Bản tin nhận định thị trường · 03/09/2026

Market Insights

"Lùi một bước, tiến ba bước"

  • Tình hình thực chiến: Bản tin nhận định rằng việc độ rộng giảm giá đang tăng lên cho thấy thị trường cần tái tích lũy trước ngưỡng kháng cự. Theo cấu trúc sóng Elliott, VN-Index vẫn đang duy trì ở pha sóng điều chỉnh 4 và cấu trúc xu hướng chưa hề bị gãy. Đáng chú ý nhất, phần Chiến lược vẫn duy trì tỷ trọng cổ phiếu 100% và gợi ý nhà đầu tư "có thể cân nhắc sử dụng đòn bẩy để gia tăng hiệu suất".

  • Ý nghĩa: Nhịp giảm điểm hôm nay không phải là sự đổ vỡ của xu hướng, mà là sự thoái lui mang tính chiến thuật để lấy đà. Lời khuyên sử dụng đòn bẩy trong bối cảnh này cho thấy sự tự tin vào việc thị trường đang ở vùng giá hấp dẫn để chuẩn bị cho một đợt tổng phản công mới.

 

VN-Index (HOSE)

1.827,72
-0,24%

Số mã tăng / giảm

237 / 416
Toàn thị trường 3 sàn

Xác suất giảm giá

50,63%
Tăng giá 48,10%
Cuộn để khám phá báo cáo

01 — Dấu chân dòng tiền

Độ rộng thị trường

HOSE-143 ròng
9349236
93 tăng49 đứng236 giảm
HNX-37 ròng
456282
45 tăng62 đứng82 giảm
UPCOM+1 ròng
998898
99 tăng88 đứng98 giảm

Độ rộng thị trường

Số lượng cổ phiếu: 877

22≤ −7%27−7%~−5%48−5%~−3%209−3%~−1%123−1%~0%2040%760%~1%771%~3%283%~5%255%~7%38≥ 7%
Giảm 429Tăng 244

Đếm trên các mã có giao dịch trong ảnh chụp kho giá của phiên; thẻ độ rộng theo sàn ở trên có thể dùng số sàn công bố nên tổng có thể lệch vài mã.

Top các cổ phiếu ảnh hưởng đến VN-INDEX

Cột xanh = kéo chỉ số tăng · cột đỏ = kéo chỉ số giảm.

+13,62VIC+0,82SSB+0,68VHM-0,54ACB-0,55MWG-0,62HDB-0,64BID-0,71LPB-0,72CTG-0,80TCX-0,87HPG-0,94MBB-1,39VPB-1,90TCB-2,41VCB

Biểu đồ Mua/Bán chủ động

016.3M32.5M09:0009:3010:0010:3011:0011:3013:0013:3014:0014:45

Giá trị ròng khối ngoại · HOSE · 15 phiên (tỷ VND)

-76311/08+33512/08-55913/08-85514/08-58717/08-73618/08-68519/08-55520/08+6221/08+18724/08+32225/08+2226/08+23627/08+34428/08-1.56303/09

Cột đỏ = bán ròng.

Tăng/giảm chỉ số ngành trong phiên (%)

+2,34Bất động sản+0,21Bảo hiểm+0,18Chế biến Thủy sản+0,03Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ+0,02SX Nhựa - Hóa chất+0,02SX Phụ trợ-0,30SX Thiết bị, máy móc-0,40Nông - Lâm - Ngư-0,61Tiện ích-0,62Chăm sóc sức khỏe-0,67SX Hàng gia dụng-0,71Vận tải - kho bãi

Cột tím = 3 ngành dẫn dắt.

Phân bổ dòng tiền (tỷ GTGD)

05.00010.00015.000Trần: 60,0 tỷ · 4 mã60,0TrầnTăng: 4.295,1 tỷ · 122 mã4.295,1TăngKhông đổi: 247,7 tỷ · 62 mã247,7Không đổiGiảm: 10.022,7 tỷ · 473 mã10.022,7GiảmSàn: 37,5 tỷ · 8 mã37,5Sàn

Khối ngoại MUA ròng — Top (tỷ)

VIX · HOSE
+48
DPM · HOSE
+46
VPI · HOSE
+33
SSB · HOSE
+31
DCM · HOSE
+30
BSR · HOSE
+30
VRE · HOSE
+29
VHM · HOSE
+28
BAF · HOSE
+24
FPT · HOSE
+22

Khối ngoại BÁN ròng — Top (tỷ)

VCB · HOSE
-215
VPB · HOSE
-173
TCB · HOSE
-155
VIC · HOSE
-149
HPG · HOSE
-148
MSN · HOSE
-111
NVL · HOSE
-89
ACB · HOSE
-82
TCX · HOSE
-78
PNJ · HOSE
-71

Cơ cấu tỷ trọng giá trị khớp lệnh · 5 phiên gần đây

0%25%50%75%100%20.7%23.9%17.4%5%7%4%25/0830.4%23.1%13.6%4%4%26/0831.0%25.0%11.8%5%27/0831.6%22.0%14.8%5%28/0826.4%23.0%12.7%6%5%4%4%03/09
Ngân hàngBất động sảnChứng khoánThực phẩm - Đồ uốngSX Nhựa - Hóa chấtSX Phụ trợVật liệu xây dựngVận tải - kho bãiTiện íchBán buônCông nghệ và thông tinXây dựngKhai khoángBán lẻThiết bị điệnNông - Lâm - NgưBảo hiểmChăm sóc sức khỏeSX Hàng gia dụngChế biến Thủy sảnSX Thiết bị, máy mócDịch vụ tư vấn, hỗ trợDịch vụ lưu trú, ăn uống, giải tríSản phẩm cao suTài chính khác

Bản đồ dòng tiền — cơ cấu tăng/giảm theo ngành

Mã trầnMã tăngMã đứng giáMã giảmMã sàn
Xây dựng (137)
11%
58%
29%
Bất động sản (89)
27%
33%
40%
Tiện ích (84)
15%
56%
29%
Vận tải - kho bãi (81)
20%
47%
31%
Vật liệu xây dựng (60)
20%
48%
28%
Thực phẩm - Đồ uống (60)
22%
52%
27%
Bán buôn (57)
12%
42%
44%
SX Nhựa - Hóa chất (52)
27%
37%
31%
SX Phụ trợ (37)
11%
51%
32%
Công nghệ và thông tin (36)
8%
53%
33%
Khai khoáng (35)
29%
40%
31%
SX Hàng gia dụng (34)
18%
50%
32%
Chăm sóc sức khỏe (31)
29%
35%
32%
Chứng khoán (30)
13%
33%
53%
Ngân hàng (24)
13%
79%
Bán lẻ (24)
58%
38%
Nông - Lâm - Ngư (22)
18%
45%
32%
Dịch vụ lưu trú, ăn uống, giải trí (18)
56%
39%
Thiết bị điện (15)
47%
40%
SX Thiết bị, máy móc (13)
31%
46%
23%
Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ (11)
18%
45%
36%
Bảo hiểm (11)
36%
36%
27%
Chế biến thủy sản (7)
57%
29%
14%
Sản phẩm cao su (7)
29%
29%
43%
Tài chính khác (3)
100%
Chưa phân loại (542)
9%
73%
15%

Dòng tiền theo nhóm giá cổ phiếu

2251.4%≤10K3.20520.5%≤20K6.59642.1%≤40K1.1867.6%≤60K2.17313.9%≤80K2001.3%≤100K2.08313.3%>100K

Tổng giá trị khớp lệnh 3 sàn: 15.666 tỷ · đơn vị: tỷ đồng.

Bản đồ nhiệt thị trường

VIC
+3,60%
VHM
+0,55%
KSF
+0,64%
VRE
+0,77%
BCM
NVL
KBC
SSH
VPI
KDH
VCB
-2,33%
BID
-1,09%
CTG
-1,41%
TCB
-3,89%
VPB
-3,06%
MBB
-2,14%
LPB
-2,30%
STB
-1,32%
HDB
-2,16%
ACB
-1,99%
SSB
+6,73%
SHB
VIB
MSB
TPB
OCB
EIB
ABB
NVB
VPL
-1,29%
BSR
+1,13%
TCX
-3,43%
DMX
-2,38%
VCK
-1,48%
VPX
GEE
LPS
GEL
NAB
KSV
DNH
VNZ
ACV
-2,36%
VJC
+0,48%
HVN
GMD
VGI
-2,04%
FPT
-1,37%
FOX
VNM
-1,77%
MSN
-1,71%
SAB
GAS
-0,24%
POW
PGV
MCH
-0,70%
MWG
-2,40%
FRT
SSI
VIX
HCM
VCI
VND
MBS
GVR
-2,01%
DCM
DGC
HPG
-2,26%
THD
REE
CC1
MSR
PVS
PVD
BVH
PVI
PLX
HAG
BAF
VEA
GEX
Bất động sản
Ngân hàng
Khác
Vận tải - kho bãi
Công nghệ và thông tin
Thực phẩm - Đồ uống
Tiện ích
Bán lẻ
TăngTham chiếuGiảmDiện tích = Vốn hóa

Dòng tiền & %thay đổi theo ngành

NgànhGT (tỷ)%GT 1p%GT 3p%GT 5p%GT 10p%GT 20p
Ngân hàng4.004-21,92%-22,58%+7,87%+38,26%-8,83%
Bất động sản3.497-2,08%-11,35%+6,72%+28,19%+6,74%
Chứng khoán1.925-19,90%-17,17%-35,47%+55,59%-18,88%
Thực phẩm - Đồ uống846+42,64%+36,88%+11,68%+52,49%-9,44%
SX Nhựa - Hóa chất763+139,91%+71,47%+68,58%+179,99%+128,41%
SX Phụ trợ677+84,07%+29,74%+38,05%+96,87%+49,20%
Vật liệu xây dựng654+44,97%+38,01%-10,40%+55,83%-38,53%
Vận tải - kho bãi539+15,96%-22,36%-23,44%+8,44%-1,50%
Tiện ích392+33,34%+21,96%-7,51%+139,01%+42,59%
Bán buôn353+5,15%-4,16%-19,81%+58,11%+42,93%
Công nghệ và thông tin317-59,64%-57,98%-11,81%+0,75%-73,60%
Xây dựng311+1,27%-10,56%-39,73%-25,25%-46,05%

GT = giá trị giao dịch phiên · %GT = thay đổi giá trị giao dịch so với 1 · 3 · 5 · 10 · 20 phiên trước (không phải %thay đổi giá)

Top 20 vốn hóa thị trường · nhấp tiêu đề cột để sắp xếp

Giá +/- KLGD P/E P/B Vốn hóa (tỷ)
VIC244.500+3,60%7.7M77,910,41.831.876
VHM73.400+0,55%5.3M5,71,7599.682
VCB58.700-2,33%8.5M12,12,0502.176
VGI86.600-2,04%269K21,86,9269.073
BID36.450-1,09%3.3M8,31,4268.270
CTG31.500-1,41%5.2M5,71,2248.154
TCB32.100-3,89%25.0M8,71,3236.680
VPB26.950-3,06%21.8M7,41,2220.563
GAS84.000-0,24%1.9M16,12,9203.170
MCH142.000-0,70%451K24,99,8186.959
HPG21.600-2,26%27.0M7,71,3186.590
MBB20.600-2,14%11.7M5,91,2169.558
ACV41.300-2,36%772K11,82,0151.555
LPB48.800-2,30%3.2M13,13,4149.215
STB74.500-1,32%2.4M45,92,3142.334
VPL76.600-1,29%570K46,93,1139.160
HDB27.200-2,16%9.8M7,01,6139.147
BSR26.900+1,13%11.6M6,31,8133.194
ACB22.200-1,99%10.3M7,91,3131.470
VNM61.200-1,77%3.9M11,83,8130.204

02 — Góc nhìn chuyên gia

2.1 Nhận định phiên giao dịch

image.png

2.2 Dự báo phiên kế tiếp

Dự báo phiên kế tiếp

Xu hướng T+1

Tăng giá 48,10%Giảm giá 50,63%Đi ngang 1,27%
  • Tăng giá 48,10%
  • Giảm giá 50,63%
  • Đi ngang 1,27%

Mẫu hình nến biến động

Nến Xanh 45,57%Nến Đỏ 54,43%Nến Doji 0,00%
  • Nến Xanh 45,57%
  • Nến Đỏ 54,43%
  • Nến Doji 0,00%
Kháng cự1.900,00
Hỗ trợ1.780,00

03 — Tín hiệu giao dịch nổi bật

Chưa có dữ liệu chấm điểm cho phiên này.

04 — Hệ thống khuyến nghị tự động

Tín hiệuĐiểm MUAĐiểm BÁNTín hiệu nhận biết
VEAMUA693CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) day sau cao hon GoldenCross moi nen tang (tren MA200) cum MA bung len vol bung no + nen xanh
DPMCHỜ MUA580CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) PK duong thuong nen giam (duoi MA200) cum MA bung len hoi ve MA100/200 roi bat vol bung no + nen xanh
BMICHỜ MUA5719CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) day sau cao hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50 vol bung no + nen xanh
VICCHỜ MUA543CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) nen tang (tren MA200) cum MA bung len MACD vua cat len
AASCHỜ MUA549CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50 vol bung no + nen xanh
NAFCHỜ MUA5416CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) PK duong dong thuan RSI+MACD (ngay) nen tang (tren MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50 vol bung no + nen xanh
KDCCHỜ MUA5212CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) day sau cao hon PK an duong (tiep dien) GoldenCross moi nen tang (tren MA200) cum MA bung len MACD vua cat xuong
HCMCHỜ MUA5210BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) day sau cao hon PK an duong (tiep dien) nen tang (tren MA200) cum MA bung len MACD vua cat len
CARCHỜ MUA513CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len hoi ve MA100/200 roi bat RSI vua vuot 50 vol bung no + nen xanh
DCMCHỜ MUA506CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) BOS+ (xu huong tang TIEP DIEN) PK duong thuong nen giam (duoi MA200) RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50 vol bung no + nen xanh
QNSCHỜ MUA503CHoCH+ (canh bao dao chieu TANG) PK duong thuong nen tang (tren MA200) cum MA bung len vol bung no + nen xanh
PIVCHỜ BÁN539dinh sau thap hon DeathCross moi nen giam (duoi MA200)
PETCHỜ BÁN039CHoCH- (canh bao dao chieu GIAM) BOS- (xu huong giam TIEP DIEN) dinh sau thap hon nen tang (tren MA200) RSI vua thung 50
L14CHỜ BÁN037nen giam (duoi MA200) cum MA nen xuong MACD vua cat xuong RSI vua thung 50
PLXCHỜ BÁN2136PK am thuong nen giam (duoi MA200) MACD vua cat xuong
BVHCHỜ BÁN2935BOS- (xu huong giam TIEP DIEN) nen giam (duoi MA200) cum MA nen xuong MACD vua cat xuong RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
VGCCHỜ BÁN035dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) MACD vua cat xuong
SABCHỜ BÁN034PK am thuong nen tang (tren MA200) MACD vua cat xuong RSI vua thung 50
KVCCHỜ BÁN1733dinh sau thap hon PK an am (tiep dien) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
CTRCHỜ BÁN2031PK am thuong nen giam (duoi MA200) cum MA nen xuong MACD vua cat xuong
GMDCHỜ BÁN3030PK am dong thuan RSI+MACD (ngay) nen tang (tren MA200) MACD vua cat len MACD vua cat xuong RSI vua thung 50
ORSCHỜ BÁN2430PK am thuong GoldenCross moi nen tang (tren MA200) MACD vua cat xuong RSI vua thung 50
MWGCHỜ BÁN430dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua thung 50
DCLCHỜ BÁN029dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
CTGCHỜ BÁN128dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
AFXCHỜ BÁN028nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
NAGCHỜ BÁN1927nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua thung 50
DGWCHỜ BÁN1626nen giam (duoi MA200) MACD vua cat xuong vol bung no + nen do
CTFCHỜ BÁN526cum MA nen xuong MACD vua cat xuong
GVRCHỜ BÁN3725dinh sau thap hon PK an am (tiep dien) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
SSICHỜ BÁN2925dinh sau thap hon PK an am (tiep dien) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
VGTCHỜ BÁN1225nen giam (duoi MA200) cum MA nen xuong MACD vua cat xuong
VTVCHỜ BÁN1824nen giam (duoi MA200) cum MA nen xuong hoi ve MA100/200 roi bat MACD vua cat xuong
MSBCHỜ BÁN1524BOS- (xu huong giam TIEP DIEN) nen tang (tren MA200) cum MA nen xuong RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
NVLCHỜ BÁN1224dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) RSI vua thung 50
TSACHỜ BÁN1024nen tang (tren MA200) MACD vua cat xuong RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
DBDCHỜ BÁN1523dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
FRTCHỜ BÁN1523cum MA nen xuong MACD vua cat xuong
FCNCHỜ BÁN3222dinh sau thap hon PK an am (tiep dien) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
TCOCHỜ BÁN2022DeathCross moi nen giam (duoi MA200)
RYGCHỜ BÁN4221PK am thuong nen giam (duoi MA200) RSI vua vuot 50
DBCCHỜ BÁN3320dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50
DXPCHỜ BÁN2720PK am dong thuan RSI+MACD (ngay) nen tang (tren MA200)
TV2CHỜ BÁN2220dinh sau thap hon PK an am (tiep dien) nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua vuot 50
VCICHỜ BÁN1620dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
DSECHỜ BÁN1120nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua thung 50
ACBCHỜ BÁN020nen tang (tren MA200) RSI vua vuot 50 RSI vua thung 50
VCBBÁN1141dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len RSI vua thung 50 vol bung no + nen do
PHRBÁN1618DeathCross moi nen giam (duoi MA200) cum MA bung len
DIGBÁN1015dinh sau thap hon nen giam (duoi MA200) cum MA bung len

05 — AAS khuyến nghị

Hôm nay TTPT không có khuyến nghị mua bán cổ phiếu.Danh mục khuyến nghị bên dưới là danh mục tư vấn cũ.
MSRMUA
Giá mua/bán≤ 46
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu theo mô hình ER * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng bứt phá;

PC1MUA
Giá mua/bán≤ 21.8
Hiệu suất10% -20%
Ngày KN2026-08-27

* Tín hiệu mua theo mô hình KAMA trend; * RSI(14) thiết lập mốc cao mới gợi ý khả năng giá sẽ bứt phá; * CII liên tục mua vào cổ phiếu quanh vùng giá này;

Nguồn: Trung tâm Phân tích AAS

Cách thức chốt lời và dừng lỗ

  • Các mã trong danh mục chúng tôi khuyến nghị khi đạt hiệu suất sinh lời kỳ vọng, nhà đầu tư có thể chốt lời hoặc đặt Trailing Stop (các lệnh duy trì mức lãi mong muốn để đảm bảo tỷ lệ lãi khi thị trường đảo chiều sau khi đã có lãi đạt kỳ vọng và để tài khoản nuôi lãi chạy).

Nguyên tắc dừng lỗ. Nhà đầu tư có thể lựa chọn các nguyên tắc dừng lỗ sau tùy theo quan điểm lựa chọn:

  • Đặt mức dừng lỗ bằng ½ mức lợi nhuận trung bình mà mình kiếm được hàng năm;
  • Đặt mức dừng lỗ theo điểm “Uncle”: ngưỡng mà bản thân không thể chịu đựng được;
  • Đặt mức dừng lỗ 10%.

06 — Dòng chảy tin tức

6.1 Tin tức kinh tế vĩ mô

01

Thị trường ngoại tệ

Phiên 27/08, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 25.611 VND/USD, không thay đổi so với phiên trước đó. Tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 24.381 VND/USD, cao hơn 50 đồng so với tỷ giá sàn. Tỷ giá bán giao ngay được niêm yết ở mức 26.841 VND/USD, thấp hơn 50 đồng so với tỷ giá trần. Trên thị trường LNH, tỷ giá chốt phiên với mức 26.076 VND/USD, giảm 27 đồng so với phiên 26/08. Tỷ giá trên thị trường tự do giảm 46 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra, giao dịch tại 26.011 VND/USD và 26.111 VND/USD.
02

Thị trường tiền tệ liên ngân hàng

Ngày 27/08, lãi suất bình quân LNH VND giảm 0,35 – 0,80 đpt ở các kỳ hạn ON và 1M trong khi giữ nguyên ở kỳ hạn 1W và tăng 0,20 đpt ở kỳ hạn 2W so với phiên trước đó, giao dịch tại: ON 1,20%; 1W 6,30%; 2W 6,60% và 1M 6,55%. Lãi suất bình quân LNH USD không thay đổi ở tất cả các kỳ hạn; giao dịch tại: ON 3,65%; 1W 3,70%; 2W 3,76%, 1M 3,81%. Lợi suất TPCP trên thị trường thứ cấp tăng ở các kỳ hạn 5Y và 10Y trong khi đi ngang ở các kỳ hạn còn lại, chốt phiên: 3Y 3,70%; 5Y 4,27%; 7Y 4,32%; 10Y 4,45%; 15Y 4,58%.
03

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO)

Trên kênh cầm cố, NHNN chào thầu 8.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 14 ngày, 1.000 tỷ đồng ở kỳ hạn 35 ngày, 3.000 tỷ đồng kỳ hạn 63 ngày, 5.000 tỷ đồng kỳ hạn 91 ngày, lãi suất đều giữ ở mức 4,5%. Có 13.569,10 tỷ đồng trúng thầu ở cả 4 kỳ hạn. Có 3.972,85 tỷ đồng đáo hạn. NHNN không chào thầu tín phiếu NHNN. Như vậy, NHNN bơm ròng 9.596,25 tỷ đồng ra thị trường qua nghiệp vụ thị trường mở trong phiên hôm qua. Có 200.982,40 tỷ đồng lưu hành trên kênh cầm cố.

6.2 Biểu đồ trong ngày

image.png

07 — La bàn thị trường toàn cầu

7.1 Bảng chỉ báo thị trường

Chỉ số CKGiá1 ngàyYTD
S&P 5007.748,41+1,1+13,0
NASDAQ26.588,55+1,4+14,4
Dow Jones53.696,36+1,2+11,0
Russell 20002.964,64+0,4+18,2
Nikkei 22564.325,64-2,9+24,1
Hang Seng25.311,21-0,1-3,9
CSI 3004.529,10-3,6-4,0
KOSPI6.562,72-4,0+52,3
TAIEX46.164,72-1,7+57,3
FTSE 10010.831,52+0,7+8,9
DAX26.003,32+0,6+6,0
CAC 408.286,40+0,1+1,1
Hàng hóa & lợi suấtGiá1 ngàyYTD
Dầu WTI ($/bbl)91,68+0,7+59,9
Dầu Brent ($/bbl)95,79+0,2+57,7
Khí TN ($/MMBtu)2,91-1,6-19,6
Vàng ($/oz)4.538,30+3,9+5,2
Bạc ($/oz)67,71+4,6-4,0
Bạch kim ($/oz)1.836,70+4,4-13,6
Đồng ($/lb)6,65+2,3+17,9
Cà phê ($/lb)295,70-10,0-17,2
Mỹ — TPCP 3M (%)3,75-0,6+6,1
Mỹ — TPCP 5 năm (%)4,49-1,3+20,2
Mỹ — TPCP 10 năm (%)4,75-1,0+13,4
Mỹ — TPCP 30 năm (%)5,23-0,7+7,5
Tỷ giáGiá1 ngàyYTD
US Dollar (DXY)98,87-0,7+0,5
EUR/USD1,16+0,4-1,0
USD/JPY155,31-3,1-0,9
GBP/USD1,35+0,2+0,5
USD/CNY6,71-0,2-4,1
USD/CHF0,81-0,7+1,7
AUD/USD0,72+0,8+7,9
USD/CAD1,38-0,9+0,4
USD/KRW1.355,47-1,3-6,1
USD/SGD1,27-0,6-1,5
USD/INR94,47-0,5+5,0
USD/VND26.067,00-0,0-0,9

Cập nhật theo phiên 03/09/2026

7.2 Nhận định TTCK Mỹ

image.png

AAS

Trung tâm Nghiên cứu và Phân tích
CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN SMARTINVEST (AAS)

Mã số thuế: 0102111132

Tổng đài: 1900 1811

Email: trungtamcskh@aas.com.vn

Địa chỉ

Trụ sởSố 220 + 222 + 224 phố Nguyễn Lương Bằng, P. Đống Đa, TP. Hà Nội · ĐT: 0243 573 9779

Chi nhánhTầng 25, Rox Tower, 180–192 Nguyễn Công Trứ, P. Bến Thành, TP. Hồ Chí Minh

Quét để tải ứng dụng AAS

QR tải ứng dụng AAS Pro
AAS PRO
QR tải ứng dụng AAS Robo
AAS Robo

Báo cáo phiên 03/09/2026. Dữ liệu tổng hợp tự động từ nhiều nguồn, chỉ mang tính tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Khuyến cáo rủi roĐiều khoản sử dụngChính sách bảo mật© 2026 Smart Invest Securities · Stay Hungry For Success