910,41.831.876
VHM73.000-1,08%4.6M5,71,7606.254
VCB60.100+0,00%3.4M12,12,0502.176
BID36.850-0,27%3.1M8,41,4268.998
VGI88.300+0,57%464K21,86,9267.247
CTG31.950+0,16%7.7M5,71,2247.766
TCB33.400-2,05%27.7M8,91,3241.641
VPB27.800+1,46%28.7M7,31,2217.390
GAS84.200-0,12%1.6M16,22,9203.412
HPG22.100-0,45%17.1M7,71,3187.434
MCH143.000+0,70%444K24,89,7185.652
MBB21.050+0,00%8.7M5,91,2169.558
ACV42.300+0,48%485K12,02,0150.838
LPB49.950+1,11%3.0M13,13,4147.572
HDB27.800+0,00%8.5M7,11,6139.147
VPL77.600+0,13%341K47,53,1138.981
STB75.500+2,72%9.1M45,02,2138.563
BSR26.600+0,38%6.0M6,31,8132.693
GVR32.350-1,82%2.2M18,12,1131.800
ACB22.650+0,22%5.6M7,91,3131.180

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 51,77%Giảm giá 47,98%Đi ngang 0,25%
  • Tăng giá 51,77%
  • Giảm giá 47,98%
  • Đi ngang 0,25%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 42,17%Nến Đỏ 57,83%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 42,17%
  • Nến Đỏ 57,83%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.900,00
Hỗ trợ1.780,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

LoạiGiá đóngKLGD TB 20pĐiểm MUAĐiểm BÁNTH gốcSMCMAPhân kỳ
MUAADS8.18109,670701SMC: BOS TangMA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200PK: Phan Ky An (+)
MUATIG6.10621,495400SMC: CHOCH Tang SMC: BOS Tang
CHỜ MUATLH3.95118,280310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUADL14.40143,895310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAFIT3.80193,215310PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAHII8.80795,075300SMC: CHOCH TangMA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAJVC2.94111,700300PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAMSB13.356,148,855320SMC: CHOCH TangMA: Pullback 100/200
CHỜ MUANVB12.50583,825300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAPAC15.10154,025320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAPVC12.20483,845320PK: Phan Ky Kep (+)
CHỜ MUAPVP18.35530,740300MA: Giao Cat 25/50 MA: Cum Trend Shift
CHỜ MUAVCB60.104,367,910300MA: Cum Trend Shift MA: Giao Cat 8-15
CHỜ MUAPVS39.602,725,570300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASSI21.3521,271,690300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUASVN3.30390,355300MA: Cum Trend ShiftPK: Phan Ky An (+)
CHỜ MUATCB33.4018,027,544300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
CHỜ MUAVPB27.8015,787,355300MA: Cum Trend Shift MA: Pullback 100/200
BÁNBFC47.10151,40024-1SMC: CHOCH GiamPK: Phan Ky Chuan (+)
BÁNCRC5.29461,90504-1SMC: CHOCH Giam

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
MSRMUA
Giá mua/bán≤ 46
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu theo mô hình ER * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PC1MUA
Giá mua/bán≤ 21.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu mua theo mô hình KAMA trend; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng giá sẽ bứt phá; * CII liên tục mua vào cổ phiếu quanh vùng giá này;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 27/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.611 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.381 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.841 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.076 VND/USD, giảm 27 đồng so với phiên 26/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 46 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.011 VND/USD và 26.111 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 27/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,35 – 0,80 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi giữ nguyên ở kỳ hạn 1W và tăng 0,20 đpt ở kỳ hạn 2W so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 1,20%; 1W 6,30%; 2W 6,60% và 1M 6,55%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở tất cả các kỳ hạn; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,76%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 5Y và 10Y trong khi đi ngang ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên: 3Y 3,70%; 5Y 4,27%; 7Y 4,32%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 14 ngày, 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, 3.000 tỷ đồng kỳ hạn 63 ngày, 5.000 tỷ đồng kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 13.569,10 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 3.972,85 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 9.596,25 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở trong phiên hôm qua. Có 200.982,40 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.730,99+0,7+12,7
NASDAQ26.541,35+1,6+14,2
Dow Jones53.569,44+0,2+10,7
Russell 20003.014,34+0,3+20,2
Nikkei 22566.405,56+0,4+28,1
Hang Seng25.584,79+0,1-2,9
CSI 3004.609,18+1,8-2,3
KOSPI6.788,88-1,8+57,5
TAIEX46.331,45+0,8+57,9
FTSE 10010.810,34+0,2+8,6
DAX26.498,62+0,5+8,0
CAC 408.400,34+1,0+2,5
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)83,00-0,6+44,8
Dầu Brent ($/bbl)88,07-1,8+45,0
Khí TN ($/MMBtu)2,86-1,6-21,0
Vàng ($/oz)4.645,00+0,8+7,7
Bạc ($/oz)71,04+2,3+0,7
Bạch kim ($/oz)1.906,70+3,3-10,3
Đồng ($/lb)6,73+2,2+19,3
Cà phê ($/lb)309,50-9,5-13,4
Mỹ — TPCP 3M (%)3,68-0,3+4,1
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,40+0,3+17,6
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,67+0,2+11,6
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,19+0,1+6,7
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)99,19+0,0+0,8
EUR/USD1,16-0,1-0,9
USD/JPY159,65+0,3+1,9
GBP/USD1,36-0,1+0,8
USD/CNY6,71-0,2-4,1
USD/CHF0,80-0,2+1,5
AUD/USD0,72+0,2+7,8
USD/CAD1,39-0,2+1,0
USD/KRW1.374,49-0,7-4,8
USD/SGD1,27-0,0-1,1
USD/INR95,37-0,1+6,0
USD/VND26.075,00-0,1-0,8

Cập nhật theo phiên 28/08/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 28/08/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success